Tác dụng phụ lên hệ thần kinh trung ương/tâm thần kinh (CNS side effects)
Hán Việt: Tinh Thần Thần Kinh Hệ Phó Tác Dụng
Danh từ · JLPT180 Nâng cao N3|tag:source_jlpt180_n3_advanced · jlpt180_n3_vocab:bag63|jlpt180_n3_order:010
この薬は、稀に**精神神経系副作用**として、めまいや不眠を引き起こすことがあります。
Loại thuốc này đôi khi có thể gây ra các **tác dụng phụ lên hệ thần kinh trung ương** như chóng mặt hoặc mất ngủ.
Vết thương nghiêm trọng, chấn thương nặng.
Hán Việt: Đại Quái Ngã
Danh từ · JLPT180 Nâng cao N3|tag:source_jlpt180_n3_advanced · jlpt180_n3_vocab:bag63|jlpt180_n3_order:011
彼は交通事故で大怪我を負い、緊急手術が必要となった。
Anh ấy bị chấn thương nặng trong vụ tai nạn giao thông và cần phẫu thuật cấp cứu.
Khử trùng, sát trùng, tiệt trùng
Hán Việt: Tiêu Độc
Danh từ, Động từ する · Shinkanzen Tango N3|tag:source_shinkanzen_tango_n3 · shin_tango_n3:0649|shinkanzen_n3_order:0649
手術前には、徹底した手洗いと手術部位の消毒が必須である。
Trước phẫu thuật, rửa tay kỹ lưỡng và sát trùng vùng phẫu thuật là điều bắt buộc.
Tốc độ lọc cầu thận (GFR - Glomerular Filtration Rate)
Hán Việt: Ty cầu thể lọc quá tốc độ
Danh từ · JLPT180 Nâng cao N3|tag:source_jlpt180_n3_advanced · jlpt180_n3_vocab:bag63|jlpt180_n3_order:012
彼の糸球体ろ過速度は年齢の平均値よりも低く、定期的な経過観察が必要です。
Tốc độ lọc cầu thận của anh ấy thấp hơn mức trung bình theo độ tuổi, cần theo dõi định kỳ.
Run tay, run rẩy ở tay (hand tremor)
Hán Việt: Thủ Chấn
Danh từ (cụm danh từ) · JLPT180 Nâng cao N3|tag:source_jlpt180_n3_advanced · jlpt180_n3_vocab:bag63|jlpt180_n3_order:013
この薬は、一部の患者さんに手の震えや動悸などの副作用を引き起こすことがあります。
Thuốc này có thể gây ra các tác dụng phụ như run tay hoặc hồi hộp ở một số bệnh nhân.
Vô thức, bất tỉnh, mất ý thức
Hán Việt: Vô Ý Thức
Danh từ, Tính từ đuôi No · JLPT180 Nâng cao N3|tag:source_jlpt180_n3_advanced · jlpt180_n3_vocab:bag63|jlpt180_n3_order:014
事故で頭を強く打ち、患者は一時的に無意識の状態に陥った。
Bệnh nhân bị đập mạnh đầu trong tai nạn và tạm thời rơi vào trạng thái vô thức.
Gián đoạn, tạm dừng
Hán Việt: TRUNG ĐOẠN
Danh từ · Mimikara N3|tag:source_mimikara_n3 · mimi_vocab:u09|mimikara_n3_vocab:u09|mimi_order:739|mimikara_n3_order:739
試合を中断する。
Tạm dừng trận đấu.
Các điểm cần lưu ý, các mục cần chú ý, điều khoản cảnh báo.
Hán Việt: Chú ý sự hạng / Chú ý hạng mục
Danh từ · JLPT180 Nâng cao N3|tag:source_jlpt180_n3_advanced · jlpt180_n3_vocab:bag63|jlpt180_n3_order:015
薬の添付文書には、服用上の注意事項が詳しく記載されています。
Tờ hướng dẫn sử dụng thuốc có ghi chi tiết các điểm cần lưu ý khi dùng thuốc.
Nước tiểu
Hán Việt: Niệu
Danh từ · JLPT180 Nâng cao N3|tag:source_jlpt180_n3_advanced · jlpt180_n3_vocab:bag63|jlpt180_n3_order:016
排尿時に痛みや違和感はありますか?
Bạn có bị đau hay cảm thấy khó chịu khi đi tiểu không?
Cảm giác đau nhức, nhói, tê buốt hoặc ngứa ran (một cách khó chịu).
Hán Việt: Đằng
Danh từ · JLPT180 Nâng cao N3|tag:source_jlpt180_n3_advanced · jlpt180_n3_vocab:bag63|jlpt180_n3_order:017
注射部位に軽い疼きや熱感を感じることがありますが、ほとんどの場合、数日で治まります。
Bạn có thể cảm thấy đau nhức nhẹ hoặc nóng rát tại chỗ tiêm, nhưng hầu hết các trường hợp sẽ tự khỏi trong vài ngày.
Amylase tụy (một loại enzyme được đo trong xét nghiệm máu để đánh giá chức năng tụy)
Hán Việt: TỤY AMYLASE
Danh từ chuyên ngành · JLPT180 Nâng cao N3|tag:source_jlpt180_n3_advanced · jlpt180_n3_vocab:bag63|jlpt180_n3_order:018
膵アミラーゼの数値が高い場合、急性膵炎の可能性があります。
Nếu chỉ số amylase tụy cao, có khả năng là viêm tụy cấp.
Bệnh sử, quá trình khai thác bệnh sử (từ tiếng Đức/Hy Lạp Anamnese)
Hán Việt: -
Danh từ · JLPT180 Nâng cao N3|tag:source_jlpt180_n3_advanced · jlpt180_n3_vocab:bag63|jlpt180_n3_order:019
医師は患者から丁寧なアナムネーゼを行いました。
Bác sĩ đã tiến hành khai thác bệnh sử một cách cẩn thận từ bệnh nhân.
Định kỳ, thường xuyên, có chu kỳ
Hán Việt: ĐỊNH KỲ ĐÍCH
Tính từ đuôi Na · JLPT180 Nâng cao N3|tag:source_jlpt180_n3_advanced · jlpt180_n3_vocab:bag63|jlpt180_n3_order:020
この痛みは定期的に起こりますか。
Cơn đau này có xảy ra định kỳ không?
Ghèn mắt, dử mắt.
Hán Việt: Mục Chi
Danh từ · JLPT180 Nâng cao N3|tag:source_jlpt180_n3_advanced · jlpt180_n3_vocab:bag63|jlpt180_n3_order:021
朝起きたとき、目やにがひどいですか?
Khi sáng thức dậy, ghèn mắt có nhiều không?
Lý do đến khám bệnh/đến bệnh viện.
Hán Việt: Lai Viện Lý Do
Danh từ · JLPT180 Nâng cao N3|tag:source_jlpt180_n3_advanced · jlpt180_n3_vocab:bag63|jlpt180_n3_order:022
本日はどのような来院理由でいらっしゃいましたか?
Hôm nay quý khách đến khám vì lý do gì ạ?
Buồn ngủ nhiều, tình trạng ngủ gật nghiêm trọng
Hán Việt: Cường Miên Khí (chỉ 眠気 là Miên Khí)
Cụm danh từ (形容詞 + 名詞) · JLPT180 Nâng cao N3|tag:source_jlpt180_n3_advanced · jlpt180_n3_vocab:bag63|jlpt180_n3_order:023
この薬を服用すると、強い眠気を感じることがありますので、車の運転は避けてください。
Khi dùng thuốc này, quý vị có thể cảm thấy buồn ngủ nhiều, vì vậy hãy tránh lái xe.
Cuốn vào, quấn quanh, băng bó
Hán Việt: Quyến Phụ
Động từ nhóm 2 · JLPT180 Nâng cao N3|tag:source_jlpt180_n3_advanced · jlpt180_n3_vocab:bag63|jlpt180_n3_order:024
大腿部の大量出血に対し、看護師は緊急で止血帯を巻き付けた。
Trước tình trạng chảy máu nhiều ở đùi, y tá đã khẩn cấp quấn garo cầm máu.
Đỏ chót, đỏ bừng, đỏ lòm
Hán Việt: Chân Xích
Tính từ đuôi Na / Danh từ · Shinkanzen Tango N3|tag:source_shinkanzen_tango_n3 · shin_tango_n3:1657|shinkanzen_n3_order:1657
事故現場には、被害者の真っ赤な血が広範囲に広がっていた。
Tại hiện trường vụ tai nạn, máu đỏ chót của nạn nhân đã lan rộng khắp nơi.
Bù dịch, truyền dịch, truyền nước biển (fluid replacement, IV drip).
Hán Việt: Bổ Dịch
Danh từ, Động từ する (他動詞) · JLPT180 Nâng cao N3|tag:source_jlpt180_n3_advanced · jlpt180_n3_vocab:bag63|jlpt180_n3_order:025
大量出血の患者に対し、迅速に補液を開始した。
Đã nhanh chóng bắt đầu truyền dịch cho bệnh nhân bị mất máu nhiều.
Tê bì tay chân, tê mỏi tay chân
Hán Việt: Thủ túc chi tê
Cụm danh từ · JLPT180 Nâng cao N3|tag:source_jlpt180_n3_advanced · jlpt180_n3_vocab:bag63|jlpt180_n3_order:026
この抗がん剤の主な副作用の一つに、手足の痺れがあります。
Một trong những tác dụng phụ chính của thuốc chống ung thư này là tê bì tay chân.
Nang (y học), nang trứng, nang tuyến giáp. Trong ngữ cảnh xét nghiệm máu, thường liên quan đến các hormone kích thích nang trứng/tuyến giáp.
Hán Việt: Lựu Bào
Danh từ · JLPT180 Nâng cao N3|tag:source_jlpt180_n3_advanced · jlpt180_n3_vocab:bag63|jlpt180_n3_order:027
血液検査で濾胞刺激ホルモン(FSH)の数値が高く、卵巣機能低下の可能性が示唆されました。
Kết quả xét nghiệm máu cho thấy nồng độ hormone kích thích nang trứng (FSH) cao, gợi ý khả năng suy giảm chức năng buồng trứng.
Cơn ớn lạnh, rùng mình (thường kèm sốt).
Hán Việt: Hàn khí
Danh từ · JLPT180 Nâng cao N3|tag:source_jlpt180_n3_advanced · jlpt180_n3_vocab:bag63|jlpt180_n3_order:028
熱はありますか?また、寒気はありますか?
Anh/chị có sốt không? Ngoài ra, có bị ớn lạnh không?
Đùi
Hán Việt: Thối
Danh từ · JLPT180 Nâng cao N3|tag:source_jlpt180_n3_advanced · jlpt180_n3_vocab:bag63|jlpt180_n3_order:029
交通事故で腿に複雑骨折を負った。
Anh ấy bị gãy xương phức tạp ở đùi do tai nạn giao thông.
Mức độ béo phì, chỉ số béo phì (thường ám chỉ BMI)
Hán Việt: Phì Mãn Độ
Danh từ · JLPT180 Nâng cao N3|tag:source_jlpt180_n3_advanced · jlpt180_n3_vocab:bag63|jlpt180_n3_order:030
血液検査と合わせて肥満度もチェックし、生活習慣病のリスクを評価します。
Cùng với xét nghiệm máu, mức độ béo phì cũng được kiểm tra để đánh giá nguy cơ mắc các bệnh liên quan đến lối sống.
Tia X, chụp X-quang
Hán Việt: X Tuyến
Danh từ (thuật ngữ y tế, từ mượn) · JLPT180 Nâng cao N3|tag:source_jlpt180_n3_advanced · jlpt180_n3_vocab:bag63|jlpt180_n3_order:031
交通事故で運ばれてきた患者の胸部レントゲンをすぐに撮ってください。
Hãy chụp X-quang ngực cho bệnh nhân vừa nhập viện do tai nạn giao thông ngay lập tức.
Khó chịu, đau đớn, vất vả (là cách nói lịch sự, kính ngữ của 辛い khi hỏi thăm tình trạng sức khỏe hoặc sự khó khăn của người khác, đặc biệt là bệnh nhân)
Hán Việt: Tân
Tính từ đuôi I (dạng kính ngữ) · JLPT180 Nâng cao N3|tag:source_jlpt180_n3_advanced · jlpt180_n3_vocab:bag63|jlpt180_n3_order:032
今、特にどこがお辛いですか?
Hiện tại, anh/chị đặc biệt khó chịu ở đâu ạ?
Chảy máu cam, chảy máu mũi
Hán Việt: Tị huyết
Danh từ · JLPT180 Nâng cao N3|tag:source_jlpt180_n3_advanced · jlpt180_n3_vocab:bag63|jlpt180_n3_order:033
血液をサラサラにする薬の副作用として、鼻血が出やすくなることがあります。
Là tác dụng phụ của thuốc làm loãng máu, bạn có thể dễ bị chảy máu cam hơn.
Việc dùng đồng thời với các loại thuốc khác (dẫn đến tương tác thuốc)
Hán Việt: Tha Tề Tịnh Dụng
Danh từ · JLPT180 Nâng cao N3|tag:source_jlpt180_n3_advanced · jlpt180_n3_vocab:bag63|jlpt180_n3_order:034
他剤併用により、予期せぬ副作用が現れる可能性があります。
Do dùng đồng thời với các loại thuốc khác, có khả năng xuất hiện các tác dụng phụ không lường trước.
Giá trị trung bình
Hán Việt: Bình quân trị
Danh từ · JLPT180 Nâng cao N3|tag:source_jlpt180_n3_advanced · jlpt180_n3_vocab:bag63|jlpt180_n3_order:035
血液検査の項目ごとに、正常範囲の平均値が示されています。
Với mỗi hạng mục xét nghiệm máu, giá trị trung bình trong phạm vi bình thường được hiển thị.
Thuốc điều trị, dược phẩm trị liệu
Hán Việt: Trị liệu dược
Danh từ · JLPT180 Nâng cao N3|tag:source_jlpt180_n3_advanced · jlpt180_n3_vocab:bag63|jlpt180_n3_order:036
血液検査は、治療薬の適切な血中濃度を維持するために重要です。
Xét nghiệm máu rất quan trọng để duy trì nồng độ thuốc điều trị thích hợp trong máu.
Nằm liệt giường; ốm nặng phải nằm nghỉ; ngủ mê mệt
Hán Việt: Tẩm Nhập
Động từ nhóm 1 (tự động từ) · JLPT180 Nâng cao N3|tag:source_jlpt180_n3_advanced · jlpt180_n3_vocab:bag63|jlpt180_n3_order:037
症状がひどくて、寝込むことはありましたか?
Các triệu chứng có nghiêm trọng đến mức quý vị phải nằm liệt giường không ạ?
Khả năng dung nạp glucose (khả năng cơ thể chuyển hóa và sử dụng đường glucose sau khi ăn hoặc uống).
Hán Việt: Nại Đường Năng
Danh từ · JLPT180 Nâng cao N3|tag:source_jlpt180_n3_advanced · jlpt180_n3_vocab:bag63|jlpt180_n3_order:038
彼の耐糖能は正常ですが、境界型糖尿病のリスクがあります。
Khả năng dung nạp glucose của anh ấy bình thường, nhưng có nguy cơ tiền tiểu đường.
Triệu chứng khó chịu, triệu chứng đau đớn/nặng nề
Hán Việt: Tân triệu chứng
Cụm danh từ · JLPT180 Nâng cao N3|tag:source_jlpt180_n3_advanced · jlpt180_n3_vocab:bag63|jlpt180_n3_order:039
もしつらい症状が出たら、すぐに服用を中止し、医師にご連絡ください。
Nếu xuất hiện triệu chứng khó chịu, hãy ngưng dùng thuốc ngay lập tức và liên hệ với bác sĩ.
Nhịp tim nhanh, tim đập nhanh (tachycardia)
Hán Việt: Tần mạch
Danh từ · JLPT180 Nâng cao N3|tag:source_jlpt180_n3_advanced · jlpt180_n3_vocab:bag63|jlpt180_n3_order:040
服薬後、動悸や頻脈を感じたら医師に報告してください。
Sau khi uống thuốc, nếu cảm thấy hồi hộp hay tim đập nhanh, hãy báo cho bác sĩ.
Thuốc lá, việc hút thuốc
Hán Việt: Yên thảo
Danh từ · JLPT180 Nâng cao N3|tag:source_jlpt180_n3_advanced · jlpt180_n3_vocab:bag62|jlpt180_n3_order:001
たばこは吸われますか?もし吸われるなら、1日に何本くらいですか?
Anh/chị có hút thuốc không? Nếu có thì một ngày khoảng bao nhiêu điếu?
Đau dạ dày, đau bao tử
Hán Việt: Vị thống
Danh từ · JLPT180 Nâng cao N3|tag:source_jlpt180_n3_advanced · jlpt180_n3_vocab:bag62|jlpt180_n3_order:002
この薬の副作用として、稀に胃痛が報告されています。
Một tác dụng phụ hiếm gặp của loại thuốc này là đau dạ dày.
Phòng mổ, phòng phẫu thuật.
Hán Việt: Thất
Danh từ (Kết hợp Katakana và Kanji) · JLPT180 Nâng cao N3|tag:source_jlpt180_n3_advanced · jlpt180_n3_vocab:bag62|jlpt180_n3_order:003
事故被害者は、緊急手術のためすぐにオペ室へ運ばれた。
Nạn nhân vụ tai nạn được đưa ngay vào phòng mổ để phẫu thuật cấp cứu.
Sốt cao (tình trạng nhiệt độ cơ thể tăng cao bất thường, có thể là tác dụng phụ nghiêm trọng của thuốc)
Hán Việt: Cao Nhiệt
Danh từ · JLPT180 Nâng cao N3|tag:source_jlpt180_n3_advanced · jlpt180_n3_vocab:bag62|jlpt180_n3_order:004
薬を服用後、高熱が出た場合はすぐに病院へ連絡してください。
Sau khi dùng thuốc, nếu bị sốt cao, hãy liên hệ ngay với bệnh viện.
Việc uống rượu, sự uống rượu
Hán Việt: Ẩm Tửu
Danh từ (có thể dùng như động từ する: 飲酒する) · JLPT180 Nâng cao N3|tag:source_jlpt180_n3_advanced · jlpt180_n3_vocab:bag62|jlpt180_n3_order:005
飲酒の習慣はありますか?ある場合、どのくらいの頻度で飲まれますか?
Anh/chị có thói quen uống rượu không ạ? Nếu có, tần suất uống là bao nhiêu?
Xảy ra, phát sinh, xuất hiện, hình thành
Hán Việt: Sinh
Động từ nhóm 2 (tự động từ và tha động từ) · JLPT180 Nâng cao N3|tag:source_jlpt180_n3_advanced · jlpt180_n3_vocab:bag62|jlpt180_n3_order:006
薬の飲み始めに軽い頭痛が生じることがあります。
Khi mới bắt đầu uống thuốc, có thể xuất hiện cơn đau đầu nhẹ.
Mệt mỏi, uể oải, nặng nề (thường là cảm giác toàn thân)
Hán Việt: Đãi
Tính từ đuôi I · JLPT180 Nâng cao N3|tag:source_jlpt180_n3_advanced · jlpt180_n3_vocab:bag62|jlpt180_n3_order:007
この薬を飲むと、体がだるく感じることがあります。
Khi uống thuốc này, bạn có thể cảm thấy cơ thể mệt mỏi, uể oải.
Buồn nôn và nôn mửa
Hán Việt: Thổ khí・Ẩu thổ
Danh từ · JLPT180 Nâng cao N3|tag:source_jlpt180_n3_advanced · jlpt180_n3_vocab:bag62|jlpt180_n3_order:008
抗がん剤治療では、吐き気や嘔吐が主要な副作用の一つです。
Trong điều trị hóa trị, buồn nôn và nôn mửa là một trong những tác dụng phụ chính.
Sự giảm xuống, mức giảm (thường dùng để mô tả kết quả xét nghiệm thấp hơn bình thường hoặc xu hướng giảm)
Hán Việt: Giảm Thiểu
Danh từ / Động từ nhóm 3 (〜する) · JLPT180 Nâng cao N3|tag:source_jlpt180_n3_advanced · jlpt180_n3_vocab:bag62|jlpt180_n3_order:009
血小板の減少は、出血傾向を示すことがあります。
Sự giảm xuống của tiểu cầu có thể cho thấy xu hướng dễ chảy máu.
Sự tăng lên, mức tăng (thường dùng để mô tả kết quả xét nghiệm cao hơn bình thường hoặc xu hướng tăng)
Hán Việt: Tăng Gia
Danh từ / Động từ nhóm 3 (〜する) · Shinkanzen Tango N3|tag:source_shinkanzen_tango_n3 · shin_tango_n3:0265|shinkanzen_n3_order:0265
白血球の増加は、体内で炎症が起きている可能性を示しています。
Sự tăng lên của bạch cầu cho thấy khả năng có viêm nhiễm trong cơ thể.
Khoa phụ sản, khoa phụ khoa
Hán Việt: Phụ nhân khoa
Danh từ · JLPT180 Nâng cao N3|tag:source_jlpt180_n3_advanced · jlpt180_n3_vocab:bag62|jlpt180_n3_order:010
婦人科での定期的な血液検査は、女性ホルモンのバランスを評価するために重要です。
Xét nghiệm máu định kỳ tại khoa phụ khoa rất quan trọng để đánh giá sự cân bằng hormone nữ.
Gãy xương phức tạp, gãy xương hở (compound fracture)
Hán Việt: PHỨC HỢP CỐT CHIẾT
Danh từ · JLPT180 Nâng cao N3|tag:source_jlpt180_n3_advanced · jlpt180_n3_vocab:bag62|jlpt180_n3_order:011
バイク事故により、彼の右足は複合骨折の重傷を負った。
Do tai nạn xe máy, chân phải của anh ấy bị gãy xương phức tạp rất nặng.
Cảm giác mệt mỏi, kiệt sức, uể oải, không có năng lượng.
Hán Việt: Bì lao cảm
Danh từ · JLPT180 Nâng cao N3|tag:source_jlpt180_n3_advanced · jlpt180_n3_vocab:bag62|jlpt180_n3_order:012
この薬は、特に飲み始めに強い疲労感を引き起こすことがあります。
Loại thuốc này đôi khi có thể gây ra cảm giác mệt mỏi dữ dội, đặc biệt là khi mới bắt đầu dùng.
Vi-rút
Danh từ · Shinkanzen Tango N3|tag:source_shinkanzen_tango_n3 · shin_tango_n3:0625|shinkanzen_n3_order:0625
血液検査でウイルス感染の可能性が示唆されました。
Kết quả xét nghiệm máu cho thấy khả năng nhiễm vi-rút.
Phẫu thuật nội soi
Hán Việt: Nội thị kính thủ thuật
Danh từ · JLPT180 Nâng cao N3|tag:source_jlpt180_n3_advanced · jlpt180_n3_vocab:bag62|jlpt180_n3_order:013
内視鏡手術は、患者の体への負担が少ないという利点がある。
Phẫu thuật nội soi có ưu điểm là ít gây gánh nặng cho cơ thể bệnh nhân.
Bị ảnh hưởng, bị tác động, phải chịu đựng (tình trạng xấu, tai nạn, bệnh tật, tác dụng phụ). Là thể bị động của 見舞う.
Hán Việt: Kiến Vũ
Động từ nhóm 1 (thể bị động) · JLPT180 Nâng cao N3|tag:source_jlpt180_n3_advanced · jlpt180_n3_vocab:bag62|jlpt180_n3_order:014
この薬剤を服用すると、吐き気に見舞われることがあります。
Khi dùng loại thuốc này, bạn có thể bị buồn nôn.