Đang hội tụ linh khí…

JLPT180 · JLPT N3

Từ vựng JLPT N3: cách đọc, nghĩa và ví dụ

Tra cứu từ vựng JLPT N3 theo từng mục, có cách đọc, nghĩa tiếng Việt, nguồn học và ví dụ khi dữ liệu có sẵn. Xem nhanh danh sách trước khi chuyển sang flashcard để ôn lại.

Danh sách từ vựng

5.070 mục · tối đa 50 mục/trang · Trang 15/102

ふた

Cái vung, nắp

なべのふたをする。

Đậy vung nồi.

なべ

Cái nồi

なべを火にかける。

Bắc nồi lên bếp.

アルミホイル

Giấy bạc

アルミホイルで包む。

Bọc bằng giấy bạc.

ラップでくるむ

Gói bằng màng bọc thực phẩm

残りをラップでくるむ。

Gói phần thừa bằng màng bọc.

ラップをかける

Đậy/phủ màng bọc thực phẩm

ラップをかけて保存する。

Phủ màng bọc rồi bảo quản.

ラップをかぶせる

Đậy/phủ màng bọc thực phẩm

料理にラップをかぶせる。

Phủ màng bọc lên món ăn.

みそ汁がぬるくなる

みそしるがぬるくなる

Súp Miso bị nguội

Hán Việt: TRẤP

みそ汁がぬるくなる。

Súp Miso bị nguội.

3センチ幅に切る

3センチはばにきる

Cắt rộng khoảng 3cm

Hán Việt: PHÚC THIẾT

3センチ幅に切る。

Cắt theo chiều rộng 3cm.

小さめに切る

ちいさめにきる

Cắt nhỏ lại một chút

Hán Việt: TIỂU THIẾT

肉を小さめに切る。

Cắt thịt nhỏ lại một chút.

大きめに切る

おおきめにきる

Cắt to ra một chút

Hán Việt: ĐẠI THIẾT

野菜を大きめに切る。

Cắt rau to ra một chút.

材料を刻む

ざいりょうをきざむ

Thái, băm nguyên liệu

Hán Việt: TÀI LIỆU KHẮC

材料を細かく刻む。

Băm nhỏ nguyên liệu.

天ぷら油

てんぷらあぶら

Dầu chiên Tenpura

Hán Việt: THIÊN DU

天ぷら油を熱する。

Đun nóng dầu Tenpura.

サラダ油

サラダゆ

Dầu salad

Hán Việt: DU

サラダ油で炒める。

Xào bằng dầu salad.

Giấm

Hán Việt: TẠC

酢を加える。

Thêm giấm.

さけ

Rượu

Hán Việt: TỬU

料理に酒を入れる。

Cho rượu vào món ăn.

塩を少々入れる

しおをしょうしょういれる

Cho vào một chút muối

Hán Việt: DIÊM THIỂU NHẬP

塩を少々入れる。

Cho một chút muối vào.

はかりで量る

はかりではかる

Cân bằng cân

Hán Việt: LƯỢNG

材料をはかりで量る。

Cân nguyên liệu bằng cân.

カロリーが低い

カロリーがひくい

Lượng calo thấp

Hán Việt: ĐÊ

カロリーが低い食事。

Bữa ăn có calo thấp.

カロリーが高い

カロリーがたかい

Lượng calo cao

Hán Việt: CAO

カロリーが高い食品。

Thực phẩm có lượng calo cao.

栄養のバランス

えいようのバランス

Cân bằng dinh dưỡng

Hán Việt: VINH DƯỠNG

栄養のバランスを考える。

Suy nghĩ về sự cân bằng dinh dưỡng.

夕食のおかず

ゆうしょくのおかず

Đồ ăn kèm bữa tối (thức ăn)

Hán Việt: TỊCH THỰC

夕食のおかずを作る。

Làm thức ăn cho bữa tối.

はかり

Cái cân

はかりで量る。

Cân bằng cân.

見下ろす

みおろす

Nhìn xuống

Hán Việt: KIẾN HẠ

山から町を見下ろす。

Từ trên núi nhìn xuống thành phố.

見上げる

みあげる

Nhìn lên

Hán Việt: KIẾN THƯỢNG

空を見上げる。

Nhìn lên bầu trời.

見送る

みおくる

Tiễn

Hán Việt: KIẾN TỐNG

駅で友達を見送る。

Tiễn bạn ở nhà ga.

迎える

むかえる

Đón, nghênh tiếp

Hán Việt: NGHÊNH

空港で客を迎える。

Đón khách ở sân bay.

招待する

しょうたいする

Mời, chiêu đãi

Hán Việt: CHIÊU ĐÃI

結婚式に招待する。

Mời dự đám cưới.

紹介する

しょうかいする

Giới thiệu

Hán Việt: THIỆU GIỚI

友人に紹介する。

Giới thiệu với bạn bè.

渡す

わたす

Trao, đưa

Hán Việt: ĐỘ

プレゼントを渡す。

Trao quà.

案内する

あんないする

Hướng dẫn, dẫn đường

Hán Việt: ÁN NỘI

町を案内する。

Hướng dẫn tham quan thành phố.

歓迎する

かんげいする

Hoan nghênh, chào đón

Hán Việt: HOAN NGHÊNH

新入社員を歓迎する。

Chào đón nhân viên mới.

拍手する

はくしゅする

Vỗ tay

Hán Việt: PHÁCH THỦ

大きな拍手を送る。

Dành một tràng pháo tay lớn.

礼をする

れいをする

Chào hỏi, cảm ơn

Hán Việt: LỄ

深く礼をする。

Cúi chào sâu.

専業主婦

せんぎょうしゅふ

Bà nội trợ toàn thời gian

Hán Việt: CHUYÊN NGHIỆP CHỦ PHỤ

専業主婦になる。

Trở thành người nội trợ toàn thời gian.

既婚

きこん

Đã kết hôn

Hán Việt: KÝ HÔN

彼は既婚者だ。

Anh ấy là người đã có gia đình.

個人情報

こじんじょうほう

Thông tin cá nhân

Hán Việt: CÁ NHÂN TÌNH BÁO

個人情報を守る。

Bảo vệ thông tin cá nhân.

出身地

しゅっしんち

Nơi sinh ra, quê quán

Hán Việt: XUẤT THÂN ĐỊA

出身地を尋ねる。

Hỏi quê quán.

乳児

にゅうじ

Trẻ sơ sinh (còn bú mẹ)

Hán Việt: NHŨ NHI

乳児を育てる。

Nuôi trẻ sơ sinh.

高齢者

こうれいしゃ

Người cao tuổi

Hán Việt: CAO LINH GIẢ

高齢者の介護。

Chăm sóc người cao tuổi.

まね

Sự bắt chước

人のまねをする。

Bắt chước người khác.

ついて行く

ついていく

Đi theo, bám theo

Hán Việt: HÀNH

親について行く。

Đi theo bố mẹ.

甘える

あまえる

Làm nũng, nũng nịu

母親に甘える。

Làm nũng với mẹ.

待ち合わせ

まちあわせ

Cuộc hẹn, sự hẹn gặp

Hán Việt: ĐÃI HỢP

待ち合わせの時間に遅れる。

Đến muộn giờ hẹn.

誘い

さそい

Lời mời, sự rủ rê

Hán Việt: DỤ

食事の誘いを受ける。

Nhận lời mời đi ăn.

結婚相手

けっこんあいて

Đối tượng kết hôn

Hán Việt: KẾT HÔN TƯƠNG THỦ

結婚相手を探す。

Tìm đối tượng kết hôn.

話し相手

はなしあいて

Người nói chuyện cùng

Hán Việt: THOẠI TƯƠNG THỦ

悩みを打ち明ける話し相手。

Người để tâm sự nỗi niềm.

存在

そんざい

Sự tồn tại

Hán Việt: TỒN TẠI

大切な存在。

Sự tồn tại quan trọng.

ふる

Từ chối, đá (người yêu)

彼氏をふる。

Đá bạn trai.

口げんか

くちげんか

Cãi vã, đấu khẩu

Hán Việt: KHẨU

夫婦で口げんかをする。

Vợ chồng đấu khẩu với nhau.

別々に

べつべつに

(Làm gì đó) riêng biệt

Hán Việt: BIỆT

別々に払う。

Thanh toán riêng.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
Cảm ơn TUNA ANH và Thong Huyen đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...