Đang hội tụ linh khí…

JLPT180 · JLPT N3

Từ vựng JLPT N3: cách đọc, nghĩa và ví dụ

Tra cứu từ vựng JLPT N3 theo từng mục, có cách đọc, nghĩa tiếng Việt, nguồn học và ví dụ khi dữ liệu có sẵn. Xem nhanh danh sách trước khi chuyển sang flashcard để ôn lại.

Danh sách từ vựng

5.070 mục · tối đa 50 mục/trang · Trang 8/102

間に合う

まにあう

kịp giờ, đủ dùng

Hán Việt: Gian hợp

走ったので、電車に間に合った。

Vì đã chạy nên tôi kịp chuyến tàu.

経つ

たつ

trôi qua

Hán Việt: Kinh

日本に来てから三年が経った。

Đã ba năm trôi qua kể từ khi tôi đến Nhật.

はやる

thịnh hành, lan truyền

今年はこの歌が若者の間ではやっている。

Năm nay bài hát này đang thịnh hành trong giới trẻ.

産む/生む

うむ

sinh, đẻ

Hán Việt: Sản / Sinh

母は三人の子どもを産んだ。

Mẹ tôi đã sinh ba người con.

生まれる

うまれる

được sinh ra

Hán Việt: Sinh

妹に赤ちゃんが生まれた。

Em gái tôi đã sinh em bé.

亡くなる

なくなる

qua đời, mất

Hán Việt: Vong

祖父は去年亡くなりました。

Ông tôi đã qua đời năm ngoái.

治す

なおす

chữa bệnh

Hán Việt: Trị

医者に歯を治してもらった。

Tôi đã được bác sĩ chữa răng.

治る

なおる

khỏi bệnh, hồi phục

Hán Việt: Trị

薬を飲んだら風邪が治った。

Sau khi uống thuốc, bệnh cảm đã khỏi.

直す

なおす

sửa, chữa

Hán Việt: Trực

自転車のブレーキを直した。

Tôi đã sửa phanh xe đạp.

直る

なおる

được sửa, khỏi bệnh

Hán Việt: Trực

壊れた時計が直った。

Chiếc đồng hồ bị hỏng đã được sửa xong.

降りる/下りる

おりる

xuống, xuống xe

Hán Việt: Giáng / Hạ

次の駅で電車を降ります。

Tôi sẽ xuống tàu ở ga tiếp theo.

乗せる

のせる

cho lên xe, chở

Hán Việt: Thừa

駅まで車に乗せてください。

Làm ơn cho tôi đi nhờ xe đến nhà ga.

乗る

のる

lên xe, cưỡi, đi bằng phương tiện

Hán Việt: Thừa

毎朝七時の電車に乗る。

Mỗi sáng tôi lên chuyến tàu lúc bảy giờ.

捕まえる

つかまえる

bắt, tóm lấy

Hán Việt: Bộ

警察は犯人を捕まえた。

Cảnh sát đã bắt tên tội phạm.

捕まる

つかまる

bị bắt, bị tóm

Hán Việt: Bộ

犯人はすぐに警察に捕まった。

Tên tội phạm đã bị cảnh sát bắt ngay.

見つける

みつける

tìm thấy, phát hiện

Hán Việt: Kiến

駅の近くで安い店を見つけた。

Tôi đã tìm thấy một cửa hàng rẻ gần nhà ga.

見つかる

みつかる

được tìm thấy

Hán Việt: Kiến

なくした鍵がソファーの下で見つかった。

Chiếc chìa khóa bị mất đã được tìm thấy dưới ghế sofa.

申し込む

もうしこむ

đăng ký, nộp đơn

Hán Việt: Thân nhập

日本語の試験に申し込んだ。

Tôi đã đăng ký kỳ thi tiếng Nhật.

写す

うつす

chụp, sao chép, ghi lại

Hán Việt: Tả

友達のノートを写した。

Tôi đã chép lại vở của bạn.

決める

きめる

quyết định, định ra

Hán Việt: Quyết

旅行の日を来週に決めた。

Tôi đã quyết định ngày đi du lịch là tuần sau.

決まる

きまる

được quyết định, được định ra

Hán Việt: Quyết

会議の日程が決まった。

Lịch họp đã được quyết định.

おごる

chiêu đãi, đãi ai đó

今日は私がおごります。

Hôm nay tôi sẽ đãi.

黙る

だまる

im lặng

Hán Việt: Mặc

先生が入ってくると、みんな黙った。

Khi giáo viên bước vào, mọi người đều im lặng.

呼ぶ

よぶ

gọi, mời gọi, gọi là

Hán Việt:

タクシーを呼びましょう。

Chúng ta gọi taxi nhé.

起こす

おこす

đánh thức, gây ra, dựng lên

Hán Việt: Khởi

明日の朝六時に起こしてください。

Sáng mai hãy đánh thức tôi lúc sáu giờ.

倒す

たおす

làm đổ, đánh bại, lật đổ

Hán Việt: Đảo

強い風が看板を倒した。

Gió mạnh đã làm đổ bảng hiệu.

倒れる

たおれる

ngã, đổ, sụp đổ

Hán Việt: Đảo

地震で古い建物が倒れた。

Tòa nhà cũ đã đổ do động đất.

ける

đá bằng chân

ボールを強くけった。

Tôi đã đá mạnh quả bóng.

殴る

なぐる

đấm, đánh

Hán Việt: Ẩu

彼はけんかで友達を殴ってしまった。

Anh ấy đã lỡ đánh bạn trong lúc cãi nhau.

なま

sống, tươi, chưa nấu/chưa xử lý

Hán Việt: Sinh

生の魚は苦手です。

Tôi không thích/không ăn được cá sống.

値上がり

ねあがり

tăng giá

Hán Việt: Trị thượng

電気代の値上がりで生活が大変になった。

Do tiền điện tăng giá nên cuộc sống trở nên khó khăn.

製品

せいひん

sản phẩm

Hán Việt: Chế phẩm

この会社の製品は海外でも売れている。

Sản phẩm của công ty này cũng bán chạy ở nước ngoài.

ばん

lượt, số thứ tự

Hán Việt: Phiên

次は私の番です。

Tiếp theo là lượt của tôi.

順番

じゅんばん

thứ tự, lần lượt

Hán Việt: Thuận phiên

番号の順番に部屋に入ってください。

Hãy vào phòng theo thứ tự số.

種類

しゅるい

chủng loại

Hán Việt: Chủng loại

この店はパンの種類が多い。

Cửa hàng này có nhiều loại bánh mì.

最後

さいご

cuối cùng

Hán Việt: Tối hậu

あとから来た人は列の最後に並んでください。

Người đến sau hãy xếp ở cuối hàng.

最初

さいしょ

đầu tiên; lúc đầu

Hán Việt: Tối sơ

最初に名前を書いてください。

Đầu tiên hãy viết tên.

最高

さいこう

cao nhất; tuyệt nhất

Hán Việt: Tối cao

今日の試合は最高だった。

Trận đấu hôm nay thật tuyệt nhất.

後半

こうはん

nửa sau; phần sau

Hán Việt: Hậu bán

授業の後半で文法を練習した。

Ở nửa sau buổi học, chúng tôi luyện ngữ pháp.

前半

ぜんはん

nửa đầu; phần đầu

Hán Việt: Tiền bán

試合の前半は日本チームが攻めていた。

Trong nửa đầu trận đấu, đội Nhật Bản đã tấn công.

多く

おおく

nhiều; phần lớn

多くの学生が試験に合格した。

Nhiều học sinh đã đỗ kỳ thi.

はい

tro

Hán Việt: Hôi

たばこの灰を床に落とさないでください。

Đừng làm rơi tro thuốc lá xuống sàn.

けむり

khói

Hán Việt: Yên

火事の現場から黒い煙が上がっていた。

Từ hiện trường vụ cháy, khói đen đang bốc lên.

さか

dốc; con dốc

Hán Việt: Phản

この坂を上ると、学校が見える。

Leo lên con dốc này thì sẽ nhìn thấy trường học.

道路

どうろ

đường sá; đường giao thông

Hán Việt: Đạo lộ

雪で道路が滑りやすくなっている。

Vì tuyết nên đường trở nên dễ trơn trượt.

てら

chùa; chùa Phật giáo

Hán Việt: Tự

京都の古い寺を見学した。

Tôi đã tham quan một ngôi chùa cổ ở Kyoto.

地下

ちか

dưới đất; tầng hầm

Hán Việt: Địa hạ

駅の地下に大きな店がある。

Ở tầng hầm của nhà ga có một cửa hàng lớn.

洗剤

せんざい

chất tẩy rửa; bột/nước giặt

Hán Việt: Tẩy tễ

洗剤を入れすぎると、泡が多くなる。

Nếu cho quá nhiều chất tẩy rửa thì bọt sẽ nhiều lên.

作品

さくひん

tác phẩm

Hán Việt: Tác phẩm

彼の作品は海外でも評価されている。

Tác phẩm của anh ấy cũng được đánh giá cao ở nước ngoài.

作者

さくしゃ

tác giả; người tạo ra tác phẩm

Hán Việt: Tác giả

この小説の作者は有名な作家です。

Tác giả của tiểu thuyết này là một nhà văn nổi tiếng.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
Cảm ơn TUNA ANH và Thong Huyen đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...