Đang hội tụ linh khí…

JLPT180 · JLPT N3

Từ vựng JLPT N3: cách đọc, nghĩa và ví dụ

Tra cứu từ vựng JLPT N3 theo từng mục, có cách đọc, nghĩa tiếng Việt, nguồn học và ví dụ khi dữ liệu có sẵn. Xem nhanh danh sách trước khi chuyển sang flashcard để ôn lại.

Danh sách từ vựng

5.070 mục · tối đa 50 mục/trang · Trang 36/102

浪費

ろうひ

Lãng phí

Hán Việt: LÃNG PHÍ

時間(じかん)の浪費(ろうひ)だ。

Thật là lãng phí thời gian.

節約

せつやく

Tiết kiệm

Hán Việt: TIÊU ƯỚC

電気(でんき)代(だい)を節約(せつやく)する。

Tiết kiệm tiền điện.

間食

かんしょく

Ăn vặt

Hán Việt: GIAN THỰC

間食(かんしょく)をやめる。

Bỏ thói quen ăn vặt.

夜食

やしょく

Ăn đêm

Hán Việt: DẠ THỰC

夜食(やしょく)を食(た)べると太(ふと)りやすい。

Ăn đêm thì dễ bị béo.

夕食

ゆうしょく

Bữa tối

Hán Việt: TỊCH THỰC

夕食(ゆうしょく)を一緒(いっしょ)に食(た)べる。

Cùng nhau ăn tối.

昼食

ちゅうしょく

Bữa trưa

Hán Việt: TRÚ THỰC

昼食(ちゅうしょく)は学食(がくしょく)で食(た)べる。

Ăn trưa ở nhà ăn sinh viên.

朝食

ちょうしょく

Bữa sáng

Hán Việt: TRIỀU THỰC

朝食(ちょうしょく)をしっかり食(た)べる。

Ăn sáng đầy đủ.

外食

がいしょく

Ăn ngoài

Hán Việt: NGOẠI THỰC

忙(いそが)しいときは外食(がいしょく)で済(す)ませる。

Khi bận thì ăn ngoài cho xong.

自炊

じすい

Tự nấu ăn

Hán Việt: TỰ XUY

節約(せつやく)のために自炊(じすい)する。

Tự nấu ăn để tiết kiệm.

在宅

ざいたく

Ở nhà

Hán Việt: TẠI TRẠCH

在宅(ざいたく)勤務(きんむ)が増(ふ)えている。

Làm việc tại nhà đang tăng lên.

留守

るす

Vắng nhà

Hán Việt: LỖ THỦ

留守(るす)に泥棒(どろぼう)が入(はい)った。

Kẻ trộm lẻn vào khi vắng nhà.

痛む

いたむ

Đau, nhức

Hán Việt: THỐNG

歯(は)が痛(いた)む।

Đau răng.

溺れる

おぼれる

Chết đuối, chìm đắm

Hán Việt: NỊCH

海(うみ)で溺(おぼ)れる।

Bị đuối nước ở biển.

ひく

Chèn, cán qua (xe cán)

車(くるま)にひかれる।

Bị xe cán.

突き当たる

つきあたる

Đi đến cuối đường, gặp khó khăn

Hán Việt: ĐỘT ĐANG

道(みち)を突き当た(つきあた)る।

Đi đến tận cùng con đường.

引っ張る

ひっぱる

Kéo, lôi kéo

Hán Việt: DẪN CƯƠNG

紐(ひも)を引(ひ)っ張(ぱ)る।

Kéo sợi dây.

量る

はかる

Cân (trọng lượng)

Hán Việt: LƯỢNG

体重(たいじゅう)を量(はか)る।

Cân trọng lượng.

撒く

まく

Rải, gieo, rắc

Hán Việt: TÁT

庭(にわ)に水(みず)を撒(ま)く।

Tưới nước ra sân.

掘る

ほる

Đào, bới

Hán Việt: QUẬT

穴(あな)を掘(ほ)る।

Đào hố.

放る

ほうる

Ném, bỏ mặc

Hán Việt: PHÓNG

ゴミを放(ほう)る।

Vứt rác (ném rác).

漕ぐ

こぐ

Chèo thuyền, đạp xe

Hán Việt: TÀO

自転車(じてんしゃ)を漕(こ)ぐ।

Đạp xe đạp.

かじる

Gặm, nhấm, biết sơ sơ

リンゴ(りんご)をかじる।

Gặm táo.

被せる

かぶせる

Phủ lên, đổ tội cho

Hán Việt: BỊ

罪(つみ)を人(ひと)に被(かぶ)せる।

Đổ tội cho người khác.

退ける

どける

Lấy ra, dời sang một bên

Hán Việt: THOÁI

荷物(にもつ)を脇(わき)に退(ど)ける।

Dời hành lý sang một bên.

退く

どく

Tránh ra, dẹp ra

Hán Việt: THOÁI

ちょっとそこを退(ど)いてください।

Tránh ra chỗ đó một chút.

暴れる

あばれる

Nổi khùng, làm loạn

Hán Việt: BẠO

酒(さけ)に酔(よ)って暴(あば)れる।

Say rượu rồi làm loạn.

怒鳴る

どなる

Gào thét, quát mắng

Hán Việt: NỘ MINH

大声(おおごえ)で怒鳴(どな)る।

Gào thét lớn tiếng.

威張る

いばる

Kiêu ngạo, hợm hĩnh

Hán Việt: UY PHIÊN

後輩(こうはい)に威張(いば)る।

Kiêu ngạo với đàn em.

張り切る

はりきる

Hăng hái, phấn chấn

Hán Việt: TRƯƠNG THIẾT

仕事(しごと)に張(は)り切(き)る।

Hăng hái với công việc.

うなずく

Gật đầu

話(はなし)を聞(き)いてうなずく。

Gật đầu nghe chuyện.

笑う

わらう

Cười

Hán Việt: TIÊU

大声(おおごえ)で笑(わら)う。

Cười lớn tiếng.

喜ぶ

よろこぶ

Vui mừng

Hán Việt: HỈ

合格(ごうかく)を喜(よろこ)ぶ。

Vui mừng vì thi đỗ.

役立てる

やくだてる

Ứng dụng vào, tận dụng

Hán Việt: DỊCH LẬP

技術(ぎじゅつ)を役立(やくだ)てる。

Ứng dụng kỹ thuật.

役立つ

やくだつ

Có ích, hữu dụng

Hán Việt: DỊCH LẬP

仕事(しごと)に役立(やくだ)つ。

Có ích cho công việc.

鳴らす

ならす

Làm cho kêu, bấm còi

Hán Việt: MINH

ブザー(ぶざー)を鳴(な)らす。

Bấm còi báo động.

鳴る

なる

Reo, kêu, hót

Hán Việt: MINH

電話(でんわ)が鳴(な)る。

Điện thoại reo.

沸かす

わかす

Làm sôi, làm náo nhiệt

Hán Việt: PHÍ

会場(かいじょう)を沸(わ)かす。

Làm hội trường náo nhiệt.

沸く

わく

Sôi, phấn khích

Hán Việt: PHÍ

会場(かいじょう)が沸(わ)く。

Hội trường trở nên phấn khích.

燃やす

もやす

Đốt, thiêu

Hán Việt: NHIÊN

情熱(じょうねつ)を燃(も)やす。

Đốt cháy đam mê.

冷やす

ひやす

Làm lạnh, hạ hỏa

Hán Việt: LÃNH

頭(あたま)を冷(ひ)やす。

Bình tĩnh lại (làm lạnh cái đầu).

冷える

ひえる

Lạnh đi

Hán Việt: LÃNH

夜(よる)は冷(ひ)える。

Đêm trời trở lạnh.

下げる

さげる

Làm hạ xuống, cúi đầu

Hán Việt: HẠ

頭(あたま)を下(さ)げる。

Cúi đầu.

下がる

さがる

Lùi lại, hạ xuống

Hán Việt: HẠ

後ろ(うしろ)に下(さ)がってください。

Làm ơn hãy lùi lại phía sau.

空ける

あける

Làm trống, để trống

Hán Việt: KHÔNG

予定(よてい)を空(あ)ける。

Để trống lịch trình.

積む

つむ

Chất lên, xếp lên

Hán Việt: TÍCH

荷物(にもつ)を積(つ)む。

Chất hành lý lên.

積もる

つもる

Tích tụ, phủ đầy

Hán Việt: TÍCH

ホコリ(ほこり)が積(つ)もる。

Bụi phủ đầy.

剥く

むく

Bóc, gọt vỏ

Hán Việt: BÁC

果物(くだもの)の皮(かわ)を剥(む)く。

Gọt vỏ trái cây.

腐る

くさる

Thối, hỏng

Hán Việt: HỦ

食べ物(たべもの)が腐(くさ)る。

Đồ ăn bị hỏng.

残す

のこす

Để lại, chừa lại

Hán Việt: TÀN

ご飯(はん)を残(のこ)す。

Chừa lại cơm.

残る

のこる

Còn lại, sót lại

Hán Việt: TÀN

料理(りょうり)が残(のこ)る。

Món ăn còn lại.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
Cảm ơn TUNA ANH và Thong Huyen đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...