Đang hội tụ linh khí…

JLPT180 · JLPT N3

Từ vựng JLPT N3: cách đọc, nghĩa và ví dụ

Tra cứu từ vựng JLPT N3 theo từng mục, có cách đọc, nghĩa tiếng Việt, nguồn học và ví dụ khi dữ liệu có sẵn. Xem nhanh danh sách trước khi chuyển sang flashcard để ôn lại.

Danh sách từ vựng

5.070 mục · tối đa 50 mục/trang · Trang 38/102

会合

かいごう

Cuộc họp, tụ họp

Hán Việt: HỘI HỢP

町内会(ちょうないかい)の会合(かいごう)に出(で)る。

Đi họp hội dân phố.

交流

こうryuu

Giao lưu

Hán Việt: GIAO LƯU

文化交流。

Giao lưu văn hóa.

世話

せわ

Chăm sóc, giúp đỡ

Hán Việt: THẾ THOẠI

老人(ろうじん)の世話(せわ)をする。

Chăm sóc người già.

寄付

きふ

Quyên góp

Hán Việt: KÝ PHÓ

施設に寄付する。

Quyên góp cho cơ sở.

招待

しょうたい

Mời, chiêu đãi

Hán Việt: CHIÊU ĐÃI

誕生会に招待する。

Mời đến tiệc sinh nhật.

限度

げんど

Hạn mức, giới hạn

Hán Việt: HẠN ĐỘ

利用限度額。

Hạn mức sử dụng.

調査

ちょうさ

Điều tra, khảo sát

Hán Việt: ĐIỀU TRA

原因(げんいん)を調査(ちょうさ)する。

Điều tra nguyên nhân.

管理

かんり

Quản lý

Hán Việt: QUẢN LÝ

健康を管理する。

Quản lý sức khỏe.

合格

ごうかく

Đỗ, trúng tuyển

Hán Việt: HỢP CÁCH

試験(しけん)に合格(ごうかく)する。

Đỗ kỳ thi.

成功

せいこう

Thành công

Hán Việt: THÀNH CÔNG

実験(じっけん)に成功(せいこう)した。

Đã thành công trong thí nghiệm.

謝罪

しゃざい

Tạ tội, xin lỗi

Hán Việt: TẠ TỘI

心(こころ)から謝罪(しゃざい)する。

Xin lỗi từ tận đáy lòng.

お辞儀

おじぎ

Cúi chào

Hán Việt: TỪ NGHI

丁寧(ていねい)にお辞儀(おじぎ)をする。

Cúi chào một cách lịch sự.

挨拶

あいさつ

Chào hỏi

Hán Việt: AI TẠT

朝(あさ)の挨拶(あいさつ)を交(か)わす。

Trao nhau lời chào buổi sáng.

握手

あくしゅ

Bắt tay

Hán Việt: ÁC THỦ

手(て)を握(にぎ)って握手(あくしゅ)する。

Nắm tay và bắt tay.

拍手

はくしゅ

Vỗ tay

Hán Việt: PHÁCH THỦ

拍手(はくしゅ)を送(おく)る。

Gửi những tràng pháo tay.

れい

Chào, cảm ơn, lễ nghi

Hán Việt: LỄ

お礼(れい)を言(い)う。

Nói lời cảm ơn.

わがまま

Ích kỷ

わがままを言(い)う。

Nói lời ích kỷ.

頑固

がんこ

Bướng bỉnh, ngoan cố

Hán Việt: NGOAN CỐ

頑固(がんこ)に反対(はんたい)する。

Ngoan cố phản đối.

意地悪

いじわる

Ác ý, khó tính

Hán Việt: Ý ĐỊA ÁC

意地悪(いじわる)な質問(しつもん)。

Câu hỏi ác ý.

冷淡

れいたん

Lãnh đạm, thờ ơ

Hán Việt: LÃNH ĐẠM

人(ひと)の不幸(ふこう)に冷淡(れいたん)だ。

Thờ ơ trước bất hạnh của người khác.

頼もしい

たのもしい

Đáng tin cậy

Hán Việt: LẠI

頼(たの)もしいリーダー(りーだー)。

Một lãnh đạo đáng tin cậy.

弱気

よわき

Nhút nhát, yếu đuối

Hán Việt: NHƯỢC Ý

弱気(よわき)な姿勢(しせい)。

Thái độ yếu đuối.

強気

つよき

Mạnh mẽ, kiên định

Hán Việt: CƯỜNG Ý

強気(つよき)な発言(はつげん)をする。

Phát ngôn một cách mạnh mẽ.

勘が鋭い

かんがするどい

Linh cảm nhạy bén

Hán Việt: KHÁM NHUỆ

彼女(かのじょ)は勘(かん)が鋭(するど)い。

Cô ấy có linh cảm rất nhạy bén.

生意気

なまいき

Tinh tướng, xấc xược

Hán Việt: SINH Ý KHÍ

新人(しんじん)のくせに生意気(なまいき)だ。

Lính mới mà còn xấc xược.

要領がいい

ようりょうがいい

Thạo việc, lanh lợi

Hán Việt: YẾU LĨNH

彼(かれ)は要領(ようりょう)がいい。

Anh ấy rất lanh lợi.

不器用

ぶきよう

Hậu đậu, vụng về

Hán Việt: BẤT KHÍ DỤNG

自分(じぶん)を不器用(ぶきよう)だと感(かん)じる。

Cảm thấy bản thân vụng về.

器用

きよう

Khéo tay

Hán Việt: KHÍ DỤNG

彼(かれ)は手先(てさき)が器用(きよう)だ。

Anh ấy rất khéo tay.

だらしない

Luộm thuộm, cẩu thả

だらしない服装(ふくそう)。

Trang phục luộm thuộm.

おとなしい

Hiền lành, ngoan ngoãn

彼(かれ)はおとなしい性格(せいかく)だ。

Anh ấy có tính cách hiền lành.

消極적

しょうきょくてき

Tiêu cực, thụ động

Hán Việt: TIÊU CỰC ĐÍCH

消極的(しょうきょくてき)な人(ひと)は損(そん)をする。

Người thụ động thường chịu thiệt.

勝負

しょうぶ

Thắng thua, trận đấu

Hán Việt: THẮNG PHỤ

勝負(しょうぶ)がつく।

Phân định thắng thua.

とく

Lợi ích, lời, lãi

Hán Việt: ĐẮC

株(かぶ)を買(か)って得(とく)をした।

Mua cổ phiếu và đã có lãi.

主張

しゅちょう

Chủ trương, khẳng định

Hán Việt: CHỦ TRƯƠNG

自分(じぶん)の権利(けんり)を主張(しゅちょう)する।

Khẳng định quyền lợi của bản thân.

同情

どうじょう

Đồng tình, cảm thông

Hán Việt: ĐỒNG TÌNH

被害者(ひがいしゃ)に同情(どうじょう)する।

Cảm thông với nạn nhân.

裏切る

うらぎる

Phản bội, làm thất vọng

Hán Việt: LÝ THIẾT

味方(みかた)を裏切(うらぎ)る।

Phản bội đồng minh.

うらむ

Hận, oán trách

Hán Việt: OÁN

人(ひと) कोうらむ。

Oán hận người khác.

あこがれる

Mong ước, mơ ước, ngưỡng mộ

都会(とかい)の生活(せいかつ)にあこがれる。

Mơ ước cuộc sống thành thị.

敬意

けいい

Sự tôn kính, lòng kính trọng

Hán Việt: KÍNH Ý

敬意(けいい)を払(はら)う。

Thể hiện sự kính trọng.

うらやむ

Ghen tị, ngưỡng mộ

友人(ゆうじん)の成功(せいこう)をうらやむ。

Ghen tị với thành công của người bạn.

嚥下訓練

えんげくんれん

Luyện tập nuốt; Tập nuốt

Hán Việt: Yến Hạ Huấn Luyện

食事の前に嚥下訓練を行うことで、誤嚥のリスクを減らすことができます。

Thực hiện luyện tập nuốt trước bữa ăn có thể giảm nguy cơ sặc.

柔か食

やわらかしょく

Thức ăn mềm (chế biến đặc biệt cho người khó nhai nuốt)

Hán Việt: Nhu Thực

高齢者には、安全に食べられるよう柔か食を提供することが大切です。

Đối với người cao tuổi, việc cung cấp thức ăn mềm để họ có thể ăn một cách an toàn là rất quan trọng.

さっぱりする

Cảm thấy sảng khoái, sạch sẽ, thoải mái (sau khi tắm, ăn uống...).

Hán Việt: N/A

お風呂に入って、全身がさっぱりしましたね。

Sau khi tắm xong, cả người bạn đã cảm thấy sảng khoái rồi đúng không ạ.

坂道

さかみち

Con dốc, đường dốc

Hán Việt: Phản Đạo

公園の坂道は車椅子で上るのが少し大変です。

Con dốc trong công viên hơi khó để đẩy xe lăn lên.

噎せる

むせる

Sặc, nghẹn (khi thức ăn, nước uống hoặc nước bọt đi lạc vào đường hô hấp).

Hán Việt: Yết

シャワー中に利用者がむせないように、顔に直接水をかけないように注意します。

Cẩn thận không đổ nước trực tiếp lên mặt người sử dụng khi tắm vòi sen để tránh họ bị sặc.

体温管理

たいおんかんり

Quản lý thân nhiệt

Hán Việt: Thể Ôn Quản Lý

入浴中は、特に高齢者の体温管理に細心の注意が必要です。

Trong khi tắm, đặc biệt cần hết sức chú ý đến việc quản lý thân nhiệt của người cao tuổi.

物忘れ

ものわすれ

Chứng hay quên, đãng trí (đặc biệt là ở người già).

Hán Việt: Vật vong

最近、〇〇様の物忘れがひどくなってきたと報告がありました。

Gần đây có báo cáo rằng chứng hay quên của ông/bà 〇〇 đã trở nên tồi tệ hơn.

担当医

たんとうい

Bác sĩ điều trị chính, bác sĩ phụ trách, bác sĩ chịu trách nhiệm (về một bệnh nhân hoặc ca bệnh cụ thể)

Hán Việt: Đảm đương y

事故で運ばれた患者の担当医が、家族に容態を説明した。

Bác sĩ phụ trách bệnh nhân được đưa đến do tai nạn đã giải thích tình trạng cho gia đình.

軽傷

けいしょう

Vết thương nhẹ, chấn thương nhẹ

Hán Việt: Khinh thương

事故の被害者は幸いにも軽傷で済み、数日間の観察入院の後、退院した。

Nạn nhân của vụ tai nạn may mắn chỉ bị thương nhẹ và đã xuất viện sau vài ngày nằm viện theo dõi.

その他の

そのたの

Khác, những cái khác, ngoài ra (thường dùng để liệt kê thêm sau khi đã nêu một số ví dụ chính).

Hán Việt: Kỳ tha (khác)

頭痛、めまい、その他の軽度な副作用が報告されています。

Đau đầu, chóng mặt và các tác dụng phụ nhẹ khác đã được báo cáo.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...