Đang hội tụ linh khí…

JLPT180 · JLPT N3

Từ vựng JLPT N3: cách đọc, nghĩa và ví dụ

Tra cứu từ vựng JLPT N3 theo từng mục, có cách đọc, nghĩa tiếng Việt, nguồn học và ví dụ khi dữ liệu có sẵn. Xem nhanh danh sách trước khi chuyển sang flashcard để ôn lại.

Danh sách từ vựng

5.070 mục · tối đa 50 mục/trang · Trang 44/102

お見送り

おみおくり

Tiễn khách, chào tiễn (khi khách rời đi)

Hán Việt: Kiến tống

チェックアウトの際は、ロビーまでお見送りさせていただきます。

Khi quý khách trả phòng, chúng tôi sẽ tiễn quý khách ra đến sảnh.

返金

へんきん

Hoàn tiền, trả lại tiền.

Hán Việt: Phản Kim

大変申し訳ございませんが、今回の料理は返金させていただきます。

Chúng tôi vô cùng xin lỗi, món ăn lần này chúng tôi xin phép hoàn tiền.

お手配

おてはい

Sự sắp xếp, chuẩn bị (mang sắc thái lịch sự, chu đáo cho khách hàng).

Hán Việt: Thủ Phối

ご予約のお席は、こちらで丁寧にお手配させていただきます。

Ghế đặt trước của quý khách, chúng tôi sẽ cẩn thận sắp xếp tại đây.

作り直す

つくりなおす

Làm lại, chế biến lại

Hán Việt: Tác Trực

ご満足いただけなかった料理は、すぐに作り直させていただきます。

Món ăn mà quý khách chưa hài lòng, chúng tôi sẽ làm lại ngay lập tức.

乾きすぎ

かわきすぎ

Tình trạng quá khô, bị khô héo quá mức (thường dùng cho đồ ăn bị mất nước, không còn tươi ngon).

Hán Việt: Can Quá

このローストビーフは少し**乾きすぎ**ていて、肉汁が感じられません。

Món bò nướng này hơi bị khô quá, không cảm nhận được vị nước thịt.

何名様

なんめいさま

Bao nhiêu vị / Mấy người ạ? (Kính ngữ dùng để hỏi số lượng khách)

Hán Việt: Hà danh dạng

ご予約は何名様でいらっしゃいますか。

Quý khách đặt bàn cho bao nhiêu người ạ?

コンシェルジュ

Nhân viên hỗ trợ khách sạn (concierge), người cung cấp các dịch vụ thông tin, đặt chỗ, hỗ trợ cá nhân cho khách.

Hán Việt: Không có

VIPのお客様は、コンシェルジュが直接お部屋までご案内いたします。

Khách VIP sẽ được nhân viên concierge trực tiếp đưa đến tận phòng.

本館

ほんかん

Tòa nhà chính, khu vực chính (của một khách sạn, cơ sở, trường học, v.v.).

Hán Việt: Bản Quán

VIPのお客様のチェックインは、本館1階の特別レセプションにて承っております。

Việc làm thủ tục nhận phòng cho khách VIP được thực hiện tại quầy lễ tân đặc biệt ở tầng 1 của tòa nhà chính.

館内

かんない

Bên trong tòa nhà / Trong khuôn viên (khách sạn, bảo tàng, v.v.)

Hán Việt: Quán Nội

貴賓のお客様を館内の特別ラウンジにご案内いたします。

Chúng tôi sẽ hướng dẫn quý khách VIP đến phòng chờ đặc biệt bên trong khách sạn.

ご予約状況

ごよやくじょうきょう

Tình trạng đặt chỗ/đặt bàn (dùng để kiểm tra hoặc thông báo cho khách hàng).

Hán Việt: Dự Ước Tình Huống

ただいま、〇月〇日のご予約状況を確認いたします。少々お待ちいただけますでしょうか。

Hiện tại, tôi xin phép kiểm tra tình trạng đặt bàn ngày XX tháng YY. Quý khách vui lòng chờ một lát được không ạ?

調理ミス

ちょうりミス

Lỗi trong quá trình chế biến, nấu nướng món ăn (ví dụ: nấu quá chín, chưa chín, nêm nếm sai, bỏ sót nguyên liệu).

Hán Việt: Điều Lý Lỗi

このステーキは焼き加減が調理ミスだったようです。すぐに作り直します。

Món bít tết này có vẻ đã mắc lỗi trong khâu chế biến về độ chín. Chúng tôi sẽ làm lại ngay lập tức.

警備

けいび

An ninh, bảo vệ, canh gác

Hán Việt: Cảnh bị

大統領ご一行の到着に備え、ホテルの警備が強化されました。

Để chuẩn bị cho sự đến của đoàn Tổng thống, an ninh khách sạn đã được tăng cường.

半熟

はんじゅく

Tái, lòng đào (chưa chín hoàn toàn)

Hán Việt: Bán Thục

お客様、こちらのステーキは半熟でよろしいでしょうか。

Thưa quý khách, món bít tết này chín tái có được không ạ?

クレーム

Khiếu nại, sự phàn nàn

温かい料理が冷めていたとクレームが入りました。

Chúng tôi đã nhận được một khiếu nại rằng món ăn nóng đã bị nguội.

〜名様

〜めいさま

~ vị khách (đơn vị đếm người, kính ngữ)

Hán Việt: Danh Dạng

何名様でのご予約でございますか?

Quý khách đặt bàn cho bao nhiêu người ạ?

頂戴する

ちょうだいする

Nhận, xin (khiêm nhường ngữ của もらう); làm ơn cho tôi (khiêm nhường ngữ khi yêu cầu)

Hán Việt: Đỉnh Đới

「恐れ入りますが、お名前とご連絡先を頂戴できますでしょうか。」

“Xin lỗi quý khách, tôi có thể xin tên và thông tin liên hệ của quý khách được không ạ?”

ロータリー

Vòng xoay, Quảng trường nhỏ trước lối vào (thường là nơi xe cộ dừng đỗ để đón/trả khách ở khách sạn lớn)

VIPのお客様のお車はロータリーまでお進みください。

Xe của quý khách VIP xin mời tiến vào khu vực vòng xoay trước sảnh.

担当者

たんとうしゃ

Người phụ trách, người chịu trách nhiệm.

Hán Việt: Đảm Đương Giả

お客様の苦情について、すぐに担当者にお繋ぎいたします。

Về khiếu nại của quý khách, tôi sẽ nối máy quý khách với người phụ trách ngay lập tức.

ご希望

ごきぼう

Mong muốn, yêu cầu, nguyện vọng (kính ngữ của 希望 - kibou).

Hán Việt: Hy Vọng

お食事の時間や**ご希望**がございましたら、お気軽にお申し付けください。

Nếu quý khách có mong muốn về thời gian dùng bữa hoặc yêu cầu đặc biệt nào, xin hãy cho chúng tôi biết.

繋ぐ

つなぐ

Nối, kết nối, buộc lại; (trên điện thoại) Chuyển máy, nối máy

Hán Việt: Hệ

担当の者にお電話をお繋ぎいたしますので、少々お待ちくださいませ。

Tôi sẽ chuyển máy đến người phụ trách, xin quý khách vui lòng đợi một chút ạ.

お口に合わない

おくちにあわない

Không hợp khẩu vị, không vừa miệng (của khách hàng)

Hán Việt: Khẩu hợp

誠に恐縮ですが、このお料理はお口に合いませんでしたでしょうか?

Thật sự xin lỗi quý khách, món ăn này có lẽ không hợp khẩu vị của quý khách phải không ạ?

お詫び

おわび

Lời xin lỗi, sự tạ lỗi; sự xin lỗi

Hán Việt: Tạ

この度のご不快に対し、心からお詫び申し上げます。

Chúng tôi xin chân thành xin lỗi quý khách về sự khó chịu lần này.

お人数

おにんずう

Số người (dạng tôn kính ngữ).

Hán Việt: Nhân số

ご予約のお人数は何名様でいらっしゃいますでしょうか。

Quý khách đặt bàn cho bao nhiêu người ạ?

失礼いたします

しつれいいたします

Xin lỗi / Xin phép (khi bắt đầu hoặc kết thúc cuộc gọi, rời đi); Tôi xin lỗi đã làm phiền.

Hán Việt: Thất lễ

お忙しいところ恐れ入ります。〇〇レストランの山田と申します。失礼いたします。

Xin lỗi đã làm phiền quý vị lúc bận rộn. Tôi là Yamada của nhà hàng 〇〇. Xin phép ạ.

貴重品

きちょうひん

Đồ vật quý giá, vật phẩm quan trọng.

Hán Việt: Quý Trọng Phẩm

お客様の貴重品は、フロントにてお預かりすることも可能です。

Quý khách có thể gửi đồ quý giá của mình tại quầy lễ tân.

ご連絡先

ごれんらくさき

Thông tin liên hệ, số điện thoại liên hệ.

Hán Việt: Ngự Liên Lạc Tiên

恐れ入りますが、お電話番号か、ご連絡先をお願いできますでしょうか。

Xin lỗi quý khách, tôi có thể xin số điện thoại, hoặc thông tin liên hệ của quý khách được không ạ?

畏まりました

かしこまりました

Tôi đã rõ, tôi hiểu rồi ạ (khiêm nhường ngữ của わかりました).

Hán Việt: Uy

かしこまりました。それでは、本日19時で田中様、4名様でご予約を承ります。

Tôi đã rõ ạ. Vậy là, tôi xin nhận đặt bàn cho anh Tanaka, 4 người vào 19 giờ tối nay.

保留

ほりゅう

Giữ, hoãn, tạm dừng (đặc biệt trong ngữ cảnh điện thoại: giữ máy).

Hán Việt: Bảo Lưu

恐れ入りますが、ただいま確認いたしますので、少々このまま保留でお待ちいただけますでしょうか。

Xin lỗi, chúng tôi sẽ xác nhận ngay, quý khách vui lòng chờ trên đường dây một lát được không ạ?

お人数様

おにんずうさま

Số lượng quý khách (dạng kính ngữ, dùng để hỏi số lượng người tham gia của khách hàng).

Hán Việt: Nhân Số Dạng

ご予約は、お人数様は何名様でいらっしゃいますでしょうか。

Đặt chỗ của quý khách, xin hỏi có bao nhiêu người ạ?

ご予約

ごよやく

Việc đặt chỗ, đặt bàn (dạng kính ngữ, dùng khi nói về hành động đặt chỗ của khách hàng)

Hán Việt: Dự Ước

お客様、ご予約のお名前とお時間をお伺いしてもよろしいでしょうか。

Thưa quý khách, tôi có thể hỏi tên và thời gian đặt bàn của quý khách không ạ?

接客

せっきゃく

Việc tiếp đón, phục vụ khách hàng; Dịch vụ khách hàng.

Hán Việt: Tiếp Khách

お客様からの苦情に対して、当社の接客マナーに問題があったことを深くお詫び申し上げます。

Chúng tôi xin lỗi sâu sắc vì thái độ phục vụ của công ty chúng tôi đã có vấn đề đối với khiếu nại của quý khách hàng.

ご遅刻

ごちこく

Sự đến muộn (Kính ngữ)

Hán Việt: Trì khắc

「ご予約のお時間に間に合わない場合、恐れ入りますが、ご遅刻のご連絡をいただけますでしょうか。」

“Nếu không thể đến đúng giờ đặt bàn, xin quý khách vui lòng thông báo về việc đến muộn giúp chúng tôi.”

本日

ほんじつ

Hôm nay (từ trang trọng của 今日).

Hán Việt: Bổn Nhật

本日のご予約でよろしかったでしょうか。

Có phải quý khách đã đặt chỗ cho hôm nay không ạ?

名様

めいさま

Kính ngữ dùng để đếm người, đặc biệt là khách hàng. "様" được thêm vào sau số đếm (VD: 2名様 = 2 vị khách) hoặc khi hỏi "何名様" (bao nhiêu vị khách).

Hán Việt: Danh Dạng

恐れ入りますが、何名様でのご予約でしょうか。

Xin lỗi, quý khách đặt bàn cho bao nhiêu vị ạ?

控室

ひかえしつ

Phòng chờ, phòng riêng (dành cho khách VIP, diễn viên, v.v. để đợi trước khi vào khu vực chính).

Hán Việt: Khống thất

VIPのお客様には、特別に控室をご用意しております。

Đối với khách VIP, chúng tôi đã chuẩn bị sẵn một phòng chờ đặc biệt.

送迎

そうげい

Đưa đón (bao gồm cả đón và tiễn), tiếp đón.

Hán Việt: Tống Nghênh

空港への尊客の送迎は、私どもが手配させていただきます。

Chúng tôi sẽ sắp xếp việc đưa đón quý khách từ và đến sân bay.

立派

りっぱ

Hoành tráng, tuyệt vời, đáng ngưỡng mộ, xuất sắc (về hình thức, phẩm chất, cách thức).

Hán Việt: Lập phái

ロビーの装飾は立派で、お客様を感動させました。

Cách trang trí sảnh rất hoành tráng, đã gây ấn tượng cho khách hàng.

フロント

Quầy lễ tân, sảnh đón tiếp (của khách sạn, nhà hàng).

Hán Việt: (Từ mượn)

到着されましたら、まずフロントまでお越しください。

Khi quý khách đến, xin vui lòng đến quầy lễ tân trước.

空席

くうせき

Chỗ trống, ghế trống

Hán Việt: Không tịch

恐れ入りますが、そのお時間帯は空席がございません。

Xin lỗi quý khách, khoảng thời gian đó không còn chỗ trống.

ご案内

ごあんない

Hướng dẫn, chỉ dẫn, thông báo (kính ngữ); việc hướng dẫn, thông báo

Hán Việt: Ngự án nội

ご予約の詳細につきましては、改めてメールにてご案内いたします。

Về chi tiết đặt chỗ, chúng tôi sẽ hướng dẫn lại quý khách qua email.

お出迎え

おでむかえ

Sự đón tiếp, việc ra đón, lễ đón

Hán Việt: Xuất Nghênh

貴賓のお出迎えのため、ロビーにスタッフを配置しております。

Chúng tôi đã bố trí nhân viên tại sảnh để đón tiếp các vị khách quý.

おります

Kính ngữ khiêm nhường ngữ của いる (iru). Có mặt, tồn tại (chỉ hành động của người nói hoặc người thuộc phe người nói), hoặc dùng trong cấu trúc ております.

Hán Việt:

担当者はただ今席を外して(はずして)おります。折り返し(おりかえし)ご連絡させましょうか。

Người phụ trách hiện không có mặt tại bàn làm việc. Quý khách có muốn tôi bảo anh ấy/cô ấy gọi lại không ạ?

申し上げます

もうしあげます

Kính thưa, kính trình bày (khiêm nhường ngữ của 言う - nói, 話す - kể). Dùng khi người nói nói với người có địa vị cao hơn hoặc khách hàng, thể hiện sự tôn trọng tối đa.

Hán Việt: (Mô Thượng)

本日はお忙しい中、貴重なお時間をいただき、誠にありがとうございますと申し上げます。

Xin chân thành cảm ơn quý vị đã dành thời gian quý báu trong lúc bận rộn ngày hôm nay.

すねる

Hờn dỗi, giận dỗi, dỗi hờn (thường một cách trẻ con).

彼が少し冷たい態度をとると、すぐにすねてしまうのが私の悪い癖だ。

Cứ thấy anh ấy hơi lạnh nhạt là tôi lại dỗi ngay, đó là tật xấu của tôi.

あい

Tình yêu, sự yêu thương.

Hán Việt: Ái

彼女への愛が深まるばかりだ。

Tình yêu dành cho cô ấy ngày càng sâu đậm.

思い / 想い

おもい

Suy nghĩ, cảm xúc, tình cảm, tấm lòng

Hán Việt: Tư/Tưởng

彼への思いが募るばかりで、どうすればいいか分からない。

Tình cảm tôi dành cho anh ấy cứ chất chồng lên, tôi không biết phải làm sao.

押される

おされる

Bị đẩy, bị ép (do người khác hoặc lực bên ngoài, thường trong không gian đông người).

Hán Việt: Áp (bị)

満員電車の中では、体が勝手に押されて移動してしまう。

Trong tàu điện đông kín người, cơ thể tự động bị đẩy đi.

辛い思いをする

つらいおもいをする

Trải qua cảm giác đau khổ, có những cảm xúc cay đắng/khó khăn

Hán Việt: Tân Tư

もう二度と君に辛い思いはさせたくない。

Anh không muốn em phải trải qua cảm giác đau khổ một lần nào nữa.

前方

ぜんぽう

Phía trước, đằng trước.

Hán Việt: Tiền Phương

交差点を渡って、前方の大きな建物が目的地です。

Băng qua ngã tư, tòa nhà lớn phía trước chính là điểm đến.

提出する

ていしゅつする

Nộp, đệ trình (tài liệu, báo cáo, bài tập)

Hán Việt: ĐỀ XUẤT

面接の際、履歴書と職務経歴書を忘れずに提出してください。

Khi phỏng vấn, đừng quên nộp CV và sơ yếu lý lịch công việc.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...