Đang hội tụ linh khí…

JLPT180 · JLPT N3

Từ vựng JLPT N3: cách đọc, nghĩa và ví dụ

Tra cứu từ vựng JLPT N3 theo từng mục, có cách đọc, nghĩa tiếng Việt, nguồn học và ví dụ khi dữ liệu có sẵn. Xem nhanh danh sách trước khi chuyển sang flashcard để ôn lại.

Danh sách từ vựng

5.070 mục · tối đa 50 mục/trang · Trang 29/102

煮る

にる

Ninh, kho

Hán Việt: CHỬ

魚を煮る。

Kho cá.

刻む

きざむ

Thái nhỏ, băm

Hán Việt: KHẮC

玉ねぎを細かく刻む。

Băm nhỏ hành tây.

皮を剥く

かわをむく

Gọt vỏ

Hán Việt: BÌ BÁC

ジャガイモの皮を剥く。

Gọt vỏ khoai tây.

調味料

ちょうみりょう

Gia vị

Hán Việt: ĐIỀU VỊ LIỆU

調味料をそろえる。

Chuẩn bị đầy đủ gia vị.

材料

ざいりょう

Nguyên liệu

Hán Việt: TÀI LIỆU

料理の材料。

Nguyên liệu nấu ăn.

厚っかましい

あつかましい

Trơ trẽn, mặt dày

Hán Việt: HẬU

厚かましいお願い。

Lời nhờ vả trơ trẽn.

支度

したく

Chuẩn bị

Hán Việt: CHI ĐỘ

出かける支度をする。

Chuẩn bị đi ra ngoài.

居眠り

いねむり

Ngủ gật

Hán Việt: CƯ MIÊN

授業中に居眠りする。

Ngủ gật trong giờ học.

献立

こんだて

Thực đơn

Hán Việt: HIẾN LẬP

献立を考える。

Nghĩ thực đơn.

お辞儀する

おじぎする

Cúi chào

Hán Việt: TỪ NGHI

丁寧にお辞儀する。

Cúi chào một cách lịch sự.

握手する

あくしゅする

Bắt tay

Hán Việt: ÁC THỦ

ゲストと握手する。

Bắt tay với khách mời.

幼馴染

おさななじみ

Bạn thanh mai trúc mã

Hán Việt: ẤU NHIỄM

幼馴染と再会する。

Gặp lại bạn thanh mai trúc mã.

仲良し

なかよし

Chơi thân, thân thiết

Hán Việt: TRỌNG LƯƠNG

私たちは仲良しだ。

Chúng tôi rất thân nhau.

磨く

みがく

Đánh bóng/Đánh (răng)

Hán Việt: MA

靴を磨く。

Đánh giày.

不潔

ふけつ

Bẩn thỉu

Hán Việt: BẤT THANH KHIẾT

不潔な部屋。

Phòng bẩn.

清潔

せいけつ

Sạch sẽ

Hán Việt: THANH KHIẾT

清潔な服を着る。

Mặc đồ sạch sẽ.

起床する

きしょうする

Thức dậy

Hán Việt: KHỞI SÀNG

6時に起床する。

Thức dậy lúc 6 giờ.

育児

いくじ

Chăm sóc trẻ, nuôi con

Hán Việt: DỤC NHI

育児に忙しい。

Bận rộn chăm con.

炊事

すいじ

Việc bếp núc

Hán Việt: XUY SỰ

炊事を手伝う。

Giúp việc bếp núc.

家事

かじ

Việc nhà

Hán Việt: GIA SỰ

家事を手伝う。

Giúp việc nhà.

暮らし

くらし

Cuộc sống, sinh hoạt

Hán Việt: MỘ

一人暮らし。

Sống một mình.

見合い

みあい

Xem mắt

Hán Việt: KIẾN HỢP

お見合い結婚。

Kết hôn qua xem mắt.

振る

ふる

Vẫy/Đá (người yêu)

Hán Việt: CHẤN

手を振る。

Vẫy tay.

恋人

こいびと

Người yêu

Hán Việt: LUYẾN NHÂN

恋人を親に紹介する。

Giới thiệu người yêu với bố mẹ.

付き合う

つきあう

Hẹn hò, đi cùng

Hán Việt: PHÓ HỢP

恋人と付き合う。

Hẹn hò với người yêu.

出会う

であう

Gặp gỡ (tình cờ)

Hán Việt: XUẤT HỘI

偶然出会う。

Tình cờ gặp gỡ.

独身

どくしん

Độc thân

Hán Việt: ĐỘC THÂN

今は独身です。

Hiện tại tôi đang độc thân.

わがまま

Ích kỷ, bướng bỉnh, làm theo ý mình

わがままに振る舞う。

Cư xử ích kỷ.

しつける

Dạy dỗ

厳しくしつける。

Dạy dỗ nghiêm khắc.

甘やかす

あまやかす

Nuông chiều

Hán Việt: CAM

子供を甘やかす。

Nuông chiều con cái.

可愛がる

かわいがる

Yêu thương

Hán Việt: KHẢ ÁI

部下を可愛がる。

Yêu quý cấp dưới.

なか

Mối quan hệ

Hán Việt: TRỌNG

仲がいい。

Quan hệ tốt.

友人

ゆうじん

Bạn bè

Hán Việt: HỮU NHÂN

友人との仲。

Mối quan hệ bạn bè.

知人

ちじん

Người quen

Hán Việt: TRI NHÂN

知人の紹介。

Sự giới thiệu của người quen.

そっくり

Giống hệt

父親にそっくりだ。

Giống hệt ông bố.

似る

にる

Giống

Hán Việt: TỰ

顔が父親に似ている。

Khuôn mặt giống bố.

まご

Cháu nội/ngoại

Hán Việt: TÔN

孫が生まれる。

Cháu được sinh ra.

親戚

しんせき

Họ hàng

Hán Việt: THÂN THÍCH

親戚の結婚式。

Đám cưới của họ hàng.

末っ子

すえっこ

Con út

Hán Việt: MẠT TỬ

末っ子で甘やかされる。

Vì là con út nên được nuông chiều.

次男

じなん

Con trai thứ hai

Hán Việt: THỨ NAM

次男は元気だ。

Con trai thứ hai rất hiếu động.

長女

ちょうじょ

Con gái cả

Hán Việt: TRƯỞNG NỮ

彼女は長女だ。

Cô ấy là con gái cả.

長男

ちょうなん

Con trai cả

Hán Việt: TRƯỞNG NAM

長男が家を継ぐ。

Con trai cả nối dõi gia đình.

父親

ちちおや

Bố

Hán Việt: PHỤ THÂN

父親に似ている。

Giống bố.

母親

ははおや

Mẹ

Hán Việt: MẪU THÂN

母親に相談する。

Bàn bạc với mẹ.

両親

りょうしん

Bố mẹ

Hán Việt: LƯỠNG THÂN

両親を大切にする。

Trân trọng bố mẹ.

偽~

にせ~

Ngụy (giả)...

Hán Việt: NGỤY

偽札。

Tiền giả。

強~

きょう~

Cường (mạnh)...

Hán Việt: CƯỜNG

強アルカリ性。

Tính kiềm mạnh。

弱~

じゃく~

Nhược (yếu)...

Hán Việt: NHƯỢC

弱アルカリ性。

Tính kiềm yếu。

別~

べつ~

Biệt (khác)...

Hán Việt: BIỆT

別料金。

Phí riêng biệt。

真~

ま~

Chân (đúng, hoàn toàn)...

Hán Việt: CHÂN

真っ暗。

Tối om (hoàn toàn tối)。

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
Cảm ơn TUNA ANH và Thong Huyen đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...