Đang hội tụ linh khí…

JLPT180 · JLPT N3

Từ vựng JLPT N3: cách đọc, nghĩa và ví dụ

Tra cứu từ vựng JLPT N3 theo từng mục, có cách đọc, nghĩa tiếng Việt, nguồn học và ví dụ khi dữ liệu có sẵn. Xem nhanh danh sách trước khi chuyển sang flashcard để ôn lại.

Danh sách từ vựng

5.070 mục · tối đa 50 mục/trang · Trang 35/102

正確な

せいかくな

Chính xác

Hán Việt: CHÍNH XÁC

正確(せいかく)な時間(じかん)を計(はか)る।

Đo thời gian chính xác.

立派な

りっぱな

Tuyệt vời, lộng lẫy, đường bệ

Hán Việt: LẬP PHÁI

立派(りっぱ)な建物(たてもの)だ।

Một tòa nhà tuyệt vời.

新鮮な

しんせんな

Tươi mới (thực phẩm)

Hán Việt: TÂN TIÊN

新鮮(しんせん)な魚(さかな)を食(た)べる।

Ăn cá tươi.

清潔な

せいけつな

Sạch sẽ, thanh khiết

Hán Việt: THANH KHIẾT

清潔(せいけつ)な衣服(いふく)を身(み)につける।

Mặc quần áo sạch sẽ.

まぶしい

Chói chang, rực rỡ

太陽(たいよう)がまぶしい।

Mặt trời chói chang.

かゆい

Ngứa

蚊(か)に刺(さ)されてかゆい।

Bị muỗi đốt nên ngứa.

うらやましい

Ghen tị, ngưỡng mộ

彼(かれ)の才能(さいのう)がうらやましい।

Ghen tị với tài năng của anh ấy.

寂しい

さびしい

Cô đơn, hẻo lánh

Hán Việt: TỊCH

一人(ひとり)で寂(さび)しい।

Một mình nên cô đơn.

悲しい

かなしい

Buồn bã

Hán Việt: BI

別(わか)れは悲(かな)しい।

Chia tay thật buồn.

うれしい

Vui sướng, hạnh phúc

プレゼント(ぷれぜんと)をもらってうれしい।

Nhận quà nên rất vui.

計る

はかる

Đo (thời gian, nhiệt độ)

Hán Việt: KẾ

熱(ねつ)を計(はか)る।

Đo nhiệt độ.

測る

はかる

Đo (độ dài, độ sâu)

Hán Việt: TRẮC

身長(しんちょう)を測(はか)る।

Đo chiều cao.

どける

Lấy ra, dời sang bên

Hán Việt: THOÁI

椅子(いす)を脇(わき)にどける।

Dời ghế sang một bên.

どく

Tránh ra, dẹp ra

Hán Việt: THOÁI

そこをどいてください।

Hãy tránh chỗ đó ra.

驚かす

おどろかす

Làm ngạc nhiên, hù dọa

Hán Việt: KINH

友達(ともだち)を驚(おどろ)かす。

Làm bạn giật mình.

揃える

そろえる

Làm cho đầy đủ, gom lại

Hán Việt: TIỄN

書類(しょるい)を揃(そろ)える。

Gom đủ giấy tờ.

備わる

そなわる

Được trang bị, có sẵn

Hán Việt: BỊ

設備(せつび)が備(そな)わる。

Được trang bị thiết bị.

余る

あまる

Dư thừa

Hán Việt:

材料(ざいりょう)が余(あ)まる。

Nguyên liệu bị dư.

出来上がる

できあがる

Hoàn thành, làm xong

Hán Việt: XUẤT LAI THƯỢNG

晩(ばん)ご飯(ごはん)が出来上(できあ)がった。

Bữa tối đã nấu xong.

茹でる

ゆでる

Luộc

卵(たまご)を茹(ゆ)でる。

Luộc trứng.

炒める

いためる

Xào

肉(にく)を炒(いた)める。

Xào thịt.

蒸す

むす

Hấp

Hán Việt: CHƯNG

野菜(やさい)を蒸(む)す。

Hấp rau.

揚げる

あげる

Rán ngập dầu

Hán Việt: DƯƠNG

天ぷら(てんぷら)を揚(あ)げる。

Rán tempura.

焼く

やく

Nướng, xào

Hán Việt: THIÊU

パン(ぱん)を焼(や)く。

Nướng bánh mì.

炊く

たく

Nấu cơm

Hán Việt: XUY

ご飯(はん)を炊(た)く。

Nấu cơm.

大雑把

おおざっぱ

Qua loa, sơ sài

Hán Việt: ĐẠI TẠP BÁ

大雑把(おおざっぱ)に説明(せつめい)する。

Giải thích qua loa.

不親切

ふしんせつ

Không tử tế

Hán Việt: BẤT THÂN THIẾT

不親切(ふしんせつ)な店員(てんいん)。

Nhân viên không tử tế.

親切

しんせつ

Thân thiện, tử tế

Hán Việt: THÂN THIẾT

親切(しんせつ)な人(ひと)。

Người tử tế.

失礼

しつれい

Thất lễ

Hán Việt: THẤT LỄ

失礼(しつれい)な質問(しつもん)。

Câu hỏi thất lễ.

当たり前

あたりまえ

Đương nhiên

Hán Việt: ĐANG TIỀN

当たり前(あたりまえ)のことだ。

Đó là chuyện đương nhiên.

地味

じみ

Giản dị, đơn điệu

Hán Việt: ĐỊA VỊ

地味(じみ)な色(いろ)。

Màu sắc giản dị.

派手

はで

Lòe loẹt, sặc sỡ

Hán Việt: PHÁI THỦ

派手(はで)な服装(ふくそう)。

Trang phục lòe loẹt.

狡い

ずるい

Xảo quyệt, gian lận

Hán Việt: GIAO

ずるい考(かんが)えを持(も)つ。

Có suy nghĩ gian trá.

高慢

こうまん

Kiêu ngạo

Hán Việt: CAO MẠN

高慢(こうまん)な態度(たいど)。

Thái độ kiêu ngạo.

はきはき

Rõ ràng, rành mạch

はきはきと答(こた)える。

Trả lời rành mạch.

消極的

しょうきょくてき

Tiêu cực, thụ động

Hán Việt: TIÊU CỰC ĐÍCH

消極的(しょうきょくてき)な態度(たいど)。

Thái độ tiêu cực.

活躍

かつやく

Hoạt động nổi bật

Hán Việt: HOẠT DƯỢC

世界で活躍する。

Tỏa sáng trên thế giới.

活動

かつどう

Hoạt động

Hán Việt: HOẠT ĐỘNG

ボランティア(ぼらんてぃあ)活動(かつどう)。

Hoạt động tình nguyện.

移転

いてん

Di dời, dời đi (văn phòng/địa điểm)

Hán Việt: DI CHUYỂN

事務所(じむしょ)が移転(いてん)した。

Văn phòng đã dời đi rồi.

分散

ぶんさん

Phân tán

Hán Việt: PHÂN TÁN

人(ひと)を分散(ぶんさん)させる。

Làm đám đông phân tán.

短縮

たんしゅく

Rút ngắn

Hán Việt: ĐOẢN SÚC

時間を短縮する。

Rút ngắn thời gian.

発揮

はっき

Phát huy

Hán Việt: PHÁT HUY

実力(じつりょく)を発揮(はっき)する。

Phát huy thực lực.

処理

しょり

Xử lý

Hán Việt: XỨ LÝ

ゴミを処理する。

Xử lý rác thải.

始末

しまつ

Giải quyết, dọn dẹp hậu quả

Hán Việt: THỦY MẠT

後(あと)始末(しまつ)をしっかりする。

Dọn dẹp hậu quả cẩn thận.

復旧

ふっきゅう

Phục hồi (sau sự cố/mất điện)

Hán Việt: PHỤC CỰU

ダイヤ(だいや)が復旧(ふっきゅう)した。

Lịch trình (tàu) đã được phục hồi.

改築

かいちく

Xây dựng lại, cải tạo nhà

Hán Việt: CẢI TRÚC

古(ふる)い家(いえ)を改築(かいちく)する。

Cải tạo lại ngôi nhà cũ.

建築

けんちく

Kiến trúc, xây dựng (nhà cửa)

Hán Việt: KIẾN TRÚC

建築(けんちく)家(か)を目指(めざ)す。

Hướng tới mục tiêu thành kiến trúc sư.

改造

かいぞう

Cải tạo, tân trang (máy móc)

Hán Việt: CẢI TẠO

車(くるま)を改造(かいぞう)する。

Tân trang lại xe hơi.

修理

しゅうり

Sửa chữa

Hán Việt: TU LÝ

時計を修理する।

Sửa đồng hồ.

不潔

ふけつ

Dơ bẩn

Hán Việt: BẤT KHIẾT

不潔(ふけつ)な手(て)で触(さわ)らないで。

Đừng chạm vào bằng bàn tay bẩn.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
Cảm ơn TUNA ANH và Thong Huyen đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...