Đang hội tụ linh khí…

JLPT180 · JLPT N3

Từ vựng JLPT N3: cách đọc, nghĩa và ví dụ

Tra cứu từ vựng JLPT N3 theo từng mục, có cách đọc, nghĩa tiếng Việt, nguồn học và ví dụ khi dữ liệu có sẵn. Xem nhanh danh sách trước khi chuyển sang flashcard để ôn lại.

Danh sách từ vựng

5.070 mục · tối đa 50 mục/trang · Trang 37/102

無くす

なくす

Làm mất

Hán Việt:

財布(さいふ)を無く(な)す。

Làm mất ví.

無くなる

なくなる

Bị mất, hết sạch

Hán Việt:

自信(じしん)が無(な)くなる。

Mất tự tin.

貼る

はる

Dán, niêm yết

Hán Việt: THIÊP

切手(きって)を貼(は)る。

Dán tem.

包む

つつむ

Bao bọc, gói

Hán Việt: BAO

プレゼント(ぷれぜんと)を包(つつ)む。

Gói quà.

片付ける

かたづける

Dọn dẹp, dẹp qua một bên

Hán Việt: PHIẾN PHÓ

机(つくえ)の上(うえ)を片付(かたづ)ける。

Dọn dẹp trên bàn.

片付く

かたづく

Được dọn dẹp, hoàn thành

Hán Việt: PHIẾN PHÓ

仕事(しごと)が片付(かたづ)いた。

Công việc đã xong xuôi.

こぼす

Làm tràn, làm đổ

コップ(こっぷ)の水をこぼす。

Làm đổ nước ở cốc.

こぼれる

Bị tràn, bị đổ ra

水(みず)がこぼれる。

Nước bị tràn ra.

ぶつける

Đập vào, húc vào

車(くるま)を壁(かべ)にぶつける。

Làm xe húc vào tường.

ぶつかる

Va chạm, húc vào

車(くるま)が壁(かべ)にぶつかる。

Xe húc vào tường.

過ぎる

すぎる

Vượt quá, trôi qua

Hán Việt: QUÁ

約束(ようやくそく)の時間(じかん)が過(す)ぎる。

Quá giờ hẹn.

交わる

まじわる

Giao nhau, cắt nhau

Hán Việt: GIAO

道(みち)が交(まじ)わる。

Đường giao nhau.

しゃがむ

Ngồi xổm

道(みち)にしゃがむ।

Ngồi xổm trên đường.

すれ違う

すれちがう

Đi lướt qua nhau

Hán Việt: TRỰC VI

道(みち)で友達(ともだち)とすれ違(ちが)う。

Lướt qua bạn trên đường.

擦る

する

Chà xát, lau, quẹt

Hán Việt: SÁT

マッチ(まっち)を擦(す)る。

Quẹt diêm.

縛る

しばる

Buộc, trói

Hán Việt: PHƯỢC

紐(ひも)で縛(しば)る。

Buộc bằng dây thừng.

扱う

あつかう

Đối xử, xử lý, dùng

Hán Việt: TRÁP

丁寧(ていねい)に扱(あつ)う。

Sử dụng một cách cẩn thận.

生真面目

きまじめ

Quá nghiêm túc, cứng nhắc

Hán Việt: SINH CHÂN DIỆN MỤC

生真面目(きまじめ)すぎて疲(つか)れる。

Nghiêm túc quá đà làm tôi thấy mệt.

ルーズ

るーず

Lỏng lẻo, lề mề, không đúng giờ

彼(かれ)は金(かね)にルーズ(るーず)だ。

Anh ấy lỏng lẻo trong chuyện tiền bạc.

おっちょこちょい

Hậu đậu, cẩu thả, hay quên

おっちょこちょいな人(ひと)。

Người hậu đậu.

穏やか

おだやか

Ôn hòa, điềm đạm

Hán Việt: ỔN

穏(おだ)やかな性格(せいかく)。

Tính cách ôn hòa.

温厚

おんこう

Ôn hòa, đôn hậu

Hán Việt: ÔN HẬU

温厚(おんこう)な性格(せいかく)の先生(せんせい)。

Người thầy có tính cách đôn hậu.

誠実

せいじつ

Trung thực, thành thật

Hán Việt: THÀNH THỰC

誠実(せいじつ)な人柄(ひとがら)。

Con người trung thực.

情熱

じょうねつてき

Nhiệt huyết, nồng nhiệt

Hán Việt: TÌNH NHIỆT ĐÍCH

情熱的(じょうねつてき)に語(かた)る。

Nói chuyện một cách nhiệt huyết.

強欲

ごうよく

Tham lam vô độ

Hán Việt: CƯỜNG DỤC

強欲(ごうよく)な人(ひと)は嫌(きら)われる。

Người tham lam quá mức sẽ bị ghét.

欲張り

よくばり

Tham lam

Hán Việt: DỤC TRƯƠNG

欲張(よくば)りな性格(せいかく)。

Tính cách tham lam.

冷酷

れいこく

Lạnh lùng, tàn nhẫn

Hán Việt: LÃNH KHỐC

冷酷(れいこく)な態度(たいど)をとる。

Tỏ thái độ lạnh lùng tàn nhẫn.

残酷

ざんこく

Tàn khốc, dã man

Hán Việt: TÀN KHỐC

残酷(ざんこく)なニュース(にゅーす)。

Tin tức tàn khốc.

卑怯

ひきょう

Hèn hạ, chơi bẩn

Hán Việt: TY KHIẾP

卑怯(ひきょう)なやり方(かた)。

Cách làm hèn hạ.

図々しい

ずうずうしい

Trơ trẽn, vô liêm sỉ

Hán Việt: ĐỒ

図々(ずうずう)しい態度(たいど)。

Thái độ trơ trẽn.

厚かましい

あつかましい

Trơ trẽn, không biết xấu hổ

Hán Việt: HẬU

厚(あつ)かましい要求(ようきゅう)。

Yêu cầu trơ trẽn.

気が短い

きがみじかい

Nóng tính, không kiên nhẫn

Hán Việt: KHÍ ĐOẢN

彼(かれ)は気(き)が短い(みじかい)。

Anh ấy rất nóng tính.

せっかち

Nóng nảy, vội vàng

せっかちな人(ひと)は待(ま)つのが嫌(きら)いだ。

Người vội vàng thì ghét phải chờ đợi.

呑気

のんki

Vô tư, lơ đãng

Hán Việt: THÔN KHÍ

試験(しけん)前(まえ)なのに呑気(のんき)だ。

Sắp thi mà vẫn vô tư.

飽きっぽい

あきっぽい

Dễ chán, không kiên trì

Hán Việt: BÃO

何(なに)をやっても飽(あ)きっぽい。

Làm cái gì cũng nhanh chán.

大ざっぱ

おおざっぱ

Qua loa, đại khái

性格(せいかく)が大(おお)ざっぱだ。

Tính cách qua loa.

几帳面

きちょうめん

Ngăn nắp, tỉ mỉ

Hán Việt: KỈ TRƯỚNG DIỆN

几帳面(きちょうめん)にノート(のーと)を取(と)る。

Ghi chép sổ tay tỉ mỉ.

そそっかしい

Hấp tấp, vội vàng

そそっかしいのでミス(みす)をしやすい。

Hấp tấp nên dễ mắc lỗi.

純粋

じゅんすい

Trong sáng, thuần khiết

Hán Việt: THUẦN TÚY

純粋(じゅんすい)な心(こころ)。

Trái tim trong sáng.

陰気

いんき

U ám, buồn bã

Hán Việt: ÂM KHÍ

陰気(いんき)な雰囲気(ふんいき)。

Bầu không khí u ám.

陽気

ようき

Vui vẻ, hớn hở

Hán Việt: DƯƠNG KHÍ

陽気(ようき)な人(ひと)は好(す)かれる。

Người vui vẻ thì được yêu mến.

勘が鈍い

かんがにぶい

Linh cảm chậm chạp

Hán Việt: KHÁM ĐỘN

彼(かれ)は勘(かん)が鈍(にぶ)い。

Anh ấy linh cảm rất chậm.

積極적

せっきょくてき

Tích cực

Hán Việt: TÍCH CỰC ĐÍCH

積極的(せっきょくてき)に発言(はつげん)する。

Phát ngôn một cách tích cực.

義務

ぎむ

Nghĩa vụ

Hán Việt: NGHĨA VỤ

義務を果たす。

Hoàn thành nghĩa vụ.

公害

こうがい

Ô nhiễm môi trường

Hán Việt: CÔNG HẠI

工場(こうじょう)による公害(こうがい)を防(ふせ)ぐ。

Phòng chống ô nhiễm do nhà máy.

想像

そうぞう

Tưởng tượng

Hán Việt: TƯỞNG TƯỢNG

未来(みらい)の生活(せいかつ)を想像(そうぞう)する。

Tưởng tượng cuộc sống tương lai.

推測

すいそく

Suy đoán

Hán Việt: THÔI TRẮC

理由を推測する。

Suy đoán lý do.

ゆめ

Giấc mơ, ước mơ

Hán Việt: MỘNG

将来(しょうらい)の夢(ゆめ)を語(かた)る。

Kể về ước mơ tương lai.

計画

けいかく

Kế hoạch

Hán Việt: KẾ HOẠCH

来年(らいねん)の計画(けいかく)を立(た)てる。

Lập kế hoạch cho năm tới.

差し入れ

さしいれ

Đồ tiếp tế, quà cáp lúc làm việc

Hán Việt: SAI NHẬP

仕事(しごと)中(ちゅう)に差(さ)し入(い)れをする。

Tặng đồ tiếp tế trong lúc làm việc.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
Cảm ơn TUNA ANH và Thong Huyen đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...