Đang hội tụ linh khí…

JLPT180 · JLPT N3

Từ vựng JLPT N3: cách đọc, nghĩa và ví dụ

Tra cứu từ vựng JLPT N3 theo từng mục, có cách đọc, nghĩa tiếng Việt, nguồn học và ví dụ khi dữ liệu có sẵn. Xem nhanh danh sách trước khi chuyển sang flashcard để ôn lại.

Danh sách từ vựng

5.070 mục · tối đa 50 mục/trang · Trang 28/102

早速

さっそく

Ngay lập tức

Hán Việt: TÁO TỐC

早速食べてみる。

Ăn thử ngay.

ついに

Cuối cùng thì (sau một thời gian dài)

ついに完成した。

Cuối cùng đã hoàn thành.

相当

そうとう

Khá là, tương đương

Hán Việt: TƯƠNG ĐƯƠNG

相当時間がかかる。

Tốn khá nhiều thời gian.

非常に

ひじょうに

Rất, cực kỳ

Hán Việt: PHI THƯỜNG

非常に危険だ。

Cực kỳ nguy hiểm.

~費

~ひ

Phí ~

Hán Việt: PHÍ

生活費。

Sinh hoạt phí.

~製

~せい

Sản xuất tại ~

Hán Việt: CHẾ

アメリカ製。

Sản xuất tại Mỹ.

~性

~せい

Tính ~

Hán Việt: TÍNH

安全性。

Tính an toàn.

~化

~か

~ hóa

Hán Việt: HÓA

映画化。

Chuyển thể thành phim.

懐かしい

なつかしい

Hoài niệm, nhớ nhung

Hán Việt: HOÀI

懐かしい故郷。

Quê hương đầy hoài niệm.

羨ましい

うらやましい

Ghen tị/Ngưỡng mộ

Hán Việt: TIỆN

才能が羨ましい。

Ngưỡng mộ tài năng.

慌てる

あわてる

Hoảng loạn, luống cuống

Hán Việt: HOẢNG

慌てて家を出る。

Luống cuống rời khỏi nhà.

呑気

のんき

Vô tư/Thong thả

Hán Việt: SƯỚNG KHÍ

呑気に暮らす。

Sống thong thả.

意地悪

いじわる

Xấu tính, tâm địa xấu

Hán Việt: Ý ĐỊA ÁC

意地悪な人。

Người xấu tính.

真面目

まじめ

Nghiêm túc, chăm chỉ, đàng hoàng

Hán Việt: CHÂN DIỆN MỤC

真面目に働く。

Làm việc nghiêm túc.

控えめ

ひかえめ

Khiêm tốn, chừng mực

Hán Việt: KHỐNG

酒を控えめにする。

Uống rượu chừng mực.

積極적

せっきょくてき

Tích cực

Hán Việt: TÍCH CỰC

積極的な態度。

Thái độ tích cực.

削除

さくじょ

Xóa

Hán Việt: TƯỚC TRỪ

データを削除する。

Xóa dữ liệu.

保存

ほぞん

Lưu trữ

Hán Việt: BẢO TỒN

ファイルを保存する。

Lưu file.

作成

さくせい

Tạo lập/Soạn thảo

Hán Việt: TÁC THÀNH

資料を作成する。

Soạn tài liệu.

出張

しゅっちょう

Đi công tác

Hán Việt: XUẤT TRƯƠNG

海外へ出張する。

Đi công tác nước ngoài.

同僚

どうりょう

Đồng nghiệp

Hán Việt: ĐỒNG LIÊU

同僚と飲みに行く。

Đi nhậu với đồng nghiệp.

上司

じょうし

Cấp trên

Hán Việt: THƯỢNG TI

上司に報告する。

Báo cáo với cấp trên.

正社員

せいしゃいん

Nhân viên chính thức

Hán Việt: CHÍNH XÃ VIÊN

正社員になる。

Trở thành nhân viên chính thức.

履歴書

りれきしょ

Sơ yếu lý lịch, CV

Hán Việt: LÍ LỊCH THƯ

履歴書を書く。

Viết sơ yếu lý lịch.

求人

きゅうじん

Tuyển dụng, tìm người

Hán Việt: CẦU NHÂN

求人広告を見る。

Xem quảng cáo tuyển dụng.

温暖化

おんだんか

Nóng lên toàn cầu

Hán Việt: ÔN NOÃN HÓA

地球温暖化が進む。

Trái đất đang tiếp tục nóng lên.

予報

よほう

Dự báo

Hán Việt: DỰ BÁO

天気予報を見る。

Xem dự báo thời tiết.

骨折

こっせつ

Gãy xương

Hán Việt: CỐT CHIẾT

転んで足を骨折した。

Ngã nên bị gãy chân.

吐き気

はきけ

Buồn nôn

Hán Việt: THỔ KHÍ

吐き気がする。

Cảm thấy buồn nôn.

診察する

しんさつする

Khám bệnh

Hán Việt: CHẨN SÁT

診察を受ける。

Đi khám bệnh.

有効期限

ゆうこうきげん

Hạn sử dụng, hiệu lực

Hán Việt: HỮU HIỆU KỲ HẠN

カードの有効期限が切れる。

Thẻ hết hạn sử dụng.

別々

べつべつ

Riêng biệt

Hán Việt: BIỆT

お支払いは別々にしますか。

Quý khách thanh toán riêng chứ ạ?

勘定

かんじょう

Tính tiền, thanh toán

Hán Việt: KHÁM ĐỊNH

お勘定をお願いします。

Vui lòng tính tiền giúp.

渋滞

じゅうたい

Tắc đường

Hán Việt: SÁP TRỆ

交通渋滞に巻き込まれる。

Bị kẹt xe.

踏切

ふみきり

Nơi chắn tàu

Hán Việt: ĐẠP THIẾT

踏切で止まる。

Dừng lại ở nơi chắn tàu.

信号

しんごう

Đèn tín hiệu

Hán Việt: TÍN HIỆU

信号を守る。

Tuân thủ đèn tín hiệu.

田舎

いなか

Quê

Hán Việt: ĐIỀN XÁ

田舎の風景。

Phong cảnh quê.

都会

とかい

Thành phố/Đô thị

Hán Việt: ĐÔ HỘI

都会で暮らす。

Sống ở đô thị.

近所

きんじょ

Hàng xóm/Vùng lân cận

Hán Việt: CẬN SỞ

近所に住む。

Sống ở vùng lân cận.

撫でる

なでる

Xoa, vuốt ve

Hán Việt: PHỦ

猫の頭を撫でる。

Xoa đầu mèo.

吊戸棚

つりとだな

Tủ treo

Hán Việt: ĐIẾU HỘ BẢN

戸棚にしまう。

Cất vào tủ.

つるす

Treo lên

Hán Việt: ĐIẾU

服をハンガーにつるす。

Treo áo vào móc.

縮む

ちぢむ

Co lại, rút ngắn

Hán Việt: SÚC

セーターが縮む。

Áo len bị co lại.

畳む

たたむ

Gấp, xếp

Hán Việt: ĐIỆP

シャツをきれいに畳む。

Gấp áo sơ mi gọn gàng.

洗濯物を干す

ほす

Phơi đồ

Hán Việt: CAN

洗濯物を外に干す。

Phơi đồ giặt bên ngoài.

外食

がいしょく

Ăn ngoài

Hán Việt: NGOẠI THỰC

たまに外食する。

Thỉnh thoảng ăn ngoài.

好物

こうぶつ

Món ăn yêu thích

Hán Việt: HẢO VẬT

私の好物はカレーです。

Món yêu thích của tôi là cà ri.

お代わり

おかわり

Thêm (bát nữa/ ly nữa)

Hán Việt: ĐẠI

ご飯のお代わりをお願いします。

Cho tôi xin thêm bát cơm nữa.

揚げる

あげる

Chiên, rán (ngập dầu)

Hán Việt: DƯƠNG

天ぷらを揚げる。

Chiên Tenpura.

炒める

いためる

Xào

Hán Việt: SAO

野菜を炒める。

Xào rau.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
Cảm ơn TUNA ANH và Thong Huyen đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...