Đang hội tụ linh khí…

JLPT180 · JLPT N3

Từ vựng JLPT N3: cách đọc, nghĩa và ví dụ

Tra cứu từ vựng JLPT N3 theo từng mục, có cách đọc, nghĩa tiếng Việt, nguồn học và ví dụ khi dữ liệu có sẵn. Xem nhanh danh sách trước khi chuyển sang flashcard để ôn lại.

Danh sách từ vựng

5.070 mục · tối đa 50 mục/trang · Trang 27/102

子育て

こそだて

Nuôi dạy con

Hán Việt: TỬ DỤC

子育てを楽しむ。

Thưởng thức việc nuôi con.

法事

ほうじ

Ngày giỗ

Hán Việt: PHÁP SỰ

法事に出席する。

Dự đám giỗ.

親友

しんゆう

Bạn thân

Hán Việt: THÂN HỮU

親友に相談する。

Bàn bạc với bạn thân.

一人っ子

ひとりっこ

Con một

Hán Việt: NHẤT NHÂN TỬ

一人っ子は寂しい。

Con một thì cô đơn.

三男

さんなん

Con trai thứ ba

Hán Việt: TAM NAM

三男を可愛がる。

Yêu chiều cậu con trai thứ ba.

次女

じじょ

Con gái thứ hai

Hán Việt: THỨ NỮ

次女が生まれた。

Con gái thứ hai đã ra đời.

すっかり

Hoàn toàn, sạch sành sanh

すっかり忘れた。

Quên sạch.

たっぷり

Đầy tràn, thoải mái

時間がたっぷりある。

Có thoải mái thời gian.

平気

へいき

Bình tĩnh, không sao

Hán Việt: BÌNH KHÍ

嘘を平気でつく。

Thản nhiên nói dối.

卑怯

ひきょう

Hèn hạ, chơi bẩn, tồi tệ

Hán Việt: TI KHIẾP

卑怯なやり方。

Cách làm hèn hạ.

図々しい

ずうずうしい

Trơ trẽn, vô liêm sỉ

図々しいお願い。

Lời nhờ vả trơ trẽn.

だらしない

Luộm thuộm, bừa bãi

だらしない服装。

Trang phục luộm thuộm.

そそっかしい

Hấp tấp, vội vàng, cẩu thả

そそっかしい性格。

Tính cách hấp tấp.

慎重

しんちょう

Thận trọng

Hán Việt: THẬN TRỌNG

慎重に考える。

Suy nghĩ thận trọng.

添付

てんぷ

Đính kèm

Hán Việt: THIÊM PHÓ

ファイルを添付する。

Đính kèm file.

変換

へんかん

Chuyển đổi (Kanji)

Hán Việt: BIẾN HOÁN

漢字に変換する。

Chuyển sang Kanji.

印刷

いんさつ

In ấn

Hán Việt: ẤN LOÁT

資料を印刷する。

In tài liệu.

能率

のうりつ

Năng suất

Hán Việt: NĂNG SUẤT

仕事の能率が上がる。

Năng suất công việc tăng.

締め切り

しめきり

Hạn chót, deadline

Hán Việt: ĐẾ THIẾT

締め切りを守る。

Tuân thủ hạn chót.

時給

じきゅう

Lương theo giờ

Hán Việt: THỜI CẤP

時給が高いバイト。

Công việc làm thêm lương giờ cao.

給料

きゅうりょう

Tiền lương

Hán Việt: CẤP LIỆU

給料が上がる。

Lương tăng.

逮捕

たいほ

Bắt giữ

Hán Việt: ĐẾ BỘ

犯人を逮捕する。

Bắt giữ thủ phạm.

事件

じけん

Sự kiện, vụ án

Hán Việt: SỰ KIỆN

殺人事件が起きた。

Vụ án giết người đã xảy ra.

洪水

こうずい

Lũ lụt

Hán Việt: HỒNG THỦY

大雨で洪水が起きた。

Mưa lớn gây ra lũ lụt.

あらし

Bão, giông tố

Hán Việt: LAM

嵐が近づいている。

Bão đang đến gần.

下痢

げり

Tiêu chảy

Hán Việt: HẠ LỊ

下痢になった。

Bị tiêu chảy.

症状

しょうじょう

Triệu chứng

Hán Việt: CHỨNG TRẠNG

風邪の症状が出る。

Xuất hiện triệu chứng cảm.

徒歩

とほ

Đi bộ

Hán Việt: ĐỒ BỘ

駅から徒歩5分。

Đi bộ 5 phút từ nhà ga.

居酒屋

いざかや

Quán nhậu

Hán Việt: CƯ TỬU ỐC

居酒屋で飲む。

Uống ở quán nhậu.

空席

くうせき

Ghế trống

Hán Việt: KHÔNG TỊCH

空席を探す。

Tìm ghế trống.

斜め

ななめ

Nghiêng, chéo

Hán Việt:

斜め前に座る。

Ngồi phía chéo trước.

掲示板

けいじばん

Bảng tin

Hán Việt: YẾT THỊ BẢN

掲示板を見る。

Xem bảng tin.

宅配便

たくはいびん

Dịch vụ chuyển phát nhanh

Hán Việt: TRẠCH PHỐI TIỆN

宅配便で荷物を送る。

Gửi hành lý bằng chuyển phát nhanh.

留守

るす

Vắng nhà

Hán Việt: LƯU THỦ

彼は今、留守です。

Anh ấy hiện đang vắng nhà.

雑巾

ぞうきん

Giẻ lau

Hán Việt: TẠP CÂN

雑巾を絞る。

Vắt giẻ lau.

ほうき

Cái chổi

ほうきで掃く。

Quét bằng chổi.

掃除機

そうじき

Máy hút bụi

Hán Việt: TẢO TRỪ KHÍ

掃除機をかける。

Hút bụi.

零れる

こぼれる

Bị đổ, tràn ra

Hán Việt: LINH

水が零れる。

Nước bị đổ.

焦げる

こげる

Bị cháy, khê

Hán Việt: TIÊU

魚が焦げる。

Cá bị cháy.

冷やす

ひやす

Làm lạnh

Hán Việt: LÃNH

ビールを冷やす。

Làm lạnh bia.

沸かす

わかす

Đun sôi (nước)

Hán Việt: PHÍ

お湯を沸かす。

Đun nước sôi.

フライパン

Cái chảo

フライパンで焼く。

Nướng/ráng bằng chảo.

おたま

Cái muôi

おたまでスープを混ぜる。

Dùng muôi khuấy súp.

包丁

ほうちょう

Dao phay, dao làm bếp

Hán Việt: BAO ĐINH

包丁で切る。

Cắt bằng dao phay.

真っ暗

まっくら

Tối đen như mực

Hán Việt: CHÂN ÁM

部屋が真っ暗だ。

Phòng tối om.

従兄弟

いとこ

Anh em họ

Hán Việt: TÙNG HUYNH ĐỆ

従兄弟と遊ぶ。

Chơi với anh em họ.

相変わらず

あいかわらず

Vẫn như mọi khi

Hán Việt: TƯƠNG BIẾN

相変わらずお元気ですね。

Bạn vẫn khỏe như mọi khi nhỉ.

案外

あんがい

Không ngờ đến, ngoài dự tính

Hán Việt: ÁN NGOẠI

案外簡単だった。

Không ngờ lại dễ thế.

せっかく

Mất công, trân trọng, hiếm có

せっかくのチャンス。

Cơ hội hiếm có.

わざわざ

Cất công

わざわざ来てくれてありがとう。

Cảm ơn vì đã cất công đến đây.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
Cảm ơn TUNA ANH và Thong Huyen đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...