Đang hội tụ linh khí…

JLPT180 · JLPT N3

Từ vựng JLPT N3: cách đọc, nghĩa và ví dụ

Tra cứu từ vựng JLPT N3 theo từng mục, có cách đọc, nghĩa tiếng Việt, nguồn học và ví dụ khi dữ liệu có sẵn. Xem nhanh danh sách trước khi chuyển sang flashcard để ôn lại.

Danh sách từ vựng

5.070 mục · tối đa 50 mục/trang · Trang 22/102

注射

ちゅうしゃ

Tiêm

Hán Việt: CHÚ XẠ

注射を打つ。

Tiêm.

各駅停車

かくえきていしゃ

Tàu đỗ từng ga

Hán Việt: CÁC DỊCH ĐÌNH XA

各駅停車で行く。

Đi bằng tàu đỗ từng ga.

特急

とっきゅう

Tàu siêu tốc

Hán Việt: ĐẶC CẤP

特急券を買う。

Mua vé tàu siêu tốc.

急行

きゅうこう

Tàu tốc hành

Hán Việt: CẤP HÀNH

急行電車に乗る。

Lên tàu tốc hành.

窓口

まどぐち

Quầy giao dịch, quầy bán vé

Hán Việt: SONG KHẨU

窓口で切符を買う。

Mua vé ở quầy.

精算機

せいさんき

Máy thanh toán tiền vé

Hán Việt: TINH TOÁN KHÍ

精算機でお金を払う。

Trả tiền ở máy thanh toán.

清算

せいさん

Thanh toán, trả tiền (vé còn thiếu)

Hán Việt: THANH TOÁN

乗り越しを清算する。

Thanh toán tiền đi quá ga.

降車口

こうしゃぐち

Cửa xuống (xe/tàu)

Hán Việt: GIÁNG XA KHẨU

降車口から降りる。

Xuống từ cửa xuống.

乗車口

じょうしゃぐち

Cửa lên (xe/tàu)

Hán Việt: THỪA XA KHẨU

乗車口はこちらです。

Cửa lên ở hướng này.

バス停

バスてい

Trạm xe buýt

Hán Việt: ĐÌNH

バス停で待つ。

Đợi ở trạm xe buýt.

犯人

はんにん

Phạm nhân, hung thủ

Hán Việt: PHẠM NHÂN

犯人が捕まった。

Phạm nhân đã bị bắt.

詐欺

さぎ

Lừa đảo

Hán Việt: TRÁ KHI

詐欺に引っかかる。

Mắc lừa đảo.

殺す

ころす

Giết

Hán Việt: SÁT

人を殺す。

Giết người.

衝突する

しょうとつする

Va chạm, xung đột

Hán Việt: XUNG ĐỘT

車とバスが衝突した。

Ô tô và xe buýt va chạm.

違反

いはん

Vi phạm

Hán Việt: VI PHẢN

ルールに違反する。

Vi phạm quy tắc.

犯罪

はんざい

Phạm tội, tội phạm

Hán Việt: PHẠM TỘI

犯罪を防ぐ。

Phòng chống tội phạm.

いのち

Sinh mạng

Hán Việt: MỆNH

命を落とす。

Mất mạng.

交通事故

こうつうじこ

Tai nạn giao thông

Hán Việt: GIAO THÔNG SỰ CỐ

交通事故に遭う。

Gặp tai nạn giao thông.

盗む

ぬすむ

Ăn trộm, ăn cắp

Hán Việt: ĐẠO

自転車を盗む。

Ăn trộm xe đạp.

泥棒

どろぼう

Tên trộm

Hán Việt: NÊ BỔNG

泥棒にお金を盗まれた。

Bị trộm lấy mất tiền.

逮捕する

たいほする

Bắt giữ

Hán Việt: ĐẾ BỘ

警察が犯人を逮捕する。

Cảnh sát bắt giữ tội phạm.

被害

ひがい

Thiệt hại

Hán Việt: BỊ HẠI

大きな被害が出る。

Xảy ra thiệt hại lớn.

地震

じしん

Động đất

Hán Việt: ĐỊA CHẤN

地震が発生した。

Động đất đã xảy ra.

注意報

ちゅういほう

Chú ý (mức độ nhẹ hơn cảnh báo)

Hán Việt: CHÚ Ý BÁO

波浪注意報。

Chú ý sóng cao.

警報

けいほう

Cảnh báo

Hán Việt: CẢNH BÁO

大雨警報が出た。

Cảnh báo mưa lớn đã được ban bố.

異常気象

いじょうきしょう

Khí tượng bất thường

Hán Việt: DỊ THƯỜNG KHÍ TƯỢNG

異常気象が原因だ。

Nguyên nhân là do khí tượng bất thường.

湿度

しつど

Độ ẩm

Hán Việt: THẤP ĐỘ

今日は湿度が高い。

Hôm nay độ ẩm cao.

気候

きこう

Khí hậu

Hán Việt: KHÍ HẬU

温暖な気候。

Khí hậu ôn hòa.

吹雪

ふぶき

Bão tuyết

Hán Việt: XUY TUYẾT

猛烈な吹雪。

Bão tuyết dữ dội.

測る

はかる

Đo đạc

Hán Việt: TRẮC

熱を測る。

Đo nhiệt độ.

体温計

たいおんけい

Nhiệt kế

Hán Việt: THỂ ÔN KẾ

体温計で熱を測る。

Đo nhiệt độ bằng nhiệt kế.

保険証

ほけんしょう

Thẻ bảo hiểm

Hán Việt: BẢO HIỂM CHỨNG

保険証を忘れた。

Quên thẻ bảo hiểm.

診察券

しんさつけん

Thẻ khám bệnh

Hán Việt: CHẨN SÁT KHOÁN

診察券を受付に出す。

Nộp thẻ khám bệnh ở quầy lễ tân.

効く

きく

Có hiệu quả, có tác dụng

Hán Việt: HIỆU

この薬はよく効く。

Thuốc này rất hiệu quả.

薬局

やっきょく

Hiệu thuốc

Hán Việt: DƯỢC CỤC

薬局で薬をもらう。

Nhận thuốc ở hiệu thuốc.

処方箋

しょほうせん

Đơn thuốc

Hán Việt: XỬ PHƯƠNG TIỄN

薬局で処方箋を出す。

Nộp đơn thuốc ở hiệu thuốc.

レントゲン

X-quang

レントゲンを撮る。

Chụp X-quang.

うがい

Súc miệng

うがいをする。

Súc miệng.

診察

しんさつ

Khám bệnh

Hán Việt: CHẨN SÁT

医者の診察を受ける。

Được bác sĩ khám bệnh.

費用

ひよう

Chi phí

Hán Việt: PHÍ DỤNG

旅行の費用を計算する。

Tính toán chi phí du lịch.

請求書

せいきゅうしょ

Hóa đơn (yêu cầu thanh toán)

Hán Việt: THỈNH CẦU THƯ

請求書が届く。

Hóa đơn thanh toán được gửi tới.

崩す

くずす

Đổi (tiền lẻ), phá vỡ

Hán Việt: BĂNG

一万円札を崩す。

Đổi tờ 1 vạn yên.

硬貨

こうか

Tiền xu

Hán Việt: NGẠNH HÓA

硬貨を入れる。

Nhét tiền xu vào.

お札

おさつ

Tiền giấy

Hán Việt: TRÁT

お札を数える。

Đếm tiền giấy.

領収書

りょうしゅうしょ

Hóa đơn (đã thanh toán)

Hán Việt: LĨNH THU THƯ

領収書をもらう。

Nhận hóa đơn.

クレジットカード

Thẻ tín dụng

クレジットカードを使う。

Sử dụng thẻ tín dụng.

現金

げんきん

Tiền mặt

Hán Việt: HIỆN KIM

現金で払う。

Trả bằng tiền mặt.

奢る

おごる

Bao, đãi

Hán Việt: XA

友達に昼ごはんを奢る。

Đãi bạn bữa trưa.

割り勘

わりかん

Chia tiền (trả đều)

Hán Việt: CÁT KHÁM

飲み会は割り勘にする。

Tiệc nhậu thì chia đều tiền.

譲る

ゆずる

Nhường

Hán Việt: NHƯỢNG

お年寄りに席を譲る。

Nhường ghế cho người già.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
Cảm ơn TUNA ANH và Thong Huyen đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...