Lỗi bất cẩn
Hán Việt: Qua Thất
vocab · JLPT180 Nâng cao N3|tag:source_jlpt180_n3_advanced · jlpt180_n3_vocab:bag35|jlpt180_n3_order:029
過失(かしつ)による事故(じこ)。
Tai nạn do bất cẩn.
Bảo đảm / Duy trì
Hán Việt: Xác Bảo
vocab · JLPT180 Nâng cao N3|tag:source_jlpt180_n3_advanced · jlpt180_n3_vocab:bag35|jlpt180_n3_order:030
安全(あんぜん)を確保(かくほ)する。
Bảo đảm an toàn.
Hoành hành
Hán Việt: Hạnh
vocab · JLPT180 Nâng cao N3|tag:source_jlpt180_n3_advanced · jlpt180_n3_vocab:bag35|jlpt180_n3_order:031
犯罪(はんざい)が横行(おうこう)する。
Tội phạm hoành hành.
Đáp lại
Hán Việt: Ưng Đáp
vocab · JLPT180 Nâng cao N3|tag:source_jlpt180_n3_advanced · jlpt180_n3_vocab:bag35|jlpt180_n3_order:032
呼びかけ(よびかけ)に応答(おうとう)する。
Đáp lại lời gọi.
Viễn chinh / Thi đấu xa
Hán Việt: Viễn Chinh
vocab · JLPT180 Nâng cao N3|tag:source_jlpt180_n3_advanced · jlpt180_n3_vocab:bag35|jlpt180_n3_order:033
海外(かいがい)へ遠征(えんせい)する。
Đi thi đấu ở nước ngoài.
Vận hành
Hán Việt: Vận Doanh
vocab · JLPT180 Nâng cao N3|tag:source_jlpt180_n3_advanced · jlpt180_n3_vocab:bag35|jlpt180_n3_order:034
サイト(さいと)の運営(うんえい)。
Vận hành trang web.
Sức mạnh / Uy lực
Hán Việt: Uy Lực
vocab · JLPT180 Nâng cao N3|tag:source_jlpt180_n3_advanced · jlpt180_n3_vocab:bag35|jlpt180_n3_order:035
爆弾(ばくだん)の威力(いりょく)。
Sức mạnh của quả bom.
Thay đổi nhân sự
Hán Việt: Dị Động
vocab · JLPT180 Nâng cao N3|tag:source_jlpt180_n3_advanced · jlpt180_n3_vocab:bag34|jlpt180_n3_order:001
人事(じんじ)異動(いどう)。
Thay đổi nhân sự.
Ủy thác
Hán Việt: Uy Thác
vocab · JLPT180 Nâng cao N3|tag:source_jlpt180_n3_advanced · jlpt180_n3_vocab:bag34|jlpt180_n3_order:002
業務(ぎょうむ)を委託(いたく)する。
Ủy thác công việc.
Vẫn như trước
Hán Việt: Y Nhiên
vocab · JLPT180 Nâng cao N3|tag:source_jlpt180_n3_advanced · jlpt180_n3_vocab:bag34|jlpt180_n3_order:003
依然(いぜん)として不明(ふめい)だ。
Vẫn chưa rõ như cũ.
Vịnh
vocab · Shinkanzen Tango N3|tag:source_shinkanzen_tango_n3 · shin_tango_n3:1046|shinkanzen_n3_order:1046
東京(とうきょう)湾(わん)。
Vịnh Tokyo.
Chen ngang
Hán Việt: Cắt
vocab · JLPT180 Nâng cao N3|tag:source_jlpt180_n3_advanced · jlpt180_n3_vocab:bag34|jlpt180_n3_order:004
列(れつ)に割り込む(わりこむ)。
Chen vào hàng.
Chủ đề
Hán Việt: Thoại Đề
vocab · Shinkanzen Tango N3|tag:source_shinkanzen_tango_n3 · shin_tango_n3:0471|shinkanzen_n3_order:0471
話題(わだい)の映画(えいが)。
Bộ phim đang hot (được bàn tán).
Liên tục
Hán Việt: Liên Tục
vocab · Shinkanzen Tango N3|tag:source_shinkanzen_tango_n3 · shin_tango_n3:0466|shinkanzen_n3_order:0466
三回(さんかい)連続(れんぞく)。
Ba lần liên tục.
Ngoại lệ
Hán Việt: Lệ Ngoại
vocab · Shinkanzen Tango N3|tag:source_shinkanzen_tango_n3 · shin_tango_n3:0462|shinkanzen_n3_order:0462
例外(れいがい)はない。
Không có ngoại lệ.
Bình tĩnh
Hán Việt: Lạnh
vocab · JLPT180 Nâng cao N3|tag:source_jlpt180_n3_advanced · jlpt180_n3_vocab:bag34|jlpt180_n3_order:005
冷静(れいせい)な対応(たいおう)。
Ứng phó bình tĩnh.
Lương tâm
Hán Việt: Lương Tâm
vocab · JLPT180 Nâng cao N3|tag:source_jlpt180_n3_advanced · jlpt180_n3_vocab:bag34|jlpt180_n3_order:006
良心(りょうしん)が痛む(いたむ)。
Cắn rứt lương tâm.
Phí / Giá cước
Hán Việt: Liệu Kim
vocab · Shinkanzen Tango N3|tag:source_shinkanzen_tango_n3 · shin_tango_n3:0981|shinkanzen_n3_order:0981
利用(りよう)料金(りょうきん)。
Phí sử dụng.
Lượng
Hán Việt: Lượng
vocab · Shinkanzen Tango N3|tag:source_shinkanzen_tango_n3 · shin_tango_n3:0456|shinkanzen_n3_order:0456
量(りょう)より質(しつ)。
Chất lượng hơn số lượng.
Lợi nhuận
Hán Việt: Lợi Ích
vocab · JLPT180 Nâng cao N3|tag:source_jlpt180_n3_advanced · jlpt180_n3_vocab:bag34|jlpt180_n3_order:007
利益(りえき)を上げる(あげる)。
Tăng lợi nhuận.
Hiểu / Lý giải
Hán Việt: Lý Giải
vocab · Shinkanzen Tango N3|tag:source_shinkanzen_tango_n3 · shin_tango_n3:0452|shinkanzen_n3_order:0452
内容(ないよう)を理解(りかい)する。
Hiểu nội dung.
Lý tưởng
Hán Việt: Lý Tưởng
vocab · Shinkanzen Tango N3|tag:source_shinkanzen_tango_n3 · shin_tango_n3:0454|shinkanzen_n3_order:0454
理想(りそう)の生活(せいかつ)。
Cuộc sống lý tưởng.
Thong thả / Dư dả
Hán Việt: Dư Dụ
vocab · JLPT180 Nâng cao N3|tag:source_jlpt180_n3_advanced · jlpt180_n3_vocab:bag34|jlpt180_n3_order:008
時間(じかん)に余裕(よゆう)がある。
Có thời gian dư dả.
Đặt trước
Hán Việt: Dữ Ước
vocab · JLPT180 Nâng cao N3|tag:source_jlpt180_n3_advanced · jlpt180_n3_vocab:bag34|jlpt180_n3_order:009
席(せき)を予約(よやく)する。
Đặt trước chỗ ngồi.
Thế gian / Đời
Hán Việt: Thế Trúng
vocab · JLPT180 Nâng cao N3|tag:source_jlpt180_n3_advanced · jlpt180_n3_vocab:bag34|jlpt180_n3_order:010
世の中(よのなか)のニュース(にゅーす)。
Tin tức đời thực (thế gian).
Dự đoán
Hán Việt: Dữ Trắc
vocab · JLPT180 Nâng cao N3|tag:source_jlpt180_n3_advanced · jlpt180_n3_vocab:bag34|jlpt180_n3_order:011
結果(けっか)を予測(よそく)する。
Dự đoán kết quả.
Ngân sách
Hán Việt: Dữ Toán
vocab · Shinkanzen Tango N3|tag:source_shinkanzen_tango_n3 · shin_tango_n3:0979|shinkanzen_n3_order:0979
予算(よさん)を立てる(たてる)。
Lập ngân sách.
Dư thừa
Hán Việt: Dư Kế
vocab · JLPT180 Nâng cao N3|tag:source_jlpt180_n3_advanced · jlpt180_n3_vocab:bag34|jlpt180_n3_order:012
余計(よけい)な心配(しんぱい)。
Lo lắng thừa thãi.
Tha thứ
Hán Việt: Hứa
vocab · Shinkanzen Tango N3|tag:source_shinkanzen_tango_n3 · shin_tango_n3:1574|shinkanzen_n3_order:1574
過ち(あやまち)を許す(ゆるす)。
Tha thứ lỗi lầm.
Rung lắc
Hán Việt: Dao
vocab · Shinkanzen Tango N3|tag:source_shinkanzen_tango_n3 · shin_tango_n3:1575|shinkanzen_n3_order:1575
家(いえ)が揺れる(ゆれる)。
Nhà rung lắc.
Phong phú
Hán Việt: Lễ
vocab · JLPT180 Nâng cao N3|tag:source_jlpt180_n3_advanced · jlpt180_n3_vocab:bag34|jlpt180_n3_order:013
豊か(ゆたか)な心(こころ)。
Tâm hồn phong phú.
Vận chuyển
Hán Việt: Thâu Tống
vocab · JLPT180 Nâng cao N3|tag:source_jlpt180_n3_advanced · jlpt180_n3_vocab:bag34|jlpt180_n3_order:014
トラック(とらっく)で輸送(ゆそう)。
Vận chuyển bằng xe tải.
Ưu tiên
Hán Việt: Ưu Tiên
vocab · JLPT180 Nâng cao N3|tag:source_jlpt180_n3_advanced · jlpt180_n3_vocab:bag34|jlpt180_n3_order:015
歩行者(ほこうしゃ)を優先(ゆうせん)。
Ưu tiên người đi bộ.
Hữu nghị
Hán Việt: Hữu Hiếu
vocab · JLPT180 Nâng cao N3|tag:source_jlpt180_n3_advanced · jlpt180_n3_vocab:bag34|jlpt180_n3_order:016
友好(ゆうこう)関係(かんけい)。
Quan hệ hữu nghị.
Mềm mại
Hán Việt: Nhu
vocab · JLPT180 Nâng cao N3|tag:source_jlpt180_n3_advanced · jlpt180_n3_vocab:bag34|jlpt180_n3_order:017
柔らかい(やわらかい)パン(ぱん)。
Bánh mì mềm.
Động lực
Hán Việt: Khí
vocab · JLPT180 Nâng cao N3|tag:source_jlpt180_n3_advanced · jlpt180_n3_vocab:bag34|jlpt180_n3_order:018
Một chút
vocab · JLPT180 Nâng cao N3|tag:source_jlpt180_n3_advanced · jlpt180_n3_vocab:bag34|jlpt180_n3_order:019
やや難しい(むずかしい)。
Hơi khó một chút.
Dừng / Tạnh
Hán Việt: Chỉ
vocab · JLPT180 Nâng cao N3|tag:source_jlpt180_n3_advanced · jlpt180_n3_vocab:bag34|jlpt180_n3_order:020
Mái nhà
Hán Việt: Ốc Căn
vocab · Shinkanzen Tango N3|tag:source_shinkanzen_tango_n3 · shin_tango_n3:1166|shinkanzen_n3_order:1166
屋根(やね)を直す(なおす)。
Sửa mái nhà.
Nghỉ ngơi
Hán Việt: Hưu
vocab · Shinkanzen Tango N3|tag:source_shinkanzen_tango_n3 · shin_tango_n3:1569|shinkanzen_n3_order:1569
体(からだ)を休める(やすめる)。
Cho cơ thể nghỉ ngơi.
Nuôi dưỡng
Hán Việt: Dưỡng
vocab · JLPT180 Nâng cao N3|tag:source_jlpt180_n3_advanced · jlpt180_n3_vocab:bag34|jlpt180_n3_order:021
家族(かぞく)を養う(やしなう)。
Nuôi nấng gia đình.
Vai trò
Hán Việt: Dịch Cắt
vocab · JLPT180 Nâng cao N3|tag:source_jlpt180_n3_advanced · jlpt180_n3_vocab:bag34|jlpt180_n3_order:022
自分(じぶん)の役割(やくわり)。
Vai trò của bản thân.
Lời phàn nàn
Hán Việt: Văn Câu
vocab · JLPT180 Nâng cao N3|tag:source_jlpt180_n3_advanced · jlpt180_n3_vocab:bag34|jlpt180_n3_order:023
文句(もんく)を言う(いう)。
Than phiền.
Quay lại
vocab · JLPT180 Nâng cao N3|tag:source_jlpt180_n3_advanced · jlpt180_n3_vocab:bag34|jlpt180_n3_order:024
原点(げんてん)に戻る(もどる)。
Quay lại điểm xuất phát.
Mục đích
Hán Việt: Mục Đích
vocab · Shinkanzen Tango N3|tag:source_shinkanzen_tango_n3 · shin_tango_n3:0437|shinkanzen_n3_order:0437
勉強(べんきょう)の目的(もくてき)。
Mục đích học tập.
Cháy / Đam mê
Hán Việt: Nhiên
vocab · JLPT180 Nâng cao N3|tag:source_jlpt180_n3_advanced · jlpt180_n3_vocab:bag34|jlpt180_n3_order:025
Phỏng vấn
Hán Việt: Diện Tiếp
vocab · Shinkanzen Tango N3|tag:source_shinkanzen_tango_n3 · shin_tango_n3:0434|shinkanzen_n3_order:0434
面接(めんせつ)を受ける(うける)。
Tiếp nhận phỏng vấn.
Phiền phức
Hán Việt: Diện Đáo
vocab · Shinkanzen Tango N3|tag:source_shinkanzen_tango_n3 · shin_tango_n3:1663|shinkanzen_n3_order:1663
面倒(めんどう)な手続き(てつづき)。
Thủ tục phiền phức.
Được ban cho
vocab · JLPT180 Nâng cao N3|tag:source_jlpt180_n3_advanced · jlpt180_n3_vocab:bag34|jlpt180_n3_order:026
才能(さいのう)に恵まれる(めぐまれる)。
Được ban cho tài năng.
Nổi bật
Hán Việt: Mục Lập
vocab · Shinkanzen Tango N3|tag:source_shinkanzen_tango_n3 · shin_tango_n3:1563|shinkanzen_n3_order:1563
彼女(かのじょ)は目立つ(めだつ)。
Cô ấy thật nổi bật.