Đang hội tụ linh khí…

JLPT180 · JLPT N3

Từ vựng JLPT N3: cách đọc, nghĩa và ví dụ

Tra cứu từ vựng JLPT N3 theo từng mục, có cách đọc, nghĩa tiếng Việt, nguồn học và ví dụ khi dữ liệu có sẵn. Xem nhanh danh sách trước khi chuyển sang flashcard để ôn lại.

Danh sách từ vựng

5.070 mục · tối đa 50 mục/trang · Trang 23/102

優先席

ゆうせんせき

Ghế ưu tiên

Hán Việt: ƯU TIÊN TỊCH

優先席を空ける。

Để trống ghế ưu tiên.

満員

まんいん

Đầy người, hết chỗ

Hán Việt: MÃN VIÊN

満員電車に乗る。

Lên chuyến tàu chật cứng người.

自由席

じゆうせき

Ghế tự do

Hán Việt: TỰ DO TỊCH

自由席に座る。

Ngồi ở ghế tự do.

指定席

していせき

Ghế đặt trước, ghế chỉ định

Hán Việt: CHỈ ĐỊNH TỊCH

指定席を予約する。

Đặt trước ghế.

路線図

ろせんず

Bản đồ tuyến đường

Hán Việt: LỘ TUYẾN ĐỒ

路線図を見る。

Xem bản đồ tuyến đường.

改札口

かいさつぐち

Cửa soát vé

Hán Việt: CẢI TRÁT KHẨU

改札口を通る。

Đi qua cửa soát vé.

定期券

ていきけん

Vé tháng, vé định kỳ

Hán Việt: ĐỊNH KỲ KHOÁN

定期券を更新する。

Gia hạn vé tháng.

回数券

かいすうけん

Vé tập, vé cuốn

Hán Việt: HỒI SỐ KHOÁN

回数券を買う。

Mua vé tập.

停車する

ていしゃする

Dừng xe

Hán Việt: ĐÌNH XA

バスが停車する。

Xe buýt dừng lại.

通過する

つうかする

Đi qua, thông qua

Hán Việt: THÔNG QUÁ

急行が駅を通過する。

Tàu tốc hành đi ngang qua ga.

越える

こえる

Vượt qua

Hán Việt: VIỆT

山を越える。

Vượt qua núi.

手前

てまえ

Phía trước mặt

Hán Việt: THỦ TIỀN

駅の手前で降りる。

Xuống xe ở ngay trước ga.

突き当たり

つきあたり

Cuối đường

Hán Việt: ĐỘT ĐƯƠNG

突き当たりを右へ行く。

Đi đến cuối đường rồi rẽ phải.

かど

Góc phố

Hán Việt: GIÁC

角を左に曲がる。

Rẽ trái ở góc phố.

方面

ほうめん

Hướng, phía

Hán Việt: PHƯƠNG DIỆN

東京方面行きの電車。

Tàu hướng đi Tokyo.

行き先

いきさき

Đích đến, nơi đến

Hán Việt: HÀNH TIÊN

バスの行き先を確認する。

Xác nhận điểm đến của xe buýt.

横断歩道

おうだんほどう

Vạch qua đường

Hán Việt: HOÀNH ĐOẠN BỘ ĐẠO

横断歩道を渡る。

Băng qua vạch qua đường.

交差点

こうさてん

Ngã tư, giao lộ

Hán Việt: GIAO XOA ĐIỂM

交差点を右に曲がる。

Rẽ phải ở ngã tư.

標識

ひょうしき

Biển báo

Hán Việt: TIÊU THỨC

交通標識を見る。

Nhìn biển báo giao thông.

飼う

かう

Nuôi (động vật)

Hán Việt: TỰ

ペットを飼う。

Nuôi thú cưng.

広さ

ひろさ

Độ rộng, diện tích

Hán Việt: QUẢNG

部屋の広さ。

Diện tích căn phòng.

管理費

かんりひ

Phí quản lý

Hán Việt: QUẢN LÍ PHÍ

管理費がかかる。

Tốn phí quản lý.

礼金

れいきん

Tiền lễ (cho chủ nhà)

Hán Việt: LỄ KIM

大家に礼金を渡す。

Đưa tiền lễ cho chủ nhà.

生ゴミ

なまごみ

Rác sinh hoạt (hữu cơ)

Hán Việt: SINH

生ゴミを捨てる。

Vứt rác sinh hoạt.

燃えるゴミ

もえるごみ

Rác cháy được

Hán Việt: NHIÊN

燃えるゴミの日。

Ngày thu gom rác cháy được.

資源ゴミ

しげんごみ

Rác tái chế

Hán Việt: TƯ NGUYÊN

資源ゴミを出す。

Đổ rác tái chế.

こする

Chà xát, cọ

ブラシでこする。

Cọ bằng bàn chải.

台ぶきん

だいぶきん

Khăn lau bàn

Hán Việt: ĐÀI

台ぶきんでテーブルを拭く。

Lau bàn bằng khăn lau bàn.

ふきん

Khăn lau bát

ふきんで食器を拭く。

Lau bát đĩa bằng khăn.

エプロン

Tạp dề

エプロンを買う。

Mua tạp dề.

バケツ

Cái xô

バケツに水を入れる。

Đổ nước vào xô.

ちりとり

Cái hót rác

ちりとりでゴミを集める。

Gom rác bằng hót rác.

アイロン

Bàn là

シャツにアイロンをかける。

Là áo sơ mi.

ハンガー

Móc treo quần áo

ハンガーにかける。

Treo lên móc.

すすぐ

Xả (nước), súc

洗濯物をすすぐ。

Xả quần áo.

缶詰

かんづめ

Đồ hộp

Hán Việt: PHỮU CẬT

缶詰を開ける。

Mở đồ hộp.

栄養

えいよう

Dinh dưỡng

Hán Việt: VINH DƯỠNG

栄養のバランス。

Cân bằng dinh dưỡng.

おかず

Món ăn kèm (với cơm)

今日のおかずは魚だ。

Món ăn kèm hôm nay là cá.

できあがる

Hoàn thành, nấu xong

料理ができあがる。

Món ăn đã hoàn thành.

味が濃い

あじがこい

Vị đậm, nồng

Hán Việt: VỊ NÙNG

このスープは味が濃い。

Súp này vị đậm.

酸っぱい

すっぱい

Chua

Hán Việt: TOAN

酸っぱいレモン。

Chanh chua.

塩辛い

しおからい

Mặn

Hán Việt: DIÊM TÂN

塩辛いスープ。

Súp mặn.

味見

あじみ

Nếm thử

Hán Việt: VỊ KIẾN

スープの味見をする。

Nếm thử súp.

網戸

あみど

Cửa lưới (chống muỗi)

Hán Việt: VÕNG HỘ

網戸にする。

Kéo cửa lưới.

雨戸

あまど

Cửa chớp, cửa chắn mưa

Hán Việt: VŨ HỘ

雨戸を閉める。

Đóng cửa chớp.

コンセント

Ổ cắm điện

コンセントを抜く。

Rút phích cắm khỏi ổ.

ゆか

Sàn nhà

Hán Việt: SÀNG

床を拭く。

Lau sàn nhà.

天井

てんじょう

Trần nhà

Hán Việt: THIÊN TỈNH

天井が高い。

Trần nhà cao.

ガスコンロ

Bếp ga

ガスコンロの火をつける。

Bật lửa bếp ga.

湯飲み

ゆのみ

Chén trà

Hán Việt: THANG ẨM

湯飲みでお茶を飲む。

Uống trà bằng chén.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
Cảm ơn TUNA ANH và Thong Huyen đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...