Đang hội tụ linh khí…

JLPT180 · JLPT N3

Từ vựng JLPT N3: cách đọc, nghĩa và ví dụ

Tra cứu từ vựng JLPT N3 theo từng mục, có cách đọc, nghĩa tiếng Việt, nguồn học và ví dụ khi dữ liệu có sẵn. Xem nhanh danh sách trước khi chuyển sang flashcard để ôn lại.

Danh sách từ vựng

5.070 mục · tối đa 50 mục/trang · Trang 25/102

悪口

わるぐち

Nói xấu

Hán Việt: ÁC KHẨU

他人の悪口を言う。

Nói xấu người khác.

味方

みかた

Đồng minh, người ủng hộ

Hán Việt: VỊ PHƯƠNG

味方になる。

Trở thành đồng minh.

与える

あたえる

Ban tặng, gây ra

Hán Việt: DỮ

影響を与える。

Gây ảnh hưởng.

やる

Cho (động vật, cây cối, người dưới)

花に水をやる。

Tưới nước cho hoa.

差し上げる

さしあげる

Biếu, tặng (khiêm nhường ngữ)

Hán Việt: SAI THƯỢNG

先生に花を差し上げる。

Biếu hoa cho thầy giáo.

くださる

Cho, tặng (tôn kính ngữ)

先生が本をくださった。

Thầy giáo đã tặng sách cho tôi.

いただく

Nhận (khiêm nhường ngữ)

お土産をいただく。

Nhận quà đặc sản.

振り向く

ふりむく

Ngoảnh mặt lại

Hán Việt: CHẤN HƯỚNG

声がして振り向く。

Nghe tiếng gọi nên ngoảnh lại.

無視する

むしする

Phớt lờ, coi thường

Hán Việt: VÔ THỊ

忠告を無視する。

Phớt lờ lời khuyên.

話しかける

はなしかける

Bắt chuyện

Hán Việt: THOẠI

知らない人に話しかける。

Bắt chuyện với người không quen.

抱く

だく

Ôm, ẵm

Hán Việt: BÃO

赤ちゃんを抱く。

Ôm em bé.

ついて来る

ついてくる

Đi theo

Hán Việt: LAI

犬がついて来る。

Con chó đi theo.

かわいがる

Cưng chiều, yêu thương

犬をかわいがる。

Cưng chiều chó.

預かる

あずかる

Trông nom, giữ hộ

Hán Việt: DỰ

荷物を預かる。

Giữ hộ hành lý.

預ける

あずける

Gửi gắm, giao phó

Hán Việt: DỰ

銀行にお金を預ける。

Gửi tiền vào ngân hàng.

断る

ことわる

Từ chối

Hán Việt: ĐOẠN

誘いを断る。

Từ chối lời mời.

交流する

こうりゅうする

Giao lưu

Hán Việt: GIAO LƯU

文化を交流する。

Giao lưu văn hóa.

交換する

こうかんする

Trao đổi

Hán Việt: GIAO HOÁN

名刺を交換する。

Trao đổi danh thiếp.

待ち合わせる

まちあわせる

Hẹn gặp

Hán Việt: ĐÃI HỢP

駅で待ち合わせる。

Hẹn gặp nhau ở nhà ga.

誘う

さそう

Rủ rê, mời mọc

Hán Việt: DỤ

映画に誘う。

Rủ đi xem phim.

支える

ささえる

Nâng đỡ, hỗ trợ

Hán Việt: CHI

家族を支える。

Nâng đỡ gia đình.

助かる

たすかる

Được giúp đỡ, thoát nạn

Hán Việt: TRỢ

手伝ってくれて助かった。

Bạn giúp nên đỡ quá.

助ける

たすける

Giúp đỡ, cứu

Hán Việt: TRỢ

困っている人を助ける。

Giúp đỡ người gặp khó khăn.

相手

あいて

Đối phương, đối tác

Hán Việt: TƯƠNG THỦ

試合の相手。

Đối thủ trong trận đấu.

存在論

そんざいろん

Sự tồn tại

Hán Việt: TỒN TẠI

大切な存在。

Sự tồn tại quan trọng.

恋愛する

れんあいする

Yêu đương

Hán Việt: LUYẾN ÁI

恋愛結婚。

Kết hôn vì tình yêu.

お見合いする

おみあいする

Xem mắt

Hán Việt: KIẾN HỢP

お見合いで結婚した。

Kết hôn qua xem mắt.

人をふる

ひとをふる

Đá ai đó, từ chối ai đó

Hán Việt: NHÂN

告白されたが、人をふった。

Được tỏ tình nhưng đã từ chối người ta.

もてる

Đào hoa, được ưa thích

彼は女性にもてる。

Anh ấy rất được phái nữ ưa thích.

好かれる

すかれる

Được yêu mến

Hán Việt: HẢO

みんなに好かれる。

Được mọi người yêu mến.

内緒

ないしょ

Bí mật, việc nội bộ

Hán Việt: NỘI TỰ

親には内緒だ。

Bí mật không cho bố mẹ biết.

秘密

ひみつ

Bí mật

Hán Việt: BÍ MẬT

秘密を守る。

Giữ bí mật.

連れて来る

つれてくる

Dẫn đến

Hán Việt: LIÊN LAI

友達を家に連れて来る。

Dẫn bạn đến nhà.

連れて行く

つれていく

Dẫn đi

Hán Việt: LIÊN HÀNH

妹を連れて行く。

Dẫn em gái đi.

仲直りする

なかなおりする

Làm lành

Hán Việt: TRỌNG TRỰC

すぐに仲直りした。

Đã làm lành ngay lập tức.

謝る

あやまる

Xin lỗi

Hán Việt: TẠ

ミスを謝る。

Xin lỗi vì mắc lỗi.

言い返す

いいかえす

Cãi lại, đáp trả

Hán Việt: NGÔN PHẢN

親に言い返す。

Cãi lại bố mẹ.

けんかする

Cãi nhau, đánh nhau

友達とけんかする。

Cãi nhau với bạn.

記念日

きねんび

Ngày kỷ niệm

Hán Việt: KỈ NIỆM NHẬT

結婚記念日。

Ngày kỷ niệm ngày cưới.

記念

きねん

Kỷ niệm

Hán Việt: KỈ NIỆM

記念の写真を撮る。

Chụp ảnh kỷ niệm.

交際する

こうさいする

Giao du, hẹn hò

Hán Việt: GIAO TẾ

結婚を前提に交際する。

Hẹn hò với mục đích tiến tới hôn nhân.

出会い

であい

Sự gặp gỡ

Hán Việt: XUẤT HỘI

素晴らしい出会い。

Một cuộc gặp gỡ tuyệt vời.

愛情

あいじょう

Tình yêu thương

Hán Việt: ÁI TÌNH

愛情を込める。

Dồn tình yêu thương vào.

彼氏

かれし

Bạn trai

Hán Việt: BỈ THỊ

彼氏ができる。

Có bạn trai.

かれ

Anh ấy

Hán Việt: BỈ

彼の手紙。

Lá thư của anh ấy.

彼女

かのじょ

Cô ấy, bạn gái

Hán Việt: BỈ NỮ

彼女とデートする。

Hẹn hò với bạn gái.

しばらく

Một lúc, một khoảng thời gian

しばらくお待ちください。

Xin đợi một lát.

めったに

Hiếm khi (đi với phủ định)

めったに怒らない。

Hiếm khi nổi giận.

たまたま

Tình cờ, ngẫu nhiên

たまたま駅で会った。

Tình cờ gặp ở nhà ga.

たまに

Thỉnh thoảng

たまに外食する。

Thỉnh thoảng đi ăn ngoài.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
Cảm ơn TUNA ANH và Thong Huyen đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...