Đang hội tụ linh khí…

JLPT180 · JLPT N3

Từ vựng JLPT N3: cách đọc, nghĩa và ví dụ

Tra cứu từ vựng JLPT N3 theo từng mục, có cách đọc, nghĩa tiếng Việt, nguồn học và ví dụ khi dữ liệu có sẵn. Xem nhanh danh sách trước khi chuyển sang flashcard để ôn lại.

Danh sách từ vựng

5.070 mục · tối đa 50 mục/trang · Trang 13/102

いたずらをする

Nghịch ngợm, phá phách

子供がいたずらをする。

Trẻ con nghịch ngợm.

お尻をぶつ

おしりをぶつ

Đánh mông

Hán Việt: KHÀO

お尻をぶつ。

Đánh vào mông.

お尻をたたく

おしりをたたく

Đánh đòn, đánh mông

Hán Việt: KHÀO

お尻をたたく。

Đánh vào mông.

頭をなでる

あたまをなでる

Xoa đầu

Hán Việt: ĐẦU

子供の頭をなでる。

Xoa đầu đứa trẻ.

えらい

Giỏi giang, ngoan ngoãn

えらいね、よくできた。

Giỏi quá, làm tốt lắm.

わがままに育つ

わがままにそだつ

Lớn lên một cách ích kỷ/hư hỏng

Hán Việt: DỤC

甘やかされてわがままに育つ。

Bị nuông chiều nên lớn lên ích kỷ.

子供が成長する

こどもがせいちょうする

Trẻ con trưởng thành/khôn lớn

Hán Việt: TỬ CUNG THÀNH TRƯỞNG

子供が成長する。

Đứa trẻ khôn lớn.

幼い子供

おさないこども

Đứa trẻ ngây thơ/nhỏ tuổi

Hán Việt: ẤU TỬ CUNG

幼い子供を育てる。

Nuôi đứa trẻ nhỏ.

穴をうめる

あなをうめる

Lấp lỗ

Hán Việt: HUYỆT

ほった穴をうめる。

Lấp cái lỗ đã đào.

穴をほる

あなをほる

Đào lỗ

Hán Việt: HUYỆT

庭に穴をほる。

Đào lỗ trong vườn.

うなる

Gầm gừ, rên rỉ

犬が低くうなる。

Con chó gầm gừ nhỏ.

人になれる

ひとになれる

Quen với con người

Hán Việt: NHÂN

犬が人になれる。

Chó quen với con người.

しっぽを振る

しっぽをふる

Vẫy đuôi

Hán Việt: CHẤN

犬がしっぽを振る。

Con chó vẫy đuôi.

ほえる

Sủa

犬がほえる。

Chó sủa.

腕に抱く

うでにだく

Ôm vào lòng, ôm trong tay

Hán Việt: UYỂN BÃO

腕に抱く。

Ôm vào lòng.

抱っこする

だっこする

Bế, ẵm

Hán Việt: BÃO

赤ちゃんを抱っこする。

Bế em bé.

おんぶする

Cõng

子供をおんぶする。

Cõng đứa trẻ.

生意気な態度

なまいきなたいど

Thái độ xấc xược

Hán Việt: SINH Ý KHÍ THÁI ĐỘ

生意気な態度をとる。

Tỏ thái độ xấc xược.

生意気な

なまいきな

Xấc xược, kiêu căng

Hán Việt: SINH Ý KHÍ

生意気な態度。

Thái độ xấc xược.

わがままな

Ích kỷ, bướng bỉnh

わがままな性格。

Tính cách ích kỷ.

人なつっこい

ひとなつっこい

Thân thiện, dễ gần, bám người

Hán Việt: NHÂN

人なつっこい猫。

Con mèo thân thiện bám người.

かしこい

Thông minh, khôn ngoan

かしこい選択。

Lựa chọn khôn ngoan.

利口な

りこうな

Thông minh, lanh lợi

Hán Việt: LỢI KHẨU

利口な犬。

Chú chó thông minh.

行儀がいい

ぎょうぎがいい

Cư xử đúng mực, lễ phép

Hán Việt: HÀNH NGHI

行儀がいい子供。

Đứa trẻ lễ phép.

かわいそうな

Tội nghiệp, đáng thương

かわいそうな犬。

Con chó tội nghiệp.

かわいらしい

Đáng yêu, dễ thương

かわいらしい赤ちゃん。

Em bé đáng yêu.

ジーンズの色が落ちる

ジーンズのいろがおちる

Quần jean bị phai màu

Hán Việt: SẮC LẠC

洗濯でジーンズの色が落ちる。

Giặt nên quần jean bị phai màu.

ウールのセーターが縮む

ウールのセーターがちぢむ

Áo len lông cừu bị co lại

Hán Việt: SÚC

洗ったらウールのセーターが縮んだ。

Giặt xong áo len lông cừu bị co lại.

しわが伸びる

しわがのびる

Nếp nhăn được kéo phẳng (Tự động từ)

Hán Việt: THÂN

しわが伸びる。

Nếp nhăn dãn ra/phẳng ra.

ワイシャツにアイロンをかける

Là áo sơ mi trắng

ワイシャツにアイロンをかける。

Là (ủi) áo sơ mi.

服をつるす

ふくをつるす

Treo quần áo

Hán Việt: PHỤC

ハンガーに服をつるす。

Treo quần áo lên móc.

タオルを干す

タオルをほす

Phơi khăn tắm

Hán Việt: CAN

タオルを干す。

Phơi khăn.

コインランドリーで洗濯する

コインランドリーでせんたくする

Giặt ở tiệm giặt tự động (xu)

Hán Việt: TẨY TRẠC

コインランドリーで洗濯する。

Giặt đồ ở tiệm giặt tự động bằng đồng xu.

スーツをクリーニングに出す

スーツをクリーニングにだす

Đem vest ra tiệm giặt ủi

Hán Việt: XUẤT

スーツをクリーニングに出す。

Mang bộ vest ra tiệm giặt ủi.

洗剤を入れる

せんざいをいれる

Cho bột giặt/chất tẩy rửa vào

Hán Việt: TẨY TỄ NHẬP

洗濯機に洗剤を入れる。

Cho bột giặt vào máy giặt.

汚れ

よごれ

Vết bẩn

Hán Việt: Ô

汚れを落とす。

Tẩy vết bẩn.

そでが真っ黒に汚れる

そでがまっくろによごれる

Tay áo bị bẩn đen sì (Tự động từ)

Hán Việt: CHÂN HẮC Ô

そでが真っ黒に汚れる。

Tay áo bị bẩn đen thui.

服を汚す

ふくをよごす

Làm bẩn quần áo (Tha động từ)

Hán Việt: PHỤC Ô

服を汚す。

Làm bẩn quần áo.

洗濯物をたたむ

せんたくものをたたむ

Gấp đồ giặt

Hán Việt: TẨY TRẠC VẬT

洗濯物をたたむ。

Gấp quần áo giặt.

真っ白に仕上がる

まっしろにしあがる

Hoàn thành trắng tinh (giặt xong)

Hán Việt: CHÂN BẠCH SĨ THƯỢNG

シャツが真っ白に仕上がる。

Áo sơ mi được giặt trắng tinh.

乾燥機で乾かす

かんそうきでかわかす

Sấy khô bằng máy sấy

Hán Việt: KIỀN TÁO KHÍ KIỀN

乾燥機で乾かす。

Sấy khô bằng máy sấy.

洗濯物が乾く

せんたくものがかわく

Đồ giặt đã khô

Hán Việt: TẨY TRẠC VẬT KIỀN

洗濯物が乾いた。

Quần áo giặt đã khô.

洗濯物を干す

せんたくものをほす

Phơi đồ giặt

Hán Việt: TẨY TRẠC VẬT CAN

外に洗濯物を干す。

Phơi đồ giặt ở ngoài.

洗濯物が湿っている

せんたくものがしめっている

Đồ giặt đang bị ẩm

Hán Việt: TẨY TRẠC VẬT THẤP

洗濯物が湿っている。

Quần áo giặt bị ẩm.

洗濯物をぬらす

せんたくものをぬらす

Làm ướt đồ giặt

Hán Việt: TẨY TRẠC VẬT

洗濯物をぬらす。

Làm ướt quần áo giặt.

洗濯物がぬれている

せんたくものがぬれている

Đồ giặt đang bị ướt

Hán Việt: TẨY TRẠC VẬT

洗濯物がまだぬれている。

Quần áo giặt vẫn đang ướt.

洗濯物をためる

せんたくものをためる

Tích trữ đồ giặt

Hán Việt: TẨY TRẠC VẬT

洗濯物をためる。

Tích lại đồ giặt (không giặt ngay).

洗濯物がたまる

せんたくものがたまる

Đồ giặt chất đống (tích tụ)

Hán Việt: TẨY TRẠC VẬT

洗濯物がたまる。

Quần áo giặt chất đống.

物置にしまう

ものおきにしまう

Cất vào phòng chứa đồ/kho

Hán Việt: VẬT TRÍ

使わないものを物置にしまう。

Cất đồ không dùng vào kho.

スリッパをそろえる

Xếp gọn dép đi trong nhà

スリッパをそろえる。

Xếp dép gọn gàng.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
Cảm ơn TUNA ANH và Thong Huyen đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...