Đang hội tụ linh khí…

JLPT180 · JLPT N3

Từ vựng JLPT N3: cách đọc, nghĩa và ví dụ

Tra cứu từ vựng JLPT N3 theo từng mục, có cách đọc, nghĩa tiếng Việt, nguồn học và ví dụ khi dữ liệu có sẵn. Xem nhanh danh sách trước khi chuyển sang flashcard để ôn lại.

Danh sách từ vựng

5.070 mục · tối đa 50 mục/trang · Trang 20/102

勤務

きんむ

Làm việc, ca làm

Hán Việt: CẦN VỤ

8時間勤務。

Làm việc 8 tiếng.

交通費

こうつうひ

Phí đi lại, tiền đi lại

Hán Việt: GIAO THÔNG PHÍ

交通費が支給される。

Được chi trả phí đi lại.

利益

りえき

Lợi ích, lợi nhuận

Hán Việt: LỢI ÍCH

利益が出る。

Có lợi nhuận.

業績

ぎょうせき

Thành tích (kinh doanh)

Hán Việt: NGHIỆP TÍCH

会社の業績が伸びる。

Thành tích kinh doanh của công ty tăng trưởng.

営業

えいぎょう

Kinh doanh, bán hàng

Hán Việt: DOANH NGHIỆP

営業の仕事。

Công việc kinh doanh.

名刺

めいし

Danh thiếp

Hán Việt: DANH THỨ

名刺を交換する。

Trao đổi danh thiếp.

挨拶

あいさつ

Chào hỏi

Hán Việt: AI LẠT

元気に挨拶する。

Chào hỏi một cách khỏe khoắn.

敬語

けいご

Kính ngữ

Hán Việt: KÍNH NGỮ

敬語を使う。

Sử dụng kính ngữ.

謝罪する

しゃざいする

Xin lỗi, tạ lỗi (trang trọng)

Hán Việt: TẠ TỘI

お客様に謝罪する。

Tạ lỗi với khách hàng.

反対する

はんたいする

Phản đối

Hán Việt: PHẢN ĐỐI

計画に反対する。

Phản đối kế hoạch.

賛成する

さんせいする

Tán thành

Hán Việt: TÁN THÀNH

意見に賛成する。

Tán thành ý kiến.

確認する

かくにんする

Xác nhận

Hán Việt: XÁC NHẬN

日程を確認する。

Xác nhận lịch trình.

相談する

そうだんする

Thảo luận, bàn bạc

Hán Việt: TƯƠNG ĐÀM

悩みを相談する。

Bàn bạc về những trăn trở.

連絡する

れんらくする

Liên lạc

Hán Việt: LIÊN LẠC

到着したら連絡します。

Đến nơi tôi sẽ liên lạc.

報告する

ほうこくする

Báo cáo

Hán Việt: BÁO CÁO

結果を上司に報告する。

Báo cáo kết quả cho cấp trên.

承認する

しょうにんする

Thừa nhận, phê duyệt

Hán Việt: THỪA NHẬN

計画が承認された。

Kế hoạch đã được phê duyệt.

検討する

けんとうする

Xem xét, cân nhắc

Hán Việt: KIỂM THẢO

その案を検討します。

Sẽ xem xét phương án đó.

企画する

きかくする

Lên kế hoạch

Hán Việt: XÍ HỌA

イベントを企画する。

Lên kế hoạch cho sự kiện.

提案する

ていあんする

Đề xuất

Hán Việt: ĐỀ ÁN

新しいアイデアを提案する。

Đề xuất ý tưởng mới.

印鑑

いんかん

Con dấu (chính thức)

Hán Việt: ẤN GIÁM

契約書に印鑑を押す。

Đóng dấu vào bản hợp đồng.

判子

はんこ

Con dấu

Hán Việt: PHÁN TỬ

判子を押す。

Đóng dấu.

修正液

しゅうせいえき

Bút xóa (nước)

Hán Việt: TU CHÍNH DỊCH

修正液で直す。

Sửa bằng bút xóa.

ガムテープ

Băng dính vải/giấy (đóng thùng)

段ボールをガムテープで閉じる。

Đóng thùng carton bằng băng dính.

セロハンテープ

Băng dính trong

セロハンテープで貼る。

Dán bằng băng dính trong.

メモ帳

メモちょう

Sổ tay, sổ ghi chú

Hán Việt: TRƯỚNG

メモ帳に書き留める。

Ghi chép vào sổ tay.

消しゴム

けしゴム

Cục tẩy

Hán Việt: TIÊU

間違いを消しゴムで消す。

Tẩy lỗi sai bằng cục tẩy.

蛍光ペン

けいこうペン

Bút dạ quang (Highlighter)

Hán Việt: HUỲNH QUANG

蛍光ペンで線を引く。

Gạch chân bằng bút dạ quang.

はさみ

Cái kéo

Hán Việt: KIÁP

鋏で紙を切る。

Cắt giấy bằng kéo.

のり

Hồ dán, keo

Hán Việt: HỒ

糊で貼る。

Dán bằng hồ.

電卓

でんたく

Máy tính cầm tay

Hán Việt: ĐIỆN TRÁC

電卓で計算する。

Tính toán bằng máy tính.

定規

じょうぎ

Cái thước kẻ

Hán Việt: ĐỊNH QUY

定規で線を引く。

Kẻ đường thẳng bằng thước.

画鋲

がびょう

Đinh ghim

Hán Việt: HỌA ĐINH

ポスターを画鋲でとめる。

Ghim áp phích bằng đinh ghim.

クリップ

Cái kẹp giấy

書類をクリップではさむ。

Kẹp tài liệu bằng kẹp giấy.

ホッチキス

Cái dập ghim

ホッチキスでとめる。

Bấm bằng dập ghim.

文房具

ぶんぼうぐ

Văn phòng phẩm

Hán Việt: VĂN PHÒNG CỤ

文房具屋でノートを買う。

Mua vở ở cửa hàng văn phòng phẩm.

切手

きって

Tem

Hán Việt: THIẾT THỦ

切手を貼る。

Dán tem.

便箋

びんせん

Giấy viết thư

Hán Việt: TIỆN TIÊN

便箋に手紙を書く。

Viết thư lên giấy viết thư.

封筒

ふうとう

Phong bì

Hán Việt: PHONG ĐỒNG

手紙を封筒に入れる。

Cho thư vào phong bì.

配達する

はいたつする

Giao hàng, phân phát

Hán Việt: PHỐI ĐẠT

荷物を配達する。

Giao hành lý.

小包

こづつみ

Bưu kiện nhỏ

Hán Việt: TIỂU BAO

小包が届く。

Bưu kiện đã được giao tới.

速達

そくたつ

Chuyển phát nhanh

Hán Việt: TỐC ĐẠT

手紙を速達で出す。

Gửi thư bằng chuyển phát nhanh.

転送する

てんそうする

Chuyển tiếp (Forward)

Hán Việt: CHUYỂN TỐNG

メールを転送する。

Chuyển tiếp email.

返信する

へんしんする

Phản hồi, reply

Hán Việt: PHẢN TÍN

すぐに返信する。

Phản hồi ngay lập tức.

送信する

そうしんする

Gửi đi

Hán Việt: TỐNG TÍN

データを送信する。

Gửi dữ liệu đi.

受信する

じゅしんする

Nhận (tin nhắn, email)

Hán Việt: THỤ TÍN

メールを受信する。

Nhận email.

件名

けんめい

Tiêu đề (Email)

Hán Việt: KIỆN DANH

メールの件名を入力する。

Nhập tiêu đề email.

差出人

さしだしにん

Người gửi

Hán Việt: SAI XUẤT NHÂN

差出人の名前。

Tên người gửi.

宛名

あてな

Tên người nhận

Hán Việt: UYỂN DANH

封筒に宛名を書く。

Viết tên người nhận lên phong bì.

宛先

あてさき

Nơi gửi đến, địa chỉ người nhận

Hán Việt: UYỂN TIÊN

宛先を確認する。

Xác nhận địa chỉ người nhận.

フォルダ

Thư mục (Folder)

新しいフォルダを作る。

Tạo thư mục mới.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
Cảm ơn TUNA ANH và Thong Huyen đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...