Đang hội tụ linh khí…

JLPT180 · JLPT N3

Từ vựng JLPT N3: cách đọc, nghĩa và ví dụ

Tra cứu từ vựng JLPT N3 theo từng mục, có cách đọc, nghĩa tiếng Việt, nguồn học và ví dụ khi dữ liệu có sẵn. Xem nhanh danh sách trước khi chuyển sang flashcard để ôn lại.

Danh sách từ vựng

5.070 mục · tối đa 50 mục/trang · Trang 9/102

ごちそう

bữa ăn ngon; sự đãi ăn

誕生日に母がごちそうを作ってくれた。

Vào sinh nhật, mẹ đã nấu cho tôi một bữa ngon.

小銭

こぜに

tiền lẻ; tiền xu/tiền mệnh giá nhỏ

Hán Việt: Tiểu tiền

自動販売機で使う小銭がない。

Tôi không có tiền lẻ để dùng ở máy bán hàng tự động.

警察

けいさつ

cảnh sát; cơ quan cảnh sát

Hán Việt: Cảnh sát

財布を落としたので、警察に届けた。

Vì làm rơi ví nên tôi đã trình báo với cảnh sát.

番組

ばんぐみ

chương trình truyền hình/phát thanh

Hán Việt: Phiên tổ

この番組は毎週日曜日に放送される。

Chương trình này được phát sóng vào Chủ nhật hằng tuần.

暖房

だんぼう

hệ thống sưởi; máy sưởi/sưởi ấm

Hán Việt: Noãn phòng

寒いので暖房をつけた。

Vì lạnh nên tôi bật sưởi.

かび

nấm mốc

風呂場にかびが生えた。

Nấm mốc đã mọc trong phòng tắm.

梅雨

つゆ

mùa mưa

Hán Việt: Mai vũ

梅雨になると、洗濯物が乾きにくい。

Khi vào mùa mưa, quần áo giặt khó khô.

地球

ちきゅう

Trái Đất

Hán Việt: Địa cầu

地球を守るために、ごみを減らそう。

Để bảo vệ Trái Đất, hãy giảm rác thải.

おしゃべり

nói chuyện phiếm; người nói nhiều

授業中のおしゃべりはやめなさい。

Đừng nói chuyện riêng trong giờ học.

約束

やくそく

lời hứa; cuộc hẹn

Hán Việt: Ước thúc

友達との約束を忘れてしまった。

Tôi lỡ quên mất cuộc hẹn với bạn.

冗談

じょうだん

chuyện đùa; lời nói đùa

Hán Việt: Nhũng đàm

それは冗談だから、本気にしないで。

Đó chỉ là lời nói đùa, đừng coi là thật.

思い出

おもいで

kỉ niệm; hồi ức

この写真を見ると、学生時代の思い出がよみがえる。

Nhìn bức ảnh này, những kỉ niệm thời học sinh lại hiện về.

興味

きょうみ

sự hứng thú; quan tâm

Hán Việt: Hứng vị

最近、日本の歴史に興味がある。

Gần đây tôi có hứng thú với lịch sử Nhật Bản.

趣味

しゅみ

sở thích

Hán Việt: Thú vị

私の趣味は写真を撮ることです。

Sở thích của tôi là chụp ảnh.

けが

vết thương; bị thương

転んで足にけがをした。

Tôi bị ngã và bị thương ở chân.

体重

たいじゅう

cân nặng cơ thể

Hán Việt: Thể trọng

健康のため、毎朝体重を測っている。

Vì sức khỏe, sáng nào tôi cũng đo cân nặng.

身長

しんちょう

chiều cao cơ thể

Hán Việt: Thân trường

弟は身長が百八十センチある。

Em trai tôi cao 180 cm.

計算

けいさん

tính toán

Hán Việt: Kế toán/Kế toán

会計の前に合計を計算した。

Trước khi thanh toán, tôi đã tính tổng tiền.

化粧

けしょう

trang điểm

Hán Việt: Hóa trang

彼女は出かける前に化粧をする。

Cô ấy trang điểm trước khi ra ngoài.

出席

しゅっせき

sự có mặt; tham dự

Hán Việt: Xuất tịch

明日の会議に出席できますか。

Ngày mai anh/chị có thể tham dự cuộc họp không?

帰国

きこく

về nước

Hán Việt: Quy quốc

留学を終えて来月帰国する。

Kết thúc du học, tháng sau tôi sẽ về nước.

観光

かんこう

du lịch; tham quan

Hán Việt: Quan quang

休日に京都を観光した。

Ngày nghỉ tôi đã đi tham quan Kyoto.

学歴

がくれき

quá trình học vấn; bằng cấp học vấn

Hán Việt: Học lịch

履歴書に学歴と職歴を書いた。

Tôi đã ghi học vấn và kinh nghiệm làm việc vào sơ yếu lý lịch.

生活

せいかつ

cuộc sống; sinh hoạt

Hán Việt: Sinh hoạt

日本での生活に少しずつ慣れてきた。

Tôi đã dần quen với cuộc sống ở Nhật.

就職

しゅうしょく

đi làm; xin được việc

Hán Việt: Tựu chức

卒業後、建設会社に就職した。

Sau khi tốt nghiệp, tôi vào làm ở một công ty xây dựng.

退学

たいがく

thôi học; bỏ học khỏi trường

Hán Việt: Thoái học

彼は病気のため大学を退学した。

Anh ấy thôi học đại học vì bệnh.

進学

しんがく

học tiếp lên bậc cao hơn

Hán Việt: Tiến học

卒業後、東京の大学に進学した。

Sau khi tốt nghiệp, tôi học tiếp lên một đại học ở Tokyo.

成人

せいじん

người trưởng thành; sự trưởng thành

Hán Việt: Thành nhân

妹は来年成人する。

Em gái tôi sang năm sẽ trưởng thành.

故郷

こきょう

quê hương

Hán Việt: Cố hương

お盆に故郷へ帰る予定です。

Tôi dự định về quê vào dịp Obon.

とし

năm; tuổi

Hán Việt: Niên

今年は去年より暑い。

Năm nay nóng hơn năm ngoái.

生年月日

せいねんがっぴ

ngày tháng năm sinh

Hán Việt: Sinh niên nguyệt nhật

申込書に生年月日を書いてください。

Hãy ghi ngày tháng năm sinh vào đơn đăng ký.

知り合い

しりあい

người quen

Hán Việt: Tri hợp

知り合いに仕事を紹介してもらった。

Tôi được một người quen giới thiệu việc làm.

年上

としうえ

lớn tuổi hơn

Hán Việt: Niên thượng

兄は私より三つ年上です。

Anh trai lớn hơn tôi ba tuổi.

女性

じょせい

nữ giới; phụ nữ

Hán Việt: Nữ tính

受付の女性に書類を渡した。

Tôi đã đưa giấy tờ cho người phụ nữ ở quầy tiếp tân.

男性

だんせい

nam giới; đàn ông

Hán Việt: Nam tính

その男性は駅で道を教えてくれた。

Người đàn ông đó đã chỉ đường cho tôi ở nhà ga.

なお

Ngoài ra, thêm vào đó

なお、詳細はウェブサイトをご覧ください。

Ngoài ra, xin xem chi tiết trên website.

もっとも

Mặc dù vậy, đương nhiên

彼は来ないだろう。もっとも、誘っていないが。

Chắc anh ta không tới đâu. Mặc dù vậy, tôi cũng chưa mời.

さらに

Hơn thế nữa, thêm nữa

さらに研究を続ける。

Tiếp tục nghiên cứu thêm nữa.

おまけに

Thêm nữa là, lại còn

遅刻し、おまけに財布も忘れた。

Đã đi muộn lại còn quên ví.

しかも

Thêm vào đó, lại còn

道に迷い、しかも雨が降ってきた。

Lạc đường, lại còn bị mưa.

それに

Hơn nữa, vả lại

安いし、それに美味しい。

Rẻ, hơn nữa lại ngon.

それで

Thế rồi, vì vậy

それで、どうなりましたか。

Thế rồi mọi chuyện sao rồi?

ところが

Vậy mà, thế nhưng

晴れると思った。ところが、雨が降った。

Tưởng trời nắng. Thế nhưng lại mưa.

ただし

Tuy nhiên, có điều là

明日行きます。ただし、雨ならやめます。

Mai tôi đi. Tuy nhiên, nếu mưa thì hủy.

万が一

まんがいち

Vạn nhất, nhỡ đâu

Hán Việt: VẠN NHẤT

万が一失敗したら。

Nhỡ đâu thất bại thì sao.

ぶらぶら

Đi dạo thong thả, rảnh rỗi

町をぶらぶら歩く。

Đi dạo quanh phố.

うろうろ

Đi tha thẩn, loanh quanh (lạc đường)

道に迷ってうろうろする。

Lạc đường nên đi loanh quanh.

ぶつぶつ

Lầm bầm, lẩm bẩm

ぶつぶつ文句を言う。

Lầm bầm phàn nàn.

うんと

Rất nhiều, cực kỳ

うんと食べる。

Ăn thật nhiều.

なかなか

Mãi mà không (đi với phủ định) / Khá là (khẳng định)

なかなか来ない。

Mãi mà chưa tới.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
Cảm ơn TUNA ANH và Thong Huyen đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...