Đang hội tụ linh khí…

JLPT180 · JLPT N3

Từ vựng JLPT N3: cách đọc, nghĩa và ví dụ

Tra cứu từ vựng JLPT N3 theo từng mục, có cách đọc, nghĩa tiếng Việt, nguồn học và ví dụ khi dữ liệu có sẵn. Xem nhanh danh sách trước khi chuyển sang flashcard để ôn lại.

Danh sách từ vựng

5.070 mục · tối đa 50 mục/trang · Trang 32/102

特徴

とくちょう

Đặc trưng, đặc điểm

Hán Việt: ĐẶC TRƯNG

商品の特徴。

Đặc trưng của sản phẩm.

どうも

Dường như, có vẻ

どうも風邪をひいたようだ。

Dường như bị cảm rồi.

おそらく

Có lẽ (xác suất cao)

おそらく雨だろう。

Có lẽ là mưa đấy.

もしかしたら / もしかすると

もしかしたら

Có lẽ, biết đâu

もしかしたら彼(かれ)は来(こ)ないかもしれない।

Biết đâu anh ấy không đến.

やはり / やっぱり

やはり

Quả nhiên là

やっぱり彼(かれ)が犯人(はんにんにん)だった।

Quả nhiên anh ta là thủ phạm.

いよいよ

Cuối cùng cũng đến lúc

いよいよ明日出発だ。

Cuối cùng mai cũng khởi hành rồi.

だんだん

Dần dần

だんだん上手になる。

Dần dần giỏi lên.

ますます

Ngày càng...

ますます寒くなる。

Ngày càng lạnh hơn.

ちゃんと

Cẩn thận, đúng đắn

ちゃんと説明する。

Giải thích cẩn thận.

きちんと

Ngay ngắn, chỉn chu

靴をきちんと並べる。

Xếp giày ngay ngắn.

のんびり

Thong dong, thư thả

田舎でのんびり暮らす。

Sống thong dong ở quê.

そっくり

Giống hệt

父親にそっくりだ。

Giống hệt bố.

すっきり

Gọn gàng, khoan khoái

部屋が片付いてすっきりした。

Phòng dọn xong thấy thật gọn gàng.

はっきり

Rõ ràng

富士山がはっきり見える。

Nhìn thấy rõ núi Phú Sĩ.

ぐっすり

Ngủ say

夜ぐっすり眠る。

Đêm ngủ rất ngon giấc.

さっぱり

Sảng khoái, hoàn toàn không

シャワーを浴びてさっぱりした。

Tắm xong thấy thật sảng khoái.

じっくり

Kỹ càng, thong dong

じっくり考える。

Suy nghĩ kỹ càng.

ゆっくり

Thong thả, chậm rãi

ゆっくり話してください。

Hãy nói chậm lại.

がっかり

Thất vọng

試験に落ちてがっかりする。

Thất vọng vì thi trượt.

うっかり

Lơ đễnh, lỡ tay

うっかり秘密を話した。

Lỡ miệng nói ra bí mật.

やはり

Quả nhiên, vẫn thế

やはり彼は来なかった。

Quả nhiên anh ấy đã không đến.

ついに

Cuối cùng (sau thời gian dài)

ついに計画が成功した。

Cuối cùng kế hoạch đã thành công.

とうとう

Cuối cùng (kết quả xấu)

とうとう雨が降り出した。

Cuối cùng thì trời đã mưa.

やっと

Cuối cùng cũng (vừa đủ)

やっと宿題が終わった。

Cuối cùng cũng xong bài tập.

ずっと

Suốt, mãi, hơn hẳn

日本にずっと住みたい。

Tôi muốn sống ở Nhật mãi.

きっと

Chắc chắn

明日はきっと晴れる。

Ngày mai chắc chắn sẽ nắng.

~産

~さん

Sản vật của...

Hán Việt: SẢN

青森産のリンゴ。

Táo sản xuất tại Aomori。

~流

~りゅう

Phong cách, trường phái...

Hán Việt: LƯU

自己流でやる。

Làm theo cách riêng của mình。

~式

~しき

Kiểu, hình thức...

Hán Việt: THỨC

日本式のやり方。

Cách làm kiểu Nhật。

~法

~ほう

Cách, phương pháp...

Hán Việt: PHÁP

使用法を読む。

Đọc cách sử dụng。

~中

~じゅう

Suốt... (khắp)

Hán Việt: TRUNG

一日(いちにち)中(じゅう)忙(いそが)しい。

Bận rộn suốt cả ngày.

~会

~かい

Hội, buổi tiệc...

Hán Việt: HỘI

誕生(たんじょう)会(かい)を開(ひら)く。

Tổ chức tiệc sinh nhật.

~化

~か

...hóa (trở thành trạng thái)

Hán Việt: HÓA

映画化される。

Được chuyển thể thành phim。

~製

~せい

Sản xuất tại/bằng...

Hán Việt: CHẾ

日本製。

Hàng sản xuất tại Nhật。

~用

~よう

Dùng cho...

Hán Việt: DỤNG

子供用の椅子。

Ghế dùng cho trẻ em。

~券

~けん

Vé, phiếu...

Hán Việt: KHOÁN

乗車券を買う。

Mua vé tàu xe。

~状

~じょう

Trạng thái, hình dạng...

Hán Việt: TRẠNG

クリーム状になる。

Trở thành trạng thái kem。

~制

~せい

Chế độ...

Hán Việt: CHẾ

予約制のレストラン。

Nhà hàng theo chế độ đặt trước。

~性

~せい

Tính... (bản chất, tính chất)

Hán Việt: TÍNH

可能性がある。

Có khả năng。

~的

~てき

Mang tính...

Hán Việt: ĐÍCH

積極的な人。

Người mang tính tích cực。

伝説

でんせつ

Truyền thuyết

Hán Việt: TRUYỀN THUYẾT

伝説の英雄。

Anh hùng truyền thuyết.

用途

ようと

Công dụng

Hán Việt: DỤNG ĐỒ

用途が広い。

Công dụng rộng rãi.

物資

ぶっし

Vật tư, hàng hóa

Hán Việt: VẬT TƯ

救援物資。

Hàng viện trợ.

負債

ふさい

Nợ nần

Hán Việt: PHỤ TRÁI

多額の負債を抱える。

Gánh khoản nợ lớn.

経費

けいひ

Kinh phí, chi phí

Hán Việt: KINH PHÍ

経費を節約する。

Tiết kiệm kinh phí.

資産

しさん

Tài sản

Hán Việt: TƯ SẢN

資産を運用する。

Vận dụng tài sản.

情景

じょうけい

Quang cảnh (hữu tình)

Hán Việt: TÌNH CẢNH

美しい情景。

Quang cảnh đẹp.

景気

けいき

Tình hình kinh tế

Hán Việt: CẢNH KHÍ

景気がいい。

Kinh tế tốt.

風景

ふうけい

Phong cảnh

Hán Việt: PHONG CẢNH

田舎の風景。

Phong cảnh quê hương.

注文

ちゅうもん

Đặt hàng, gọi món

Hán Việt: CHÚ VĂN

料理を注文する。

Gọi món ăn.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
Cảm ơn TUNA ANH và Thong Huyen đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...