Đang hội tụ linh khí…

JLPT180 · JLPT N3

Từ vựng JLPT N3: cách đọc, nghĩa và ví dụ

Tra cứu từ vựng JLPT N3 theo từng mục, có cách đọc, nghĩa tiếng Việt, nguồn học và ví dụ khi dữ liệu có sẵn. Xem nhanh danh sách trước khi chuyển sang flashcard để ôn lại.

Danh sách từ vựng

5.070 mục · tối đa 50 mục/trang · Trang 7/102

けちな

keo kiệt, bủn xỉn

彼はお金にけちで、友達にもおごらない。

Anh ấy keo kiệt về tiền bạc, đến bạn bè cũng không đãi.

正直な

しょうじきな

thành thật, trung thực

Hán Việt: Chính trực

正直な気持ちを話してください。

Hãy nói cảm xúc thật của bạn.

我慢強い

がまんづよい

kiên nhẫn, chịu đựng giỏi

Hán Việt: Ngã mạn cường

彼女は痛みがあっても弱音を吐かない我慢強い人だ。

Cô ấy là người rất chịu đựng, dù đau cũng không than vãn.

平気な

へいきな

bình thản, không sao

Hán Việt: Bình khí

彼は失敗しても平気な顔をしていた。

Dù thất bại, anh ấy vẫn làm vẻ mặt bình thản.

健康な

けんこうな

khỏe mạnh

Hán Việt: Kiện khang

健康な体を保つには睡眠が大切だ。

Để giữ cơ thể khỏe mạnh thì giấc ngủ rất quan trọng.

退屈な

たいくつな

chán, buồn tẻ

Hán Việt: Thoái khuất

会議が長くて退屈だった。

Cuộc họp dài nên rất chán.

夢中な

むちゅうな

say mê, mải mê

Hán Việt: Mộng trung

子どもたちはゲームに夢中になっている。

Bọn trẻ đang say mê trò chơi.

熱心な

ねっしんな

nhiệt tình, chăm chú

Hán Việt: Nhiệt tâm

彼は日本語の勉強に熱心だ。

Anh ấy rất nhiệt tình/chăm chú với việc học tiếng Nhật.

苦手な

にがてな

không giỏi, kém, ngại

Hán Việt: Khổ thủ

私は早起きが苦手だ。

Tôi không giỏi dậy sớm.

得意な

とくいな

sở trường, giỏi

Hán Việt: Đắc ý

私は人前で話すのが得意だ。

Tôi giỏi nói trước đám đông.

幸せな

しあわせな

hạnh phúc

Hán Việt: Hạnh

家族と過ごす時間が一番幸せだ。

Thời gian ở bên gia đình là hạnh phúc nhất.

悲しみ

かなしみ

nỗi buồn, sự đau buồn

Hán Việt: Bi

彼女は深い悲しみに沈んでいた。

Cô ấy đang chìm trong nỗi buồn sâu sắc.

驚き

おどろき

ngạc nhiên, kinh ngạc

Hán Việt: Kinh

彼の成績の伸びには驚きました。

Tôi đã ngạc nhiên trước sự tiến bộ trong thành tích của anh ấy.

笑い

わらい

tiếng cười, nụ cười

Hán Việt: Tiếu

子どもたちの笑いが部屋に広がった。

Tiếng cười của bọn trẻ lan khắp căn phòng.

楽しみ

たのしみ

niềm vui, điều mong chờ

Hán Việt: Lạc

週末の旅行が今から楽しみだ。

Tôi háo hức mong chờ chuyến du lịch cuối tuần từ bây giờ.

喜び

よろこび

niềm vui, sự vui mừng

Hán Việt: Hỷ

合格の喜びを家族と分かち合った。

Tôi đã chia sẻ niềm vui thi đỗ với gia đình.

別れ

わかれ

chia tay, ly biệt

Hán Việt: Biệt

空港で家族との別れを惜しんだ。

Ở sân bay, tôi đã bịn rịn khi chia tay gia đình.

戻り

もどり

sự quay lại

Hán Việt: Lệ

担当者の戻りは三時ごろです。

Người phụ trách sẽ quay lại khoảng 3 giờ.

終わり

おわり

kết thúc, phần cuối

Hán Việt: Chung

会議の終わりに質問した。

Tôi đã đặt câu hỏi vào cuối cuộc họp.

始まり

はじまり

sự bắt đầu

Hán Việt: Thủy

今日から新しい生活の始まりだ。

Từ hôm nay là khởi đầu của cuộc sống mới.

迎え

むかえ

đón, người đón

Hán Việt: Nghênh

駅まで迎えに行く。

Tôi sẽ đi đón ở ga.

負け

まけ

thất bại, thua cuộc

Hán Việt: Phụ

一点差で負けが決まった。

Việc thua cuộc đã được quyết định bởi cách biệt một điểm.

勝ち

かち

chiến thắng

Hán Việt: Thắng

今日の試合は三対二で勝ちだった。

Trận hôm nay đã thắng với tỉ số 3–2.

貸し

かし

cho vay, khoản cho vay

Hán Việt: Thải

友達に一万円の貸しがある。

Tôi có khoản cho bạn vay một vạn yên.

急ぎ

いそぎ

việc gấp, sự vội vã

Hán Việt: Cấp

急ぎの仕事が入った。

Có một việc gấp chen vào.

帰り

かえり

lượt về, lúc về

Hán Việt: Quy

会社からの帰りにスーパーへ寄った。

Trên đường về từ công ty, tôi đã ghé siêu thị.

行き

いき

lượt đi, chiều đi

Hán Việt: Hành

東京行きの新幹線に乗る。

Tôi lên tàu Shinkansen đi Tokyo.

続き

つづき

phần tiếp theo, sự tiếp tục

Hán Việt: Tục

話の続きは明日聞かせて。

Phần tiếp theo của câu chuyện thì mai kể cho tôi nghe nhé.

始め

はじめ

lúc bắt đầu, phần đầu

Hán Việt: Thủy

仕事の始めに予定を確認する。

Vào lúc bắt đầu công việc, tôi kiểm tra lịch trình.

違い

ちがい

sự khác nhau, khác biệt

Hán Việt: Vi

この二つの違いが分かりますか。

Bạn có hiểu sự khác nhau giữa hai cái này không?

疲れ

つかれ

mệt mỏi

Hán Việt:

今日は疲れがたまっている。

Hôm nay tôi đang bị tích tụ mệt mỏi.

頼み

たのみ

lời nhờ vả, yêu cầu

Hán Việt: Lại

彼の頼みを断れなかった。

Tôi đã không thể từ chối lời nhờ vả của anh ấy.

知らせ

しらせ

thông báo, tin báo

Hán Việt: Tri

合格の知らせを受け取った。

Tôi đã nhận được tin báo đỗ.

騒ぎ

さわぎ

ồn ào, náo động

Hán Việt: Tao

夜中に外で騒ぎがあった。

Nửa đêm bên ngoài đã có một vụ náo động.

働き

はたらき

hoạt động, chức năng, vai trò

Hán Việt: Động

胃の働きが弱っている。

Chức năng của dạ dày đang yếu đi.

手伝い

てつだい

sự giúp đỡ, người giúp việc

Hán Việt: Thủ truyền

引っ越しの手伝いを友達に頼んだ。

Tôi đã nhờ bạn giúp chuyển nhà.

片づけ

かたづけ

sự dọn dẹp, thu xếp

Hán Việt: Phiến

引っ越しのあとの片づけが大変だった。

Việc dọn dẹp sau khi chuyển nhà rất vất vả.

踊り

おどり

điệu nhảy, nhảy múa

Hán Việt: Dũng

祭りで伝統的な踊りを見た。

Tôi đã xem điệu múa truyền thống ở lễ hội.

教え

おしえ

lời dạy, sự dạy bảo

Hán Việt: Giáo

先生の教えを今でも覚えている。

Đến giờ tôi vẫn nhớ lời dạy của thầy.

集まり

あつまり

cuộc họp, sự tụ tập

Hán Việt: Tập

今夜、会社の集まりがあります。

Tối nay có buổi tụ họp của công ty.

遊び

あそび

cuộc chơi, trò chơi, vui chơi

Hán Việt: Du

子どもの遊びにも大切な意味がある。

Ngay cả trò chơi của trẻ em cũng có ý nghĩa quan trọng.

むく

bóc, gọt, lột

りんごの皮をむいてから食べる。

Tôi gọt vỏ táo rồi mới ăn.

むける

bị bong, bị tróc

日焼けして、背中の皮がむけた。

Vì bị cháy nắng nên da lưng đã bong ra.

張る

はる

dán, căng, giăng

Hán Việt: Trương

壁にポスターを張った。

Tôi đã dán áp phích lên tường.

ふく

lau, chùi

食事のあとでテーブルをふいた。

Sau bữa ăn, tôi đã lau bàn.

離す

はなす

tách ra, thả ra

Hán Việt: Ly

犬を子どもから離してください。

Hãy tách con chó ra khỏi đứa trẻ.

動く

うごく

chuyển động, hoạt động

Hán Việt: Động

機械が急に動かなくなった。

Máy móc đột nhiên ngừng hoạt động.

掛ける

かける

treo, đặt lên, đeo, gọi điện

Hán Việt: Quải

壁にカレンダーを掛けた。

Tôi đã treo lịch lên tường.

掛かる

かかる

treo, mất/tốn, mắc vào

Hán Việt: Quải

壁に時計が掛かっている。

Chiếc đồng hồ đang treo trên tường.

間に合わせる

まにあわせる

làm cho kịp, xoay xở cho kịp

Hán Việt: Gian hợp

急いで資料を会議に間に合わせた。

Tôi đã vội chuẩn bị tài liệu cho kịp cuộc họp.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
Cảm ơn TUNA ANH và Thong Huyen đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...