Đang hội tụ linh khí…

JLPT180 · JLPT N3

Từ vựng JLPT N3: cách đọc, nghĩa và ví dụ

Tra cứu từ vựng JLPT N3 theo từng mục, có cách đọc, nghĩa tiếng Việt, nguồn học và ví dụ khi dữ liệu có sẵn. Xem nhanh danh sách trước khi chuyển sang flashcard để ôn lại.

Danh sách từ vựng

5.070 mục · tối đa 50 mục/trang · Trang 17/102

万一

まんいち

Vạn nhất, lỡ như

Hán Việt: VẠN NHẤT

万一の時に備える。

Chuẩn bị cho trường hợp bất trắc.

もしも

Giả sử, nếu như

もしも雨が降ったら。

Giả sử nếu trời mưa.

なるべく

Cố gắng hết mức có thể

なるべく早く来てください。

Hãy cố gắng đến sớm nhất có thể.

割合に

わりあいに

Tương đối, khá là

Hán Việt: CÁT HỢP

割合に簡単だ。

Khá là đơn giản.

比較的

ひかくてき

Khá là, tương đối

Hán Việt: TỈ GIÁC ĐÍCH

今日は比較的暖かい。

Hôm nay tương đối ấm.

めっきり

Rõ rệt, đáng kể

めっきり涼しくなった。

Đã trở nên mát mẻ rõ rệt.

ぐんぐん

Nhanh chóng, vùn vụt

背がぐんぐん伸びる。

Chiều cao tăng vùn vụt.

どんどん

Dần dần, dồn dập

仕事がどんどん進む。

Công việc tiến triển nhanh chóng.

ますます

Ngày càng

ますます寒くなる。

Trời ngày càng lạnh.

やはり/やっぱり

Quả nhiên, rốt cuộc thì

やはり彼が一番だ。

Quả nhiên anh ấy là nhất.

当然

とうぜん

Đương nhiên

Hán Việt: ĐƯƠNG NHIÊN

彼が怒るのも当然だ。

Anh ấy tức giận cũng là đương nhiên.

もちろん

Tất nhiên

もちろん行きます。

Tất nhiên tôi sẽ đi.

こっそり

Lén lút, vụng trộm

こっそり逃げる。

Lén lút bỏ trốn.

ばったり

Tình cờ (gặp), đột ngột (rơi)

駅でばったり会う。

Tình cờ gặp ở ga.

突然

とつぜん

Đột nhiên

Hán Việt: ĐỘT NHIÊN

突然電話が鳴る。

Điện thoại đột nhiên reo.

いきなり

Đột ngột, bất thình lình (Hành động)

いきなり泣き出す。

Đột nhiên bật khóc.

まさか

Không lẽ nào, chả nhẽ

まさか彼が犯人だとは。

Không lẽ nào anh ta lại là hung thủ.

とっくに

Từ lâu rồi

とっくに知っている。

Đã biết từ lâu rồi.

意外に

いがいに

Ngạc nhiên, ngoài dự đoán

Hán Việt: Ý NGOẠI

意外に美味しい。

Ngon ngoài dự đoán.

つい

Lỡ, vô tình

つい本当のことを言った。

Lỡ nói ra sự thật.

思わず

おもわず

Bất giác, không kìm được

Hán Việt:

思わず笑ってしまった。

Bất giác bật cười.

結局

けっきょく

Kết cục, rốt cuộc

Hán Việt: KẾT CỤC

結局、行かなかった。

Rốt cuộc thì đã không đi.

やっと

Cuối cùng thì (cũng đạt được khó khăn)

やっと病気が治った。

Cuối cùng thì cũng khỏi bệnh.

とうとう

Cuối cùng, kết cục (thường kết quả xấu/hoặc thay đổi)

とうとう雨が降ってきた。

Cuối cùng thì trời cũng đổ mưa.

同時に

どうじに

Cùng lúc, đồng thời

Hán Việt: ĐỒNG THỜI

二人が同時に話す。

Hai người nói cùng lúc.

たいてい

Thông thường, đa phần

休日はたいてい家にいる。

Ngày nghỉ thông thường tôi ở nhà.

ぴったり

Vừa khít, hợp, chính xác

サイズがぴったりだ。

Kích cỡ vừa khít.

ぎりぎり

Sát nút, vừa vặn, suýt soát

時間にぎりぎり間に合う。

Vừa kịp giờ sát nút.

いっぱい

Đầy, nhiều

お腹がいっぱいだ。

Bụng no căng.

もっと

Hơn nữa, thêm nữa

もっと食べてください。

Hãy ăn thêm nữa đi.

大分

だいぶ

Khá nhiều, đáng kể (thay đổi)

Hán Việt: ĐẠI PHÂN

病気は大分よくなった。

Bệnh tình đã khá lên nhiều.

結構

けっこう

Khá là, cũng được, đủ rồi

Hán Việt: KẾT CẤU

結構美味しい。

Cũng khá ngon.

ずいぶん

Khá là, đáng kể (so với suy nghĩ)

ずいぶん寒くなった。

Đã trở nên khá lạnh.

かなり

Khá là, tương đối

かなり難しい。

Khá là khó.

大体

だいたい

Đại khái, khoảng chừng

Hán Việt: ĐẠI THỂ

大体わかりました。

Đã hiểu đại khái.

ほとんど

Hầu như, hầu hết

仕事はほとんど終わった。

Công việc hầu như đã xong.

大変

たいへん

Rất, vô cùng

Hán Việt: ĐẠI BIẾN

大変お世話になりました。

Vô cùng cảm ơn anh đã giúp đỡ.

〜気味

〜ぎみ

Có cảm giác ~, Có triệu chứng ~

Hán Việt: KHÍ VỊ

風邪気味だ。

Cảm thấy hơi cảm.

〜がち

Thường hay ~ (Khuynh hướng xấu)

病気がちの子供。

Đứa trẻ hay ốm.

〜っぽい

Có vẻ ~, Giống như ~, Hay ~

子供っぽい服。

Quần áo trẻ con.

〜だらけ

Đầy ~, Toàn là ~ (Nghĩa xấu)

泥だらけの靴。

Giày đầy bùn.

〜券

〜けん

Vé ~

Hán Việt: KHOÁN

割引券をもらう。

Nhận vé giảm giá.

〜料

〜りょう

Tiền ~, Phí ~ (dịch vụ cố định)

Hán Việt: LIÊU

入場料を払う。

Trả vé vào cửa.

〜代

〜だい

Tiền ~, Phí ~ (hàng hóa, dịch vụ cụ thể)

Hán Việt: ĐẠI

電気代を払う。

Trả tiền điện.

〜費

〜ひ

Phí ~ (chi phí chung)

Hán Việt: PHÍ

交通費がかかる。

Tốn phí đi lại.

〜製

〜せい

Sản xuất tại ~ / Làm bằng ~

Hán Việt: CHẾ

日本製の時計。

Đồng hồ sản xuất tại Nhật.

〜用

〜よう

Dành cho ~

Hán Việt: DỤNG

子供用の自転車。

Xe đạp dành cho trẻ em.

超〜

ちょう〜

Siêu ~, Quá ~

Hán Việt: SIÊU

超満員の電車。

Tàu siêu đông người.

真っ〜

まっ〜

Hoàn toàn ~, Cực kỳ ~

Hán Việt: CHÂN

真っ暗な部屋。

Phòng tối đen như mực.

非〜

ひ〜

Phi ~, Không phải ~

Hán Việt: PHI

非常識な行動。

Hành động thiếu thường thức.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
Cảm ơn TUNA ANH và Thong Huyen đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...