Đang hội tụ linh khí…

JLPT180 · JLPT N3

Từ vựng JLPT N3: cách đọc, nghĩa và ví dụ

Tra cứu từ vựng JLPT N3 theo từng mục, có cách đọc, nghĩa tiếng Việt, nguồn học và ví dụ khi dữ liệu có sẵn. Xem nhanh danh sách trước khi chuyển sang flashcard để ôn lại.

Danh sách từ vựng

5.070 mục · tối đa 50 mục/trang · Trang 21/102

ファイル

Tệp tin (File)

ファイルを開く。

Mở tệp tin.

インストールする

Cài đặt (phần mềm)

ソフトをインストールする。

Cài đặt phần mềm.

ダウンロードする

Tải xuống (Download)

音楽をダウンロードする。

Tải nhạc xuống.

ペーストする

Paste, dán

コピーしてペーストする。

Copy rồi Paste.

コピーする

Copy, sao chép

文章をコピーする。

Copy đoạn văn.

クリックする

Click chuột

リンクをクリックする。

Click vào link.

検索する

けんさくする

Tìm kiếm

Hán Việt: KIỂM TÁC

インターネットで検索する。

Tìm kiếm trên internet.

添付する

てんぷする

Đính kèm

Hán Việt: THIÊM PHÓ

画像を添付して送る。

Đính kèm hình ảnh rồi gửi.

プリントする

In ra

写真をプリントする。

In ảnh ra.

印刷する

いんさつする

In ấn

Hán Việt: ẤN LOÁT

資料を印刷する。

In tài liệu.

削除する

さくじょする

Xóa (Delete)

Hán Việt: TƯỚC TRỪ

不要なデータを削除する。

Xóa dữ liệu không cần thiết.

保存する

ほぞんする

Lưu trữ (Save)

Hán Việt: BẢO TỒN

ファイルを保存する。

Lưu file.

変換する

へんかんする

Chuyển đổi (font, chữ)

Hán Việt: BIẾN HOÁN

漢字に変換する。

Chuyển đổi sang Kanji.

入力する

にゅうりょくする

Nhập (dữ liệu)

Hán Việt: NHẬP LỰC

パスワードを入力する。

Nhập mật khẩu.

マウス

Chuột máy tính

マウスをクリックする。

Click chuột.

キーボード

Bàn phím

キーボードを打つ。

Gõ bàn phím.

パソコン

Máy tính cá nhân

パソコンを起動する。

Khởi động máy tính.

担当する

たんとうする

Phụ trách, đảm nhận

Hán Việt: ĐẢM ĐƯƠNG

新しいプロジェクトを担当する。

Phụ trách dự án mới.

サボる

Trốn (học, việc), lười nhác

授業をサボる。

Trốn học.

怠ける

なまける

Lười biếng

Hán Việt: ĐÃI

仕事を怠ける。

Lười làm việc.

効率

こうりつ

Hiệu suất, hiệu quả

Hán Việt: HIỆU SUẤT

効率よく働く。

Làm việc một cách hiệu quả.

スケジュール

Lịch trình, kế hoạch

スケジュールを確認する。

Xác nhận lịch trình.

転職する

てんしょくする

Chuyển việc

Hán Việt: CHUYỂN CHỨC

別の会社に転職する。

Chuyển sang công ty khác.

退職する

たいしょくする

Nghỉ việc

Hán Việt: THOÁI CHỨC

会社を退職する。

Nghỉ việc ở công ty.

昇進する

しょうしんする

Thăng tiến, thăng chức

Hán Việt: THĂNG TIẾN

課長に昇進する。

Thăng chức lên trưởng phòng.

出張する

しゅっちょうする

Đi công tác

Hán Việt: XUẤT TRƯƠNG

東京へ出張する。

Đi công tác Tokyo.

後輩

こうはい

Hậu bối, đàn em

Hán Việt: HẬU BỐI

後輩に仕事を教える。

Dạy việc cho hậu bối.

先輩

せんぱい

Tiền bối, đàn anh/chị

Hán Việt: TIÊN BỐI

会社の先輩。

Tiền bối trong công ty.

儲ける

もうける

Kiếm lời (Tha động từ)

Hán Việt: TRỮ

株で儲ける。

Kiếm lời từ cổ phiếu.

儲かる

もうかる

Sinh lời, có lãi (Tự động từ)

Hán Việt: TRỮ

このビジネスは儲かる。

Kinh doanh cái này có lãi.

稼ぐ

かせぐ

Kiếm (tiền)

Hán Việt: GIÁ

お金を稼ぐ。

Kiếm tiền.

支給する

しきゅうする

Chi trả, cung cấp

Hán Việt: CHI CẤP

交通費を支給する。

Chi trả (hỗ trợ) tiền đi lại.

解雇する

かいこする

Sa thải, đuổi việc

Hán Việt: GIẢI CỐ

会社を解雇される。

Bị công ty sa thải.

採用する

さいようする

Tuyển dụng, nhận vào làm

Hán Việt: THẢI DỤNG

正社員として採用する。

Được nhận làm nhân viên chính thức.

雇う

やとう

Thuê, mướn (người)

Hán Việt: CỐ

新しい社員を雇う。

Thuê nhân viên mới.

面接

めんせつ

Phỏng vấn

Hán Việt: DIỆN TIẾP

面接を受ける。

Tham gia phỏng vấn.

募集

ぼしゅう

Tuyển dụng, chiêu mộ

Hán Việt: MỘ TẬP

アルバイトを募集する。

Tuyển nhân viên làm thêm.

消防車

しょうぼうしゃ

Xe cứu hỏa

Hán Việt: TIÊU PHÒNG XA

消防車が出動する。

Xe cứu hỏa xuất phát.

救急車

きゅうきゅうしゃ

Xe cứu thương

Hán Việt: CỨU CẤP XA

救急車を呼ぶ。

Gọi xe cứu thương.

パトカー

Xe cảnh sát

パトカーがサイレンを鳴らす。

Xe cảnh sát hụ còi.

避難

ひなん

Lánh nạn, sơ tán

Hán Việt: TỊ NAN

安全な場所へ避難する。

Sơ tán đến nơi an toàn.

非常口

ひじょうぐち

Cửa thoát hiểm

Hán Việt: PHI THƯỜNG KHẨU

非常口を確認する。

Xác nhận cửa thoát hiểm.

停電

ていでん

Mất điện

Hán Việt: ĐÌNH ĐIỆN

台風で停電する。

Mất điện do bão.

津波

つなみ

Sóng thần

Hán Việt: TÂN BA

津波が押し寄せる。

Sóng thần ập đến.

粉薬

こなぐすり

Thuốc bột

Hán Việt: PHẤN DƯỢC

粉薬は飲みにくい。

Thuốc bột khó uống.

じょう

Viên (thuốc)

Hán Việt: ĐĨNH

1日3錠飲む。

Uống 3 viên một ngày.

目薬

めぐすり

Thuốc nhỏ mắt

Hán Việt: MỤC DƯỢC

目薬を差す。

Nhỏ thuốc nhỏ mắt.

薬指

くすりゆび

Ngón áp út

Hán Việt: DƯỢC CHỈ

薬指に指輪をする。

Đeo nhẫn ở ngón áp út.

湿布

しっぷ

Miếng dán giảm đau

Hán Việt: THẤP BỐ

湿布を貼る。

Dán miếng dán giảm đau.

包帯

ほうたい

Băng gạc

Hán Việt: BAO ĐỚI

包帯を巻く。

Quấn băng gạc.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
Cảm ơn TUNA ANH và Thong Huyen đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...