Đang hội tụ linh khí…

JLPT180 · JLPT N3

Từ vựng JLPT N3: cách đọc, nghĩa và ví dụ

Tra cứu từ vựng JLPT N3 theo từng mục, có cách đọc, nghĩa tiếng Việt, nguồn học và ví dụ khi dữ liệu có sẵn. Xem nhanh danh sách trước khi chuyển sang flashcard để ôn lại.

Danh sách từ vựng

5.070 mục · tối đa 50 mục/trang · Trang 24/102

しゃもじ

Muôi xới cơm

しゃもじでご飯をよそう。

Xới cơm bằng muôi xới cơm.

流し

ながし

Bồn rửa

Hán Việt: LƯU

流しを洗う。

Rửa bồn rửa bát.

敷金

しききん

Tiền đặt cọc

Hán Việt: PHU KIM

敷金を払う。

Trả tiền đặt cọc.

間取り

まどり

Sơ đồ nhà, cách bố trí phòng

Hán Việt: GIAN THỦ

間取り図を見る。

Xem sơ đồ phòng.

日当たり

ひあたり

Ánh sáng mặt trời, sự đón nắng

Hán Việt: NHẬT ĐƯƠNG

日当たりがいい部屋。

Căn phòng đón nắng tốt.

家賃

やちん

Tiền thuê nhà

Hán Việt: GIA NHẬM

家賃を払う。

Trả tiền thuê nhà.

留守番

るすばん

Trông nhà

Hán Việt: LƯU THỦ PHIÊN

子供に留守番をさせる。

Để con cái trông nhà.

清潔な

せいけつな

Sạch sẽ, vệ sinh

Hán Việt: THANH KHIẾT

清潔な服を着る。

Mặc quần áo sạch sẽ.

片付ける

かたづける

Dọn dẹp, sắp xếp

Hán Việt: PHIẾN PHÓ

部屋を片付ける。

Dọn dẹp phòng ốc.

絞る

しぼる

Vắt

Hán Việt: GIẢO

タオルを固く絞る。

Vắt chặt khăn.

拭く

ふく

Lau, chùi

Hán Việt: THỨC

机の上を拭く。

Lau trên mặt bàn.

しわを伸ばす

しわをのばす

Kéo phẳng nếp nhăn (Tha động từ)

Hán Việt: THÂN

アイロンでしわを伸ばす。

Dùng bàn là kéo phẳng nếp nhăn.

乾燥機

かんそうき

Máy sấy

Hán Việt: KIỀN TÁO KHÍ

乾燥機で乾かす。

Sấy khô bằng máy sấy.

湿る

しめる

Ẩm ướt

Hán Việt: THẤP

服が湿っている。

Quần áo đang bị ẩm.

ためる

Tích trữ, dồn lại

お金をためる。

Tích tiền.

たまる

Đọng lại, dồn lại, tích tụ

洗濯物がたまる。

Quần áo giặt chất đống.

味わう

あじわう

Thưởng thức, nếm

Hán Việt: VỊ

料理をゆっくり味わう。

Từ từ thưởng thức món ăn.

外食する

がいしょくする

Ăn ngoài (nhà hàng)

Hán Việt: NGOẠI THỰC

週末は外食する。

Cuối tuần đi ăn ngoài.

腐る

くさる

Ôi thiu, thối rữa

Hán Việt: HỦ

肉が腐る。

Thịt bị ôi thiu.

こぼす

Làm tràn, làm đổ

コーヒーをこぼす。

Làm đổ cà phê.

こぼれる

Bị tràn, bị đổ ra

水がこぼれる。

Nước bị tràn ra.

冷ます

さます

Làm nguội

Hán Việt: LÃNH

スープを冷ます。

Làm nguội súp.

皮をむく

かわをむく

Gọt vỏ, bóc vỏ

Hán Việt:

りんごの皮をむく。

Gọt vỏ táo.

注ぐ

そそぐ

Rót, đổ vào

Hán Việt: CHÚ

お湯を注ぐ。

Rót nước sôi.

熱する

ねっする

Đun nóng, làm nóng

Hán Việt: NHIỆT

フライパンを熱する。

Làm nóng chảo.

ゆでる

Luộc

卵をゆでる。

Luộc trứng.

炊く

たく

Nấu (cơm)

Hán Việt: XUY

ご飯を炊く。

Nấu cơm.

小さじ

こさじ

Muỗng nhỏ, muỗng cà phê

Hán Việt: TIỂU

塩を小さじ一杯。

Một muỗng cà phê muối.

大さじ

おおさじ

Muỗng lớn, muỗng canh

Hán Việt: ĐẠI

砂糖を大さじ一杯入れる。

Cho một muỗng canh đường.

炊飯器

すいはんき

Nồi cơm điện

Hán Việt: XUY PHẠN KHÍ

炊飯器でご飯を炊く。

Nấu cơm bằng nồi cơm điện.

電子レンジ

でんしレンジ

Lò vi sóng

Hán Việt: ĐIỆN TỬ

電子レンジで温める。

Hâm nóng bằng lò vi sóng.

無職

むしょく

Thất nghiệp, không có việc làm

Hán Việt: VÔ CHỨC

無職になる。

Trở nên thất nghiệp.

フリーター

Người làm tự do/bán thời gian

フリーターの生活。

Cuộc sống của người làm tự do.

主婦

しゅふ

Bà nội trợ

Hán Việt: CHỦ PHỤ

主婦として働く。

Làm việc với tư cách là người nội trợ.

本人

ほんにん

Chính chủ, bản thân

Hán Việt: BẢN NHÂN

本人に確認する。

Xác nhận với chính người đó.

アドレス

Địa chỉ (Email)

メールアドレスを教える。

Cho địa chỉ email.

個人

こじん

Cá nhân

Hán Việt: CÁ NHÂN

個人の自由。

Tự do cá nhân.

マナー

Manner, tác phong

マナーを守る。

Tuân thủ tác phong (lịch sự).

行儀

ぎょうぎ

Cách cư xử

Hán Việt: HÀNH NGHI

行儀がいい。

Cư xử đúng mực (ngoan ngoãn).

育ち

そだち

Lớn lên, sự trưởng thành

Hán Việt: DỤC

東京育ち。

Lớn lên ở Tokyo.

生まれ

うまれ

Sinh ra

Hán Việt: SINH

東京生まれ。

Sinh ra ở Tokyo.

出身

しゅっしん

Xuất thân, quê quán

Hán Việt: XUẤT THÂN

出身は東京です。

Quê tôi ở Tokyo.

幼児

ようじ

Trẻ nhỏ, trẻ mẫu giáo

Hán Việt: ẤU NHI

幼児向けの番組。

Chương trình cho trẻ nhỏ.

老人

ろうじん

Người già

Hán Việt: LÃO NHÂN

老人ホーム。

Viện dưỡng lão.

高齢

こうれい

Cao tuổi

Hán Việt: CAO LINH

高齢化社会。

Xã hội già hóa.

年齢

ねんれい

Độ tuổi

Hán Việt: NIÊN LINH

年齢を聞く。

Hỏi tuổi.

性別

せいべつ

Giới tính

Hán Việt: TÍNH BIỆT

性別を問わず。

Không phân biệt giới tính.

名字

みょうじ

Họ (tên)

Hán Việt: DANH TỰ

名字を呼ばれる。

Bị gọi bằng họ.

まねする

Bắt chước

先生の発音をまねする。

Bắt chước phát âm của thầy.

我々

われわれ

Chúng tôi, chúng ta

Hán Việt: NGÃ

我々のチーム。

Đội của chúng tôi.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
Cảm ơn TUNA ANH và Thong Huyen đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...