Cuộc họp, tụ họp
Hán Việt: HỘI HỢP
Danh từ · Mimikara N3|tag:source_mimikara_n3 · mimi_vocab:u01|mimikara_n3_vocab:u01|mimi_order:126|mimikara_n3_order:126
町内会(ちょうないかい)の会合(かいごう)に出(で)る。
Đi họp hội dân phố.
Giao lưu
Hán Việt: GIAO LƯU
Danh từ · Mimikara N3|tag:source_mimikara_n3|Shinkanzen Tango N3|tag:source_shinkanzen_tango_n3 · mimi_vocab:u10|mimikara_n3_vocab:u10|mimi_order:820|mimikara_n3_order:820|shin_tango_n3:0144|shinkanzen_n3_order:0144
Chăm sóc, giúp đỡ
Hán Việt: THẾ THOẠI
Danh từ · Mimikara N3|tag:source_mimikara_n3 · mimi_vocab:u01|mimikara_n3_vocab:u01|mimi_order:127|mimikara_n3_order:127
老人(ろうじん)の世話(せわ)をする。
Chăm sóc người già.
Quyên góp
Hán Việt: KÝ PHÓ
Danh từ · Mimikara N3|tag:source_mimikara_n3 · mimi_vocab:u10|mimikara_n3_vocab:u10|mimi_order:821|mimikara_n3_order:821
施設に寄付する。
Quyên góp cho cơ sở.
Mời, chiêu đãi
Hán Việt: CHIÊU ĐÃI
Danh từ · Mimikara N3|tag:source_mimikara_n3|Shinkanzen Tango N3|tag:source_shinkanzen_tango_n3 · mimi_vocab:u10|mimikara_n3_vocab:u10|mimi_order:822|mimikara_n3_order:822|shin_tango_n3:0218|shinkanzen_n3_order:0218
誕生会に招待する。
Mời đến tiệc sinh nhật.
Hạn mức, giới hạn
Hán Việt: HẠN ĐỘ
Danh từ · Mimikara N3|tag:source_mimikara_n3 · mimi_vocab:u10|mimikara_n3_vocab:u10|mimi_order:823|mimikara_n3_order:823
Điều tra, khảo sát
Hán Việt: ĐIỀU TRA
Danh từ · Mimikara N3|tag:source_mimikara_n3|Shinkanzen Tango N3|tag:source_shinkanzen_tango_n3 · mimi_vocab:u01|mimikara_n3_vocab:u01|mimi_order:128|mimikara_n3_order:128|shin_tango_n3:0298|shinkanzen_n3_order:0298
原因(げんいん)を調査(ちょうさ)する。
Điều tra nguyên nhân.
Quản lý
Hán Việt: QUẢN LÝ
Danh từ · Mimikara N3|tag:source_mimikara_n3|Shinkanzen Tango N3|tag:source_shinkanzen_tango_n3 · mimi_vocab:u10|mimikara_n3_vocab:u10|mimi_order:824|mimikara_n3_order:824|shin_tango_n3:0076|shinkanzen_n3_order:0076
健康を管理する。
Quản lý sức khỏe.
Đỗ, trúng tuyển
Hán Việt: HỢP CÁCH
Danh từ · Mimikara N3|tag:source_mimikara_n3|Shinkanzen Tango N3|tag:source_shinkanzen_tango_n3 · mimi_vocab:u01|mimikara_n3_vocab:u01|mimi_order:129|mimikara_n3_order:129|shin_tango_n3:0842|shinkanzen_n3_order:0842
試験(しけん)に合格(ごうかく)する。
Đỗ kỳ thi.
Thành công
Hán Việt: THÀNH CÔNG
Danh từ · Mimikara N3|tag:source_mimikara_n3|Shinkanzen Tango N3|tag:source_shinkanzen_tango_n3 · mimi_vocab:u01|mimikara_n3_vocab:u01|mimi_order:130|mimikara_n3_order:130|shin_tango_n3:0243|shinkanzen_n3_order:0243
実験(じっけん)に成功(せいこう)した。
Đã thành công trong thí nghiệm.
Tạ tội, xin lỗi
Hán Việt: TẠ TỘI
Danh từ · Mimikara N3|tag:source_mimikara_n3 · mimi_vocab:u01|mimikara_n3_vocab:u01|mimi_order:131|mimikara_n3_order:131
心(こころ)から謝罪(しゃざい)する。
Xin lỗi từ tận đáy lòng.
Cúi chào
Hán Việt: TỪ NGHI
Danh từ · Mimikara N3|tag:source_mimikara_n3 · mimi_vocab:u01|mimikara_n3_vocab:u01|mimi_order:132|mimikara_n3_order:132
丁寧(ていねい)にお辞儀(おじぎ)をする。
Cúi chào một cách lịch sự.
Chào hỏi
Hán Việt: AI TẠT
Danh từ · Mimikara N3|tag:source_mimikara_n3 · mimi_vocab:u01|mimikara_n3_vocab:u01|mimi_order:133|mimikara_n3_order:133
朝(あさ)の挨拶(あいさつ)を交(か)わす。
Trao nhau lời chào buổi sáng.
Bắt tay
Hán Việt: ÁC THỦ
Danh từ · Mimikara N3|tag:source_mimikara_n3|Shinkanzen Tango N3|tag:source_shinkanzen_tango_n3 · mimi_vocab:u01|mimikara_n3_vocab:u01|mimi_order:134|mimikara_n3_order:134|shin_tango_n3:0004|shinkanzen_n3_order:0004
手(て)を握(にぎ)って握手(あくしゅ)する。
Nắm tay và bắt tay.
Vỗ tay
Hán Việt: PHÁCH THỦ
Danh từ · Mimikara N3|tag:source_mimikara_n3|Shinkanzen Tango N3|tag:source_shinkanzen_tango_n3 · mimi_vocab:u01|mimikara_n3_vocab:u01|mimi_order:135|mimikara_n3_order:135|shin_tango_n3:0352|shinkanzen_n3_order:0352
拍手(はくしゅ)を送(おく)る。
Gửi những tràng pháo tay.
Chào, cảm ơn, lễ nghi
Hán Việt: LỄ
Danh từ · Mimikara N3|tag:source_mimikara_n3 · mimi_vocab:u01|mimikara_n3_vocab:u01|mimi_order:136|mimikara_n3_order:136
お礼(れい)を言(い)う。
Nói lời cảm ơn.
Ích kỷ
Tính từ na · Mimikara N3|tag:source_mimikara_n3|Shinkanzen Tango N3|tag:source_shinkanzen_tango_n3 · mimi_vocab:u02|mimikara_n3_vocab:u02|mimi_order:239|mimikara_n3_order:239|shin_tango_n3:1668|shinkanzen_n3_order:1668
わがままを言(い)う。
Nói lời ích kỷ.
Bướng bỉnh, ngoan cố
Hán Việt: NGOAN CỐ
Tính từ na · Mimikara N3|tag:source_mimikara_n3|Shinkanzen Tango N3|tag:source_shinkanzen_tango_n3 · mimi_vocab:u02|mimikara_n3_vocab:u02|mimi_order:240|mimikara_n3_order:240|shin_tango_n3:1619|shinkanzen_n3_order:1619
頑固(がんこ)に反対(はんたい)する。
Ngoan cố phản đối.
Ác ý, khó tính
Hán Việt: Ý ĐỊA ÁC
Tính từ na · Mimikara N3|tag:source_mimikara_n3 · mimi_vocab:u02|mimikara_n3_vocab:u02|mimi_order:241|mimikara_n3_order:241
意地悪(いじわる)な質問(しつもん)。
Câu hỏi ác ý.
Lãnh đạm, thờ ơ
Hán Việt: LÃNH ĐẠM
Tính từ na · Mimikara N3|tag:source_mimikara_n3 · mimi_vocab:u02|mimikara_n3_vocab:u02|mimi_order:242|mimikara_n3_order:242
人(ひと)の不幸(ふこう)に冷淡(れいたん)だ。
Thờ ơ trước bất hạnh của người khác.
Đáng tin cậy
Hán Việt: LẠI
Tính từ i · Mimikara N3|tag:source_mimikara_n3 · mimi_vocab:u02|mimikara_n3_vocab:u02|mimi_order:243|mimikara_n3_order:243
頼(たの)もしいリーダー(りーだー)。
Một lãnh đạo đáng tin cậy.
Nhút nhát, yếu đuối
Hán Việt: NHƯỢC Ý
Tính từ na · Mimikara N3|tag:source_mimikara_n3 · mimi_vocab:u02|mimikara_n3_vocab:u02|mimi_order:244|mimikara_n3_order:244
弱気(よわき)な姿勢(しせい)。
Thái độ yếu đuối.
Mạnh mẽ, kiên định
Hán Việt: CƯỜNG Ý
Tính từ na · Mimikara N3|tag:source_mimikara_n3 · mimi_vocab:u02|mimikara_n3_vocab:u02|mimi_order:245|mimikara_n3_order:245
強気(つよき)な発言(はつげん)をする。
Phát ngôn một cách mạnh mẽ.
Linh cảm nhạy bén
Hán Việt: KHÁM NHUỆ
Cụm từ · Mimikara N3|tag:source_mimikara_n3 · mimi_vocab:u02|mimikara_n3_vocab:u02|mimi_order:246|mimikara_n3_order:246
彼女(かのじょ)は勘(かん)が鋭(するど)い。
Cô ấy có linh cảm rất nhạy bén.
Tinh tướng, xấc xược
Hán Việt: SINH Ý KHÍ
Tính từ na · Mimikara N3|tag:source_mimikara_n3 · mimi_vocab:u02|mimikara_n3_vocab:u02|mimi_order:247|mimikara_n3_order:247
新人(しんじん)のくせに生意気(なまいき)だ。
Lính mới mà còn xấc xược.
Thạo việc, lanh lợi
Hán Việt: YẾU LĨNH
Cụm từ · Mimikara N3|tag:source_mimikara_n3 · mimi_vocab:u02|mimikara_n3_vocab:u02|mimi_order:248|mimikara_n3_order:248
彼(かれ)は要領(ようりょう)がいい。
Anh ấy rất lanh lợi.
Hậu đậu, vụng về
Hán Việt: BẤT KHÍ DỤNG
Tính từ na · Mimikara N3|tag:source_mimikara_n3 · mimi_vocab:u02|mimikara_n3_vocab:u02|mimi_order:249|mimikara_n3_order:249
自分(じぶん)を不器用(ぶきよう)だと感(かん)じる。
Cảm thấy bản thân vụng về.
Khéo tay
Hán Việt: KHÍ DỤNG
Tính từ na · Mimikara N3|tag:source_mimikara_n3 · mimi_vocab:u02|mimikara_n3_vocab:u02|mimi_order:250|mimikara_n3_order:250
彼(かれ)は手先(てさき)が器用(きよう)だ。
Anh ấy rất khéo tay.
Luộm thuộm, cẩu thả
Tính từ i · Mimikara N3|tag:source_mimikara_n3 · mimi_vocab:u02|mimikara_n3_vocab:u02|mimi_order:251|mimikara_n3_order:251
だらしない服装(ふくそう)。
Trang phục luộm thuộm.
Hiền lành, ngoan ngoãn
Tính từ i · Mimikara N3|tag:source_mimikara_n3|Shinkanzen Tango N3|tag:source_shinkanzen_tango_n3 · mimi_vocab:u02|mimikara_n3_vocab:u02|mimi_order:252|mimikara_n3_order:252|shin_tango_n3:1586|shinkanzen_n3_order:1586
彼(かれ)はおとなしい性格(せいかく)だ。
Anh ấy có tính cách hiền lành.
Tiêu cực, thụ động
Hán Việt: TIÊU CỰC ĐÍCH
Tính từ na · Mimikara N3|tag:source_mimikara_n3 · mimi_vocab:u02|mimikara_n3_vocab:u02|mimi_order:253|mimikara_n3_order:253
消極的(しょうきょくてき)な人(ひと)は損(そん)をする。
Người thụ động thường chịu thiệt.
Thắng thua, trận đấu
Hán Việt: THẮNG PHỤ
Danh từ · Mimikara N3|tag:source_mimikara_n3 · mimi_vocab:u01|mimikara_n3_vocab:u01|mimi_order:137|mimikara_n3_order:137
勝負(しょうぶ)がつく।
Phân định thắng thua.
Lợi ích, lời, lãi
Hán Việt: ĐẮC
Danh từ · Mimikara N3|tag:source_mimikara_n3|Shinkanzen Tango N3|tag:source_shinkanzen_tango_n3 · mimi_vocab:u01|mimikara_n3_vocab:u01|mimi_order:138|mimikara_n3_order:138|shin_tango_n3:0967|shinkanzen_n3_order:0967
株(かぶ)を買(か)って得(とく)をした।
Mua cổ phiếu và đã có lãi.
Chủ trương, khẳng định
Hán Việt: CHỦ TRƯƠNG
Danh từ · Mimikara N3|tag:source_mimikara_n3 · mimi_vocab:u01|mimikara_n3_vocab:u01|mimi_order:139|mimikara_n3_order:139
自分(じぶん)の権利(けんり)を主張(しゅちょう)する।
Khẳng định quyền lợi của bản thân.
Đồng tình, cảm thông
Hán Việt: ĐỒNG TÌNH
Danh từ · Mimikara N3|tag:source_mimikara_n3 · mimi_vocab:u01|mimikara_n3_vocab:u01|mimi_order:140|mimikara_n3_order:140
被害者(ひがいしゃ)に同情(どうじょう)する।
Cảm thông với nạn nhân.
Phản bội, làm thất vọng
Hán Việt: LÝ THIẾT
Động từ · Mimikara N3|tag:source_mimikara_n3 · mimi_vocab:u01|mimikara_n3_vocab:u01|mimi_order:141|mimikara_n3_order:141
味方(みかた)を裏切(うらぎ)る।
Phản bội đồng minh.
Hận, oán trách
Hán Việt: OÁN
Động từ · Mimikara N3|tag:source_mimikara_n3 · mimi_vocab:u01|mimikara_n3_vocab:u01|mimi_order:142|mimikara_n3_order:142
人(ひと) कोうらむ。
Oán hận người khác.
Mong ước, mơ ước, ngưỡng mộ
Động từ · Mimikara N3|tag:source_mimikara_n3 · mimi_vocab:u01|mimikara_n3_vocab:u01|mimi_order:143|mimikara_n3_order:143
都会(とかい)の生活(せいかつ)にあこがれる。
Mơ ước cuộc sống thành thị.
Sự tôn kính, lòng kính trọng
Hán Việt: KÍNH Ý
Danh từ · Mimikara N3|tag:source_mimikara_n3 · mimi_vocab:u01|mimikara_n3_vocab:u01|mimi_order:144|mimikara_n3_order:144
敬意(けいい)を払(はら)う。
Thể hiện sự kính trọng.
Ghen tị, ngưỡng mộ
Động từ · Mimikara N3|tag:source_mimikara_n3 · mimi_vocab:u01|mimikara_n3_vocab:u01|mimi_order:145|mimikara_n3_order:145
友人(ゆうじん)の成功(せいこう)をうらやむ。
Ghen tị với thành công của người bạn.
Luyện tập nuốt; Tập nuốt
Hán Việt: Yến Hạ Huấn Luyện
Danh từ, Động từ する (嚥下訓練する) · JLPT180 Nâng cao N3|tag:source_jlpt180_n3_advanced · jlpt180_n3_vocab:bag63|jlpt180_n3_order:001
食事の前に嚥下訓練を行うことで、誤嚥のリスクを減らすことができます。
Thực hiện luyện tập nuốt trước bữa ăn có thể giảm nguy cơ sặc.
Thức ăn mềm (chế biến đặc biệt cho người khó nhai nuốt)
Hán Việt: Nhu Thực
Danh từ · JLPT180 Nâng cao N3|tag:source_jlpt180_n3_advanced · jlpt180_n3_vocab:bag63|jlpt180_n3_order:002
高齢者には、安全に食べられるよう柔か食を提供することが大切です。
Đối với người cao tuổi, việc cung cấp thức ăn mềm để họ có thể ăn một cách an toàn là rất quan trọng.
Cảm thấy sảng khoái, sạch sẽ, thoải mái (sau khi tắm, ăn uống...).
Hán Việt: N/A
Động từ nhóm 3 (Kết hợp với する) · Shinkanzen Tango N3|tag:source_shinkanzen_tango_n3 · shin_tango_n3:1427|shinkanzen_n3_order:1427
お風呂に入って、全身がさっぱりしましたね。
Sau khi tắm xong, cả người bạn đã cảm thấy sảng khoái rồi đúng không ạ.
Con dốc, đường dốc
Hán Việt: Phản Đạo
Danh từ · JLPT180 Nâng cao N3|tag:source_jlpt180_n3_advanced · jlpt180_n3_vocab:bag63|jlpt180_n3_order:003
公園の坂道は車椅子で上るのが少し大変です。
Con dốc trong công viên hơi khó để đẩy xe lăn lên.
Sặc, nghẹn (khi thức ăn, nước uống hoặc nước bọt đi lạc vào đường hô hấp).
Hán Việt: Yết
Động từ nhóm 2 · JLPT180 Nâng cao N3|tag:source_jlpt180_n3_advanced · jlpt180_n3_vocab:bag63|jlpt180_n3_order:004
シャワー中に利用者がむせないように、顔に直接水をかけないように注意します。
Cẩn thận không đổ nước trực tiếp lên mặt người sử dụng khi tắm vòi sen để tránh họ bị sặc.
Quản lý thân nhiệt
Hán Việt: Thể Ôn Quản Lý
Danh từ · JLPT180 Nâng cao N3|tag:source_jlpt180_n3_advanced · jlpt180_n3_vocab:bag63|jlpt180_n3_order:005
入浴中は、特に高齢者の体温管理に細心の注意が必要です。
Trong khi tắm, đặc biệt cần hết sức chú ý đến việc quản lý thân nhiệt của người cao tuổi.
Chứng hay quên, đãng trí (đặc biệt là ở người già).
Hán Việt: Vật vong
Danh từ · JLPT180 Nâng cao N3|tag:source_jlpt180_n3_advanced · jlpt180_n3_vocab:bag63|jlpt180_n3_order:006
最近、〇〇様の物忘れがひどくなってきたと報告がありました。
Gần đây có báo cáo rằng chứng hay quên của ông/bà 〇〇 đã trở nên tồi tệ hơn.
Bác sĩ điều trị chính, bác sĩ phụ trách, bác sĩ chịu trách nhiệm (về một bệnh nhân hoặc ca bệnh cụ thể)
Hán Việt: Đảm đương y
Danh từ · JLPT180 Nâng cao N3|tag:source_jlpt180_n3_advanced · jlpt180_n3_vocab:bag63|jlpt180_n3_order:007
事故で運ばれた患者の担当医が、家族に容態を説明した。
Bác sĩ phụ trách bệnh nhân được đưa đến do tai nạn đã giải thích tình trạng cho gia đình.
Vết thương nhẹ, chấn thương nhẹ
Hán Việt: Khinh thương
Danh từ · JLPT180 Nâng cao N3|tag:source_jlpt180_n3_advanced · jlpt180_n3_vocab:bag63|jlpt180_n3_order:008
事故の被害者は幸いにも軽傷で済み、数日間の観察入院の後、退院した。
Nạn nhân của vụ tai nạn may mắn chỉ bị thương nhẹ và đã xuất viện sau vài ngày nằm viện theo dõi.
Khác, những cái khác, ngoài ra (thường dùng để liệt kê thêm sau khi đã nêu một số ví dụ chính).
Hán Việt: Kỳ tha (khác)
Cụm từ bổ nghĩa danh từ · JLPT180 Nâng cao N3|tag:source_jlpt180_n3_advanced · jlpt180_n3_vocab:bag63|jlpt180_n3_order:009
頭痛、めまい、その他の軽度な副作用が報告されています。
Đau đầu, chóng mặt và các tác dụng phụ nhẹ khác đã được báo cáo.