Đang hội tụ linh khí…

JLPT180 · JLPT N3

Từ vựng JLPT N3: cách đọc, nghĩa và ví dụ

Tra cứu từ vựng JLPT N3 theo từng mục, có cách đọc, nghĩa tiếng Việt, nguồn học và ví dụ khi dữ liệu có sẵn. Xem nhanh danh sách trước khi chuyển sang flashcard để ôn lại.

Danh sách từ vựng

5.070 mục · tối đa 50 mục/trang · Trang 19/102

貧しい

まずしい

Nghèo nàn, nghèo túng

Hán Việt: BẦN

貧しい生活。

Cuộc sống nghèo khó.

豊富

ほうふ

Phong phú, dồi dào

Hán Việt: PHONG PHÚ

資源が豊富だ。

Tài nguyên dồi dào.

ありがたい

Biết ơn, cảm kích

ありがたいお言葉。

Những lời nói đáng trân trọng.

すまない

Xin lỗi (cách nói suồng sã)

すまないが、手伝ってくれないか。

Xin lỗi, có thể giúp tôi một tay không.

申し訳ない

もうしわけない

Xin lỗi, cảm thấy có lỗi

Hán Việt: THÂN DỊCH

ご迷惑をおかけして申し訳ない。

Rất xin lỗi vì đã làm phiền.

やむを得ない

やむをえない

Không thể tránh khỏi, bất đắc dĩ

Hán Việt: ĐẮC

やむを得ない事情。

Sự tình bất đắc dĩ.

仕方がない

しかたがない

Không còn cách nào khác

Hán Việt: SĨ PHƯƠNG

雨だから仕方がない。

Trời mưa nên đành chịu.

残念

ざんねん

Đáng tiếc

Hán Việt: TÀN NIỆM

残念な結果。

Kết quả đáng tiếc.

悔しい

くやしい

Cay cú, ức chế, tiếc hận

Hán Việt: HỐI

負けて悔しい。

Thua nên cay cú.

惜しい

おしい

Đáng tiếc, nuối tiếc

Hán Việt: TÍCH

惜しいところで負けた。

Thua ở một điểm đáng tiếc.

うらやましい

Ghen tị, thèm muốn

彼の才能がうらやましい。

Ghen tị với tài năng của anh ấy.

悩む

なやむ

Trăn trở, phiền não

Hán Việt: NÃO

進路に悩む。

Trăn trở về con đường tương lai.

緊張する

きんちょうする

Căng thẳng, hồi hộp

Hán Việt: KHẨN TRƯƠNG

面接で緊張する。

Căng thẳng trong buổi phỏng vấn.

安心する

あんしんする

An tâm, yên lòng

Hán Việt: AN TÂM

無事を聞いて安心する。

An tâm khi nghe tin bình an.

がっかりする

Thất vọng, chán nản

不合格でがっかりする。

Thất vọng vì trượt.

驚く

おどろく

Ngạc nhiên, kinh ngạc

Hán Việt: KINH

予想外の結果に驚く。

Ngạc nhiên trước kết quả ngoài dự đoán.

喜ぶ

よろこぶ

Vui mừng, phấn khởi

Hán Việt: HỈ

合格を喜ぶ。

Vui mừng vì thi đỗ.

悲しむ

かなしむ

Đau buồn, than khóc

Hán Việt: BI

友の死を悲しむ。

Đau buồn trước cái chết của bạn.

怒る

おこる

Tức giận, cáu gắt

Hán Việt: NỘ

ひどく怒る。

Vô cùng tức giận.

偉い

えらい

Vĩ đại, giỏi giang, đáng nể

Hán Việt:

偉い学者。

Học giả vĩ đại.

失礼

しつれい

Thất lễ, vô phép

Hán Việt: THẤT LỄ

失礼な発言。

Phát ngôn thất lễ.

礼儀正しい

れいぎただしい

Lễ phép, lịch sự

Hán Việt: LỄ NGHI CHÍNH

礼儀正しい若者。

Người trẻ tuổi lễ phép.

ずるい

Gian xảo, khôn lỏi, ranh mãnh

ずるい手を使う。

Dùng mánh khóe gian xảo.

厚かましい

あつかましい

Mặt dày, không biết xấu hổ

Hán Việt: HẬU

厚かましい人。

Người mặt dày.

頑固

がんこ

Cứng đầu, bảo thủ, ngoan cố

Hán Việt: NGOAN CỐ

頑固な老人。

Ông lão bảo thủ.

素直

すなお

Ngoan ngoãn, dễ bảo, thành thật

Hán Việt: TỐ TRỰC

素直な意見。

Ý kiến thành thật.

甘えん坊

あまえんぼう

Đứa trẻ nhõng nhẽo

Hán Việt: CAM PHƯỜNG

彼は甘えん坊だ。

Cậu ấy rất hay nhõng nhẽo.

生意気

なまいき

Xấc xược, kiêu căng, tự phụ

Hán Việt: SINH Ý KHÍ

生意気な態度。

Thái độ xấc xược.

のんき

Vô tư, lạc quan, thong thả

のんきに構える。

Tỏ ra vô tư lự.

おとなしい

Hiền lành, trầm tính, ngoan ngoãn

おとなしい子供。

Đứa trẻ hiền lành/ngoan ngoãn.

几帳面

きちょうめん

Ngăn nắp, cẩn thận, đúng giờ

Hán Việt: KỈ TRƯỚNG DIỆN

几帳面な性格。

Tính cách ngăn nắp/cẩn thận.

消極的

しょうきょくてき

Tiêu cực, thụ động

Hán Việt: TIÊU CỰC ĐÍCH

消極的な態度。

Thái độ tiêu cực/thụ động.

インク

Mực (máy in/bút)

プリンターのインクが切れる。

Máy in hết mực.

パンチ

Cái đục lỗ (giấy)

パンチで穴を開ける。

Đục lỗ bằng dụng cụ đục lỗ.

留守番電話

るすばんでんわ

Hộp thư thoại, máy ghi âm lời nhắn

Hán Việt: LƯU THỦ PHIÊN ĐIỆN THOẠI

留守番電話にメッセージを残す。

Để lại lời nhắn vào hộp thư thoại.

発信機

はっしんき

Máy phát tín hiệu / Gọi đi

Hán Việt: PHÁT TÍN KHÍ

電話を発信する。

Gọi điện thoại đi.

着信音

ちゃくしんおん

Nhạc chuông

Hán Việt: TRƯỚC TÍN ÂM

着信音が鳴る。

Nhạc chuông reo.

着信履歴

ちゃくしんりれき

Lịch sử cuộc gọi đến

Hán Việt: TRƯỚC TÍN LÍ LỊCH

着信履歴をチェックする。

Kiểm tra lịch sử cuộc gọi đến.

送料

そうりょう

Cước phí gửi hàng, phí ship

Hán Việt: TỐNG LIỆU

送料がかかる。

Tốn phí ship.

船便

ふなびん

Thư/Chuyển phát đường thủy

Hán Việt: THUYỀN TIỆN

船便は時間がかかる。

Gửi đường thủy thì tốn thời gian.

航空便

こうくうびん

Thư/Chuyển phát hàng không

Hán Việt: HÀNG KHÔNG TIỆN

航空便で送る。

Gửi bằng đường hàng không.

ブログ

Blog

ブログを書く。

Viết blog.

ホームページ

Trang chủ (Website)

ホームページを見る。

Xem trang chủ.

接続する

せつぞくする

Kết nối

Hán Việt: TIẾP TỤC

インターネットに接続する。

Kết nối với Internet.

ウインドウ

Cửa sổ (trên màn hình máy tính)

新しいウインドウを開く。

Mở cửa sổ mới.

カーソル

Con trỏ chuột

カーソルを合わせる。

Di chuyển con trỏ chuột tới.

画面

がめん

Màn hình

Hán Việt: HỌA DIỆN

パソコンの画面。

Màn hình máy tính.

席を外す

せきをはずす

Rời khỏi chỗ ngồi

Hán Việt: TỊCH NGOẠI

彼は今、席を外しております。

Anh ấy hiện đang không có ở chỗ ngồi.

打ち合わせ

うちあわせ

Buổi họp, bàn bạc

Hán Việt: ĐẢ HỢP

打ち合わせをする。

Tổ chức buổi họp/bàn bạc.

服装

ふくそう

Trang phục, cách ăn mặc

Hán Việt: PHỤC TRANG

面接にふさわしい服装。

Trang phục phù hợp với buổi phỏng vấn.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
Cảm ơn TUNA ANH và Thong Huyen đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...