Đang hội tụ linh khí…

JLPT180 · JLPT N3

Từ vựng JLPT N3: cách đọc, nghĩa và ví dụ

Tra cứu từ vựng JLPT N3 theo từng mục, có cách đọc, nghĩa tiếng Việt, nguồn học và ví dụ khi dữ liệu có sẵn. Xem nhanh danh sách trước khi chuyển sang flashcard để ôn lại.

Danh sách từ vựng

5.070 mục · tối đa 50 mục/trang · Trang 30/102

猛~

もう~

Mãnh (rất)...

Hán Việt: MÃNH

猛暑。

Nắng nóng gay gắt (mãnh thử)。

準~

じゅん~

Chuẩn (suýt, tiệm cận)...

Hán Việt: CHUẨN

準決勝。

Bán kết (chuẩn chung kết)。

少~

しょう~

Thiểu (ít)...

Hán Việt: THIỂU

少人数。

Số ít người。

多~

た~

Đa (nhiều)...

Hán Việt: ĐA

多目的。

Đa mục đích。

短~

たん~

Ngắn (đoản)...

Hán Việt: ĐOẢN

短距離。

Cự ly ngắn。

長~

ちょう~

Dài (trường)...

Hán Việt: TRƯỜNG

長期間。

Thời gian dài。

低~

てい~

Thấp...

Hán Việt: THẤP

低カロリー。

Lượng calo thấp。

高~

こう~

Cao...

Hán Việt: CAO

高性能。

Tính năng cao。

超~

ちょう~

Siêu...

Hán Việt: SIÊU

超小型。

Siêu nhỏ。

再~

さい~

Tái (lại)...

Hán Việt: TÁI

再起動。

Khởi động lại。

各~

かく~

Các...

Hán Việt: CÁC

各国。

Các nước。

総~

そう~

Tổng...

Hán Việt: TỔNG

総人口。

Tổng dân số。

未~

み~

Vị (chưa)...

Hán Việt: VỊ

未経験。

Chưa có kinh nghiệm。

非~

ひ~

Phi (không)...

Hán Việt: PHI

非常識。

Thiếu thường thức (phi lý)。

無~

む~

Vô (không)...

Hán Việt:

無意識。

Vô ý thức。

不~

ふ~

Bất (không)...

Hán Việt: BẤT

不足。

Thiếu thốn (không đủ)。

~度

~ど

Mức độ...

Hán Việt: ĐỘ

満足度。

Mức độ hài lòng。

~率

~りつ

Tỷ lệ...

Hán Việt: SUẤT

合格率。

Tỷ lệ đỗ。

~量

~りょう

Lượng...

Hán Việt: LƯỢNG

生産量。

Sản lượng sản xuất。

~類

~るい

Loại...

Hán Việt: LOẠI

衣類を整理する。

Sắp xếp các loại quần áo。

~界

~かい

Giới...

Hán Việt: GIỚI

芸能界。

Giới giải trí。

~場

~じょう

Bãi, địa điểm...

Hán Việt: TRƯỜNG

駐車場。

Bãi đỗ xe。

~所

~じょ/しょ

Nơi, chỗ...

Hán Việt: SỞ

案内所。

Nơi hướng dẫn。

~外

~がい

Ngoài...

Hán Việt: NGOẠI

予想外の結果。

Kết quả ngoài dự đoán。

~内

~ない

Trong...

Hán Việt: NỘI

時間内に終わる。

Kết thúc trong thời gian quy định。

~型

~がた

Kiểu, mẫu, nhóm...

Hán Việt: HÌNH

新型の車。

Xe mẫu mới。

~金

~きん

Tiền...

Hán Việt: KIM

入学金を納める。

Nộp tiền nhập học。

~費

~ひ

Chi phí...

Hán Việt: PHÍ

生活費を節約する。

Tiết kiệm chi phí sinh hoạt。

~賃

~ちん

Tiền thuê, cước...

Hán Việt: NHẪM

運賃が高い。

Cước vận chuyển đắt。

~代

~だい

Tiền, phí...

Hán Việt: ĐẠI

食事代を払う。

Trả tiền ăn。

~料

~りょう

Phí, tiền...

Hán Việt: LIÊU

入場料を払う。

Trả phí vào cửa。

さて

Nào, và bây giờ

さて、行こうか。

Nào, đi thôi nhỉ.

ところで

Nhân tiện (chuyển chủ đề)

ところで、元気?

Nhân tiện, khỏe không?

なぜなら

Bởi vì là

なぜなら、好きだから。

Bởi vì tôi thích.

そのため

Vì lý do đó

そのため、遅れた。

Vì lý do đó nên đã muộn.

つまり

Tóm lại, tức là

つまり、ダメだ。

Tóm lại là không được.

それとも

Hoặc là

コーヒー、それとも紅茶?

Cà phê hay là trà?

それでは

Vậy thì

それでは、始めます。

Vậy thì, bắt đầu thôi.

それなら

Nếu vậy thì

それなら、行かない。

Nếu vậy thì không đi.

それで

Vì thế, sau đó thì sao

それで、どうした?

Sau đó thì sao?

ですから

Vì vậy (lịch sự)

ですから、必要です。

Vì thế nó cần thiết.

だから

Vì vậy (suồng sã)

だから、言った。

Vì thế tôi đã nói rồi.

そこで

Do đó, vì vậy

そこで、考えた。

Do đó, tôi đã suy nghĩ.

すると

Lập tức thì, thế là

すると、雨が降った。

Thế là trời mưa.

けれども

Nhưng, tuy nhiên

けれども、頑張る。

Tuy nhiên, sẽ cố gắng.

しかし

Nhưng

しかし、できない。

Nhưng mà không thể.

最後に

さいごに

Cuối cùng

Hán Việt: TỐI HẬU

最後に味を見る。

Cuối cùng là nếm vị.

次に

つぎに

Tiếp theo

Hán Việt: THỨ

次に野菜を切る。

Tiếp theo là cắt rau.

まず

Trước hết

まず手を洗う。

Trước tiên là rửa tay.

特に

とくに

Đặc biệt

Hán Việt: ĐẶC

特に好き。

Đặc biệt thích.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
Cảm ơn TUNA ANH và Thong Huyen đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...