Đang hội tụ linh khí…

JLPT180 · JLPT N3

Từ vựng JLPT N3: cách đọc, nghĩa và ví dụ

Tra cứu từ vựng JLPT N3 theo từng mục, có cách đọc, nghĩa tiếng Việt, nguồn học và ví dụ khi dữ liệu có sẵn. Xem nhanh danh sách trước khi chuyển sang flashcard để ôn lại.

Danh sách từ vựng

5.070 mục · tối đa 50 mục/trang · Trang 26/102

たびたび

Nhiều lần, liên tục

たびたび電話する。

Gọi điện nhiều lần.

しょっちゅう

Thường xuyên

しょっちゅう遊ぶ。

Thường xuyên đi chơi.

遠慮する

えんりょする

Ngần ngại, khách khí

Hán Việt: VIỄN LỰ

遠慮しないでください。

Xin đừng khách sáo.

祝う

いわう

Chúc mừng

Hán Việt: CHÚC

誕生日を祝う。

Chúc mừng sinh nhật.

当時

とうじ

Thời đó, lúc đó

Hán Việt: ĐƯƠNG THỜI

当時の友達。

Bạn bè thời đó.

つながる

Được kết nối, gọi được

電話がつながる。

Điện thoại đã kết nối.

つなぐ

Nắm (tay), nối

電話をつなぐ。

Nối máy điện thoại.

メンバー

Thành viên

チームのメンバー。

Thành viên trong đội.

親しい

したしい

Thân thiết

Hán Việt: THÂN

親しい友人。

Người bạn thân thiết.

友情

ゆうじょう

Tình bạn

Hán Việt: HỮU TÌNH

友情を大切にする。

Trân trọng tình bạn.

幼なじみ

おさななじみ

Bạn thanh mai trúc mã

Hán Việt: ẤU

幼なじみと再会する。

Gặp lại người bạn thời thơ ấu.

仲間

なかま

Bạn bè, đồng bọn, nhóm

Hán Việt: TRỌNG GIAN

学校の仲間。

Bạn bè trong trường.

そっくりな

Giống hệt

二人はそっくりだ。

Hai người giống hệt nhau.

連れる

つれる

Dẫn theo

Hán Việt: LIÊN

子供を連れて行く。

Dẫn con đi theo.

めい

Cháu gái (con của anh/chị/em)

めいの誕生日。

Sinh nhật cháu gái.

おい

Cháu trai (con của anh/chị/em)

おいは今年小学生だ。

Cháu trai năm nay lên tiểu học.

いとこ

Anh em họ

いとこと遊ぶ。

Chơi với anh em họ.

おば

Cô, dì, bác gái (phía mình)

おばから手紙が来た。

Có thư từ dì gửi đến.

おじ

Chú, bác, cậu (phía mình)

おじに会いに行く。

Đi gặp chú/bác.

尊敬する

そんけいする

Tôn kính, kính trọng

Hán Việt: TÔN KÍNH

両親を尊敬する。

Kính trọng bố mẹ.

先祖

せんぞ

Tổ tiên

Hán Việt: TIÊN TỔ

先祖を大切にする。

Tôn kính tổ tiên.

親類

しんるい

Họ hàng

Hán Việt: THÂN LOẠI

親類が集まる。

Họ hàng tụ họp lại.

ご夫妻

ごふさい

Vợ chồng (kính ngữ)

Hán Việt: PHU THÊ

先生ご夫妻。

Vợ chồng thầy giáo.

夫婦

ふうふ

Vợ chồng

Hán Việt: PHU PHỤ

夫婦で話し合う。

Hai vợ chồng cùng bàn bạc.

親子

おやこ

Bố mẹ và con cái

Hán Việt: THÂN TỬ

親子で旅行する。

Bố mẹ và con cái cùng đi du lịch.

一人娘

ひとりむすめ

Cô con gái duy nhất

Hán Việt: NHẤT NHÂN NƯƠNG

一人娘を育てる。

Nuôi dạy cô con gái duy nhất.

姉妹

しまい

Chị em gái

Hán Việt: TỶ MUỘI

仲のいい姉妹。

Chị em gái thân thiết.

三女

さんじょ

Con gái thứ ba

Hán Việt: TAM NỮ

三女は甘えん坊だ。

Cô con gái thứ ba rất hay nhõng nhẽo.

うっかり

Lơ đễnh, vô ý

うっかり秘密を話す。

Vô ý nói ra bí mật.

まるで

Cứ hệt như là

まるで夢のようだ。

Cứ hệt như mơ vậy.

がっかり

Thất vọng

試験に落ちてがっかり。

Thất vọng vì trượt thi.

不真面目

ふまじめ

Không nghiêm túc

Hán Việt: BẤT CHÂN DIỆN MỤC

不真面目な態度。

Thái độ không nghiêm túc.

消極적

しょうきょくてき

Tiêu cực

Hán Việt: TIÊU CỰC

消極的な態度。

Thái độ tiêu cực.

積極的

せっきょくてき

Tích cực

Hán Việt: TÍCH CỰC ĐÍCH

積極的な人。

Người có tính tích cực.

退職

たいしょく

Nghỉ việc

Hán Việt: THOÁI CHỨC

会社を退職する。

Nghỉ việc ở công ty.

昇進

しょうしん

Thăng tiến/Thăng chức

Hán Việt: THĂNG TIẾN

課長に昇進する。

Thăng chức lên trưởng phòng.

部下

ぶか

Cấp dưới

Hán Việt: BỘ HẠ

部下を指導する。

Chỉ đạo cấp dưới.

派遣社員

はけんしゃいん

Nhân viên phái cử

Hán Việt: PHÁI KHIỂN XÃ VIÊN

派遣社員として働く。

Làm việc dưới dạng nhân viên phái cử.

解雇

かいこ

Sa thải/Đuổi việc

Hán Việt: GIẢI CỐ

不況で解雇される。

Bị sa thải do kinh tế kém.

採用

さいよう

Tuyển dụng/Thuê

Hán Việt: THẢI DỤNG

社員として採用する。

Tuyển dụng làm nhân viên.

行列

ぎょうれつ

Xếp hàng/Dòng người

Hán Việt: HÀNH LIỆT

行列に並ぶ。

Xếp hàng vào dòng người.

掃く

はく

Quét

Hán Việt: TẢO

落ち葉を掃く。

Quét lá rụng.

吊るす

つるす

Treo lên

Hán Việt: ĐIẾU

服をハンガーに吊るす。

Treo quần áo lên móc.

干す

ほす

Phơi

Hán Việt: CAN

洗濯物を外に干す。

Phơi quần áo ra ngoài.

濡らす

ぬらす

Làm ướt

Hán Việt: NHU

服を濡らす。

Làm ướt quần áo.

溜まる

たまる

Dồn ứ/Tích tụ

Hán Việt: LỰU

洗濯物が溜まる。

Đồ giặt chất đống.

蒸す

むす

Hấp

Hán Việt: CHƯNG

シュウマイを蒸す。

Hấp xíu mại.

まな板

まないた

Cái thớt

Hán Việt: BẢN

まな板の上で切る。

Cắt trên thớt.

夜更かし

よふかし

Thức khuya

Hán Việt: DẠ CANH

夜更かしは体に悪い。

Thức khuya có hại cho sức khỏe.

身支度

みじたく

Sửa soạn đồ đạc

Hán Việt: THÂN CHI ĐỘ

出かける身支度。

Sửa soạn đồ đi ra ngoài.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
Cảm ơn TUNA ANH và Thong Huyen đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...