Đang hội tụ linh khí…

JLPT180 · JLPT N3

Từ vựng JLPT N3: cách đọc, nghĩa và ví dụ

Tra cứu từ vựng JLPT N3 theo từng mục, có cách đọc, nghĩa tiếng Việt, nguồn học và ví dụ khi dữ liệu có sẵn. Xem nhanh danh sách trước khi chuyển sang flashcard để ôn lại.

Danh sách từ vựng

5.070 mục · tối đa 50 mục/trang · Trang 34/102

登場

とうじょう

Xuất hiện (sân khấu)

Hán Việt: ĐĂNG TRÀNG

主役が登場する。

Nhân vật chính xuất hiện.

出現

しゅつげん

Xuất hiện (hiện tượng)

Hán Việt: XUẤT HIỆN

新(あたら)しい星(ほし)が出現(しゅつげん)した।

Một ngôi sao mới đã xuất hiện.

伝統

でんとう

Truyền thống

Hán Việt: TRUYỀN THỐNG

伝統を守る。

Bảo vệ truyền thống.

風習

ふうしゅう

Phong tục

Hán Việt: PHONG TẬP

昔からの風習。

Phong tục từ ngày xưa.

習慣

しゅうかん

Thói quen

Hán Việt: TẬP QUÁN

良い習慣。

Thói quen tốt.

宗教

しゅうきょう

Tôn giáo

Hán Việt: TÔNG GIÁO

宗教を信じる。

Tin vào tôn giáo.

持続

じぞく

Duy trì, kéo dài

Hán Việt: TRÌ TỤC

効果が持続する。

Hiệu quả được duy trì.

総合

そうごう

Tổng hợp

Hán Việt: TỔNG HỢP

総合的な判断。

Phán đoán tổng hợp.

調節

ちょうせつ

Điều tiết, điều chỉnh

Hán Việt: ĐIỀU TIẾT

音量を調節する。

Điều chỉnh âm lượng.

克服

こくふく

Khắc phục, vượt qua

Hán Việt: KHẮC PHỤC

困難(こんなん)を克服(こくふく)する。

Khắc phục khó khăn.

返却

へんきゃく

Trả lại (sách, đồ mượn)

Hán Việt: PHẢN KHƯỚC

本(ほん)を返却(へんきゃく)する。

Trả lại sách.

再会

さいかい

Gặp lại, tái ngộ

Hán Việt: TÁI HỘI

旧友(きゅうゆう)と再会(さいかい)する。

Gặp lại bạn cũ.

宣伝

せんでん

Quảng cáo, tuyên truyền

Hán Việt: TUYÊN TRUYỀN

商品を宣伝する。

Quảng bá sản phẩm.

制作

せいさく

Chế tác, sản xuất

Hán Việt: CHẾ TÁC

番組を制作する。

Sản xuất chương trình.

報道

ほうどう

Đưa tin

Hán Việt: BÁO ĐẠO

事件を報道する。

Đưa tin vụ việc.

通信

つうしん

Thông tin liên lạc

Hán Việt: THÔNG TÍN

通信(つうしん)網(もう)を発達(はったつ)させる。

Phát triển mạng lưới thông tin.

帰省

きせい

Về quê

Hán Việt: QUY TỈNH

盆(ぼん)に帰省(きせい)する。

Về quê vào dịp lễ Obon.

乗車

じょうしゃ

Lên xe, đi tàu

Hán Việt: THỪA XA

電車(でんしゃ)に乗車(じょうしゃ)する。

Lên tàu điện.

駐車

ちゅうしゃ

Đỗ xe

Hán Việt: TRÚ XA

路上(ろじょう)に駐車(ちゅうしゃ)する。

Đỗ xe trên lòng đường.

右折

うせつ

Rẽ phải

Hán Việt: HỮU CHIẾT

交差点(こうさてん)を右折(うせつ)する。

Rẽ phải ở ngã tư.

歩行者

ほこうしゃ

Người đi bộ

Hán Việt: BỘ HÀNH GIẢ

歩行者(ほこうしゃ)優先(ゆうせん)の道路(どうろ)。

Con đường ưu tiên người đi bộ.

信号

しんごう

Đèn tín hiệu, còi hiệu

Hán Việt: TÍN HIỆU

信号(しんごう)が赤(あか)に変(か)わった。

Đèn giao thông đã chuyển sang đỏ.

渋滞

じゅうたい

Kẹt xe

Hán Việt: SÁP TRỆ

交通渋滞।

Kẹt xe giao thông.

寄せる

よせる

Ghé sát lại, tập trung lại

Hán Việt:

椅子(いす)を壁(かべ)に寄(よ)せる。

Kê ghế sát vào tường.

寄る

よる

Ghé sát, ghé qua

Hán Việt:

コンビニ(こんびに)に寄(よ)る。

Ghé qua cửa hàng tiện lợi.

連れる

つれる

Dẫn đi

Hán Việt: LIÊN

子供(こども)を連(つ)れて行(い)く。

Dẫn con đi cùng.

移す

うつす

Di chuyển, làm lây

Hán Việt: DI

風邪(かぜ)を移(うつ)す。

Lây bệnh cảm.

移る

うつる

Di chuyển, lây lan

Hán Việt: DI

会社(かいしゃ)が移(うつ)る。

Công ty dời đi.

超える

こえる

Vượt quá (con số)

Hán Việt: SIÊU

100(ひゃく)度(ど)を超(こ)える。

Vượt quá 100 độ.

通す

とおす

Cho đi qua, xuyên qua

Hán Việt: THÔNG

針(はり)に糸(いと)を通(とお)す。

Xỏ chỉ qua kim.

通る

とおる

Đi ngang qua, thông qua

Hán Việt: THÔNG

この道(みち)を通(とお)る。

Đi ngang qua con đường này.

挟まる

はさまる

Bị kẹt vào, bị kẹp vào

Hán Việt: HIỆP

電車のドア(どあ)に荷物(にもつ)が挟(はさ)まる।

Hành lý bị kẹt vào cửa tàu điện.

埋める

うめる

Chôn, lấp, điền vào

Hán Việt: MAI

穴(あな)を埋(う)める。

Lấp hố.

埋まる

うまる

Bị chôn vùi, lấp đầy

Hán Việt: MAI

雪(ゆき)に家(いえ)が埋(う)まる。

Ngôi nhà bị vùi trong tuyết.

隠す

かくす

Che giấu, che đậy

Hán Việt: ẨN

本気(ほんき)を隠(かく)す。

Che giấu sự nghiêm túc.

隠れる

かくれる

Ẩn nấp, trốn

Hán Việt: ẨN

物陰(ものかげ)に隠(かく)れる。

Trốn vào góc khuất.

殺す

ころす

Giết

Hán Việt: SÁT

虫(むし)を殺(ころ)す।

Giết sâu bọ.

刺す

さす

Đâm, châm, đốt

Hán Việt: THỨ

蚊(か)に刺(さ)された。

Bị muỗi đốt.

盗む

ぬすむ

Ăn cắp, trộm

Hán Việt: ĐẠO

財布(さいふ)を盗(ぬす)まれた。

Bị trộm mất ví.

だます

Lừa gạt

詐欺(さぎ)にだまされる。

Bị lừa bởi trò lừa đảo.

いじめる

Bắt nạt, ăn hiếp

弱い(よわい)者(もの)をいじめるな。

Đừng bắt nạt kẻ yếu.

助かる

たすかる

Được giúp, may mắn thoát nạn

Hán Việt: TRỢ

命(いのち)が助(たす)かった。

Đã cứu được mạng sống.

譲る

ゆずる

Nhường, bàn giao

Hán Việt: NHƯỢNG

席(せき)を譲(ゆず)る。

Nhường ghế.

返す

かえす

Trả lại

Hán Việt: PHẢN

借り(かり)た本(ほん)を返(かえ)す।

Trả lại cuốn sách đã mượn.

返る

かえる

Được trả lại

Hán Việt: PHẢN

落とし物(おとしもの)が返(かえ)ってきた。

Đồ đánh rơi đã được trả lại.

替わる

かわる

Thay đổi, thay thế (vị trí)

Hán Việt: THẾ

選手(せんしゅ)が替(か)わる。

Thay đổi tuyển thủ.

もったいない

Lãng phí, uổng phí

食(た)べ物(もの)を捨(す)てるのはもったいない।

Vứt đồ ăn đi thật lãng phí.

必要な

ひつような

Cần thiết

Hán Việt: TẤT YẾU

生きて(いきて)いくのに必要(ひつよう)なもの।

Những thứ cần thiết để sống.

重要な

じゅうような

Trọng yếu, quan trọng

Hán Việt: TRỌNG YẾU

重要(じゅうよう)な会議(かいぎ)に出席(しゅっせき)する।

Tham dự cuộc họp quan trọng.

確かな

たしかな

Chắc chắn, đích thực

Hán Việt: XÁC

確か(たし)かな証拠(しょうこ)がある।

Có bằng chứng chắc chắn.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
Cảm ơn TUNA ANH và Thong Huyen đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...