Đang hội tụ linh khí…

JLPT180 · JLPT N3

Từ vựng JLPT N3: cách đọc, nghĩa và ví dụ

Tra cứu từ vựng JLPT N3 theo từng mục, có cách đọc, nghĩa tiếng Việt, nguồn học và ví dụ khi dữ liệu có sẵn. Xem nhanh danh sách trước khi chuyển sang flashcard để ôn lại.

Danh sách từ vựng

5.070 mục · tối đa 50 mục/trang · Trang 33/102

予備

よび

Dự bị, dự trữ

Hán Việt: DỰ BỊ

予備の電池。

Pin dự phòng.

程度

ていど

Mức độ, trình độ

Hán Việt: TRÌNH ĐỘ

程度が低い問題。

Vấn đề trình độ thấp.

規模

きぼ

Quy mô

Hán Việt: QUY MÔ

事業の規模を拡大する。

Mở rộng quy mô kinh doanh.

密度

みつど

Mật độ

Hán Việt: MẬT ĐỘ

人口密度が高い。

Mật độ dân số cao.

割合

わりあい

Tỷ lệ

Hán Việt: CÁT HỢP

合格者の割合。

Tỷ lệ người đỗ.

代理

だいり

Đại lý, đại diện

Hán Việt: ĐẠI LÝ

社長の代理で出席する。

Tham dự đại diện cho giám đốc.

自由

じゆう

Tự do

Hán Việt: TỰ DO

自由な時間が欲しい。

Muốn có thời gian tự do.

ことわざ

Tục ngữ

ことわざを覚える(おぼえる)。

Học thuộc tục ngữ.

常識

じょうしき

Thường thức, kiến thức phổ thông

Hán Việt: THƯỜNG THỨC

常識(じょうしき)がない人(ひと)。

Người thiếu kiến thức phổ thông.

一般

いっぱん

Thông thường, phổ biến

Hán Việt: NHẤT BÀN

一般(いっぱん)の常識(じょうしき)。

Kiến thức thông thường (thường thức).

日常

にちじょう

Thường nhật, hằng ngày

Hán Việt: NHẬT THƯỜNG

日常(にちじょう)会話(かいわ)。

Hội thoại hằng ngày.

半ば

なかば

Nửa chừng, giữa chừng

Hán Việt: BÁN

今月(こんげつ)の半ば(なかば)。

Giữa tháng này.

ほか

Khác

ほかの人(ひと)に聞く(きく)。

Hỏi người khác.

よそ

Nơi khác, người ngoài

よそはよそ、うちはうち。

Người ta là người ta, mình là mình.

ぎゃく

Ngược lại

Hán Việt: NGHỊCH

予想(よそう)と逆(ぎゃく)の結果(けっか)。

Kết quả ngược với dự đoán.

中間

ちゅうかん

Ở giữa, trung gian

Hán Việt: TRUNG GIAN

中間(ちゅうかん)テスト(てすと)。

Bài thi giữa kỳ.

集中

しゅうちゅう

Tập trung

Hán Việt: TẬP TRUNG

勉強(べんきょう)に集中(しゅうちゅう)する。

Tập trung vào việc học.

あん

Đề án, phương án

Hán Việt: ÁN

新しい(あたらしい)案(あん)を出す(だす)。

Đưa ra phương án mới.

保険

ほけん

Bảo hiểm

Hán Việt: BẢO HIỂM

生命(せいめい)保険(ほけん)に入る(はいる)。

Tham gia bảo hiểm nhân thọ.

震度

しんど

Cường độ địa chấn

Hán Việt: CHẤN ĐỘ

震度(しんど)5の地震(じしん)。

Động đất cường độ 5.

故障

こしょう

Hỏng hóc

Hán Việt: CỐ CHƯỚNG

機械が故障する।

Máy móc bị hỏng.

事故

じこ

Tai nạn

Hán Việt: SỰ CỐ

交通事故।

Tai nạn giao thông.

衝突

しょうとつ

Va chạm

Hán Việt: XUNG ĐỘT

バスが衝突した।

Xe buýt va chạm.

録画

ろくが

Ghi hình

Hán Việt: LỤC HỌA

番組を録画する।

Ghi hình chương trình.

注目

ちゅうもく

Chú ý

Hán Việt: CHÚ MỤC

世界が注目する।

Thế giới chú ý.

広告

こうこく

Quảng cáo

Hán Việt: QUẢNG CÁO

新聞広告।

Quảng cáo báo chí.

記念

きねん

Kỷ niệm

Hán Việt: KÝ NIỆM

記念写真を撮る。

Chụp ảnh kỷ niệm.

公開

こうかい

Công khai

Hán Việt: CÔNG KHAI

映画を公開する。

Công chiếu phim.

解雇

かいこ

Sa thải

Hán Việt: GIẢI CỐ

不景気で解雇される。

Bị sa thải do kinh tế suy thoái.

任命

にんめい

Bổ nhiệm

Hán Việt: NHIỆM MỆNH

部長に任命される。

Được bổ nhiệm làm trưởng phòng.

不採用

ふさいよう

Không tuyển dụng

Hán Việt: BẤT THẢI DỤNG

不採用の通知。

Thông báo không trúng tuyển.

採用

さいよう

Tuyển dụng

Hán Việt: THẢI DỤNG

新人社員を採用する。

Tuyển dụng nhân viên mới.

税金

ぜいきん

Thuế

Hán Việt: THUẾ KIM

税金を納める。

Nộp thuế.

団体

だんたい

Đoàn thể

Hán Việt: ĐOÀN THỂ

団体行動を守る。

Tuân thủ hoạt động tập thể.

発明

はつめい

Phát minh

Hán Việt: PHÁT MINH

偉大な発明。

Phát minh vĩ đại.

発見

はっけん

Phát hiện

Hán Việt: PHÁT KIẾN

新しい星を発見する。

Phát hiện ra ngôi sao mới.

方針

ほうしん

Phương châm

Hán Việt: PHƯƠNG CHÂM

会社の方針に従う。

Tuân theo phương châm công ty.

経営

けいえい

Kinh doanh

Hán Việt: KINH DOANH

会社を経営する。

Kinh doanh công ty.

企画

きかく

Quy hoạch, kế hoạch, dự án

Hán Việt: XÍ HỌA

新(あたら)しいイベント(いべんと)を企画(きかく)する。

Lên kế hoạch cho sự kiện mới.

需要

じゅよう

Nhu cầu

Hán Việt: NHU YẾU

需要が高まる。

Nhu cầu tăng cao.

供給

きょうきゅう

Cung cấp

Hán Việt: CUNG CẤP

電力を供給する。

Cung cấp điện năng.

断水

だんすい

Mất nước

Hán Việt: ĐOẠN THỦY

断水のお知らせ।

Thông báo mất nước.

停電

ていでん

Mất điện

Hán Việt: ĐÌNH ĐIỆN

雷で停電した।

Mất điện do sấm sét.

専攻

せんこう

Chuyên ngành

Hán Việt: CHUYÊN CÔNG

大学(だいがく)で日本(にほん)語(ご)を専攻(せんこう)する。

Chuyên ngành tiếng Nhật ở đại học.

受験

じゅけん

Dự thi

Hán Việt: THỤ NGHIỆM

大学(だいがく)を受験(じゅけん)する。

Dự thi vào đại học.

地位

ちい

Địa vị, vị trí

Hán Việt: ĐỊA VỊ

地位(ちい)が高(たか)くなると責任(せきにん)も増(ふ)える。

Địa vị càng cao trách nhiệm càng lớn.

出世

しゅっせ

Thăng tiến, thành đạt

Hán Việt: XUẤT THẾ

同期(どうき)で一番(いちばん)に出世(しゅっせ)した。

Thăng tiến nhanh nhất trong nhóm cùng khóa.

共働き

ともばたらき

Vợ chồng cùng đi làm

Hán Việt: CỘNG ĐỘNG

共働き(ともばたらき)の世帯(せたい)。

Hộ gia đình cả hai vợ chồng đều đi làm.

重視

じゅうし

Coi trọng, xem trọng

Hán Việt: TRỌNG THỊ

経験(けいけん)を重視(じゅうし)して採用(さいよう)する。

Coi trọng kinh nghiệm để tuyển dụng.

準備

じゅんび

Chuẩn bị

Hán Việt: CHUẨN BỊ

旅行(りょこう)の準備(じゅんび)はできましたか。

Bạn đã chuẩn bị xong cho chuyến du lịch chưa?

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
Cảm ơn TUNA ANH và Thong Huyen đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...