Đang hội tụ linh khí…

JLPT180 · JLPT N3

Từ vựng JLPT N3: cách đọc, nghĩa và ví dụ

Tra cứu từ vựng JLPT N3 theo từng mục, có cách đọc, nghĩa tiếng Việt, nguồn học và ví dụ khi dữ liệu có sẵn. Xem nhanh danh sách trước khi chuyển sang flashcard để ôn lại.

Danh sách từ vựng

5.070 mục · tối đa 50 mục/trang · Trang 16/102

お祝い

おいわい

Lời chúc mừng, quà chúc mừng

Hán Việt: CHÚC

結婚のお祝い。

Quà chúc mừng kết hôn.

手をつなぐ

てをつなぐ

Nắm tay

Hán Việt: THỦ

手をつなぐ。

Nắm tay nhau.

遊び仲間

あそびなかま

Bạn chơi cùng

Hán Việt: DU TRỌNG GIAN

昔の遊び仲間。

Bạn đi chơi cùng ngày xưa.

祖先

そせん

Tổ tiên (thế hệ xa xưa)

Hán Việt: TỔ TIÊN

人類の祖先。

Tổ tiên của loài người.

一人息子

ひとりむすこ

Cậu con trai duy nhất

Hán Việt: NHẤT NHÂN TỨC

一人息子が独立する。

Cậu con trai duy nhất ra ở riêng.

兄弟

きょうだい

Anh em trai

Hán Việt: HUYNH ĐỆ

兄弟で助け合う。

Anh em giúp đỡ nhau.

スムーズ

Trôi chảy, thuận lợi (Smooth)

会議がスムーズに進む。

Cuộc họp diễn ra trôi chảy.

バランス

Sự cân bằng (Balance)

栄養のバランスをとる。

Cân bằng dinh dưỡng.

タイミング

Thời điểm (Timing)

タイミングがいい。

Thời điểm tốt.

ベテラン

Người kỳ cựu, chuyên gia (Veteran)

ベテランの社員。

Nhân viên kỳ cựu.

プラン

Kế hoạch (Plan)

旅行のプランを立てる。

Lập kế hoạch du lịch.

サンプル

Hàng mẫu (Sample)

化粧品のサンプル。

Mẫu thử mỹ phẩm.

アンケート

Bảng khảo sát (Enquete)

アンケートに答える。

Trả lời bảng khảo sát.

キャンセル

Hủy bỏ (Cancel)

予約をキャンセルする。

Hủy đặt chỗ.

クレーム

Phàn nàn, khiếu nại (Claim)

客からクレームが来る。

Có khiếu nại từ khách hàng.

トラブル

Rắc rối, sự cố (Trouble)

トラブルに巻き込まれる。

Bị vướng vào rắc rối.

しっかり

Chắc chắn, đáng tin cậy

しっかり持ってください。

Hãy cầm cho chắc chắn.

はっきり

Rõ ràng

はっきり話す。

Nói rõ ràng.

ぐっすり

Ngủ say, ngủ ngon

ぐっすり眠る。

Ngủ say.

そっと

Nhẹ nhàng, rón rén

そっと歩く。

Đi rón rén.

じっと

Chằm chằm, kiên nhẫn, đứng im

じっと見る。

Nhìn chằm chằm.

にっこり

Mỉm cười

にっこり笑う。

Mỉm cười.

のんびり

Thong thả, nhàn nhã

のんびり過ごす。

Trải qua thong thả.

さっぱり

Sảng khoái / Nhạt (vị) / Hoàn toàn không

さっぱりした味。

Vị thanh đạm.

すっきり

Sảng khoái, gọn gàng

シャワーを浴びてすっきりした。

Tắm vòi sen xong thấy sảng khoái.

いらいら

Sốt ruột, bực bội

バスが来なくていらいらする。

Bực bội vì xe buýt không tới.

どきどき

Hồi hộp, tim đập thình thịch

面接でどきどきする。

Hồi hộp trong buổi phỏng vấn.

わくわく

Háo hức, khấp khởi

旅行が楽しみでわくわくする。

Háo hức mong chờ chuyến du lịch.

引き受ける

ひきうける

Đảm nhận, nhận làm

Hán Việt: DẪN THỤ

仕事を一手に引き受ける。

Đảm nhận toàn bộ công việc.

話し合う

はなしあう

Bàn bạc, thảo luận

Hán Việt: THOẠI HỢP

問題について話し合う。

Bàn bạc về vấn đề.

見かける

みかける

Bắt gặp, nhìn thấy

Hán Việt: KIẾN

駅で先生を見かける。

Bắt gặp thầy giáo ở nhà ga.

見慣れる

みなれる

Quen mắt, nhìn quen

Hán Việt: KIẾN QUÁN

見慣れた景色。

Phong cảnh quen mắt.

見直す

みなおす

Xem lại, đánh giá lại

Hán Việt: KIẾN TRỰC

計画を見直す。

Xem lại kế hoạch.

受け入れる

うけいれる

Chấp nhận, dung nạp

Hán Việt: THỤ NHẬP

留学生を受け入れる。

Tiếp nhận du học sinh.

受け取る

うけとる

Nhận lấy, tiếp nhận

Hán Việt: THỤ THỦ

荷物を受け取る。

Nhận hành lý.

取り入れる

とりいれる

Áp dụng, đưa vào, thu hoạch

Hán Việt: THỦ NHẬP

新しい技術を取り入れる。

Áp dụng kỹ thuật mới.

取り出す

とりだす

Lấy ra, rút ra

Hán Việt: THỦ XUẤT

財布からお金を取り出す。

Rút tiền từ ví ra.

飛び込む

とびこむ

Lao vào, nhảy vào

Hán Việt: PHI VÀO

プールに飛び込む。

Nhảy xuống hồ bơi.

飛び出す

とびだす

Lao ra, nhảy ra

Hán Việt: PHI XUẤT

子供が道路に飛び出す。

Đứa trẻ lao ra đường.

思い出す

おもいだす

Nhớ lại, nhớ ra

Hán Việt: TƯ XUẤT

昔のことを思い出す。

Nhớ lại chuyện ngày xưa.

思いつく

おもいつく

Nảy ra (ý tưởng)

Hán Việt:

いいアイデアを思いつく。

Nảy ra ý tưởng hay.

それとも

Hay là

コーヒーにしますか、それとも紅茶にしますか。

Bạn uống cà phê, hay là trà đen?

または

Hoặc là

電話またはメールで連絡する。

Liên lạc bằng điện thoại hoặc email.

つまり

Tóm lại, tức là

つまり、こういうことだ。

Tức là như thế này.

というのは

Lý do là

というのは、病気だからだ。

Lý do là vì bị ốm.

なぜなら

Bởi vì

なぜなら時間がないからです。

Bởi vì không có thời gian.

すると

Thế là, ngay lập tức

ボタンを押した。すると動いた。

Nhấn nút. Thế là nó hoạt động.

そこで

Do vậy, ngay sau đó

そこで彼に頼むことにした。

Do vậy đã quyết định nhờ anh ấy.

そのため

Do đó, vì thế

事故があった。そのため遅れた。

Có tai nạn. Vì thế đã đến muộn.

わざと

Cố tình, cố ý

わざと負ける。

Cố tình thua.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
Cảm ơn TUNA ANH và Thong Huyen đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...