Đang hội tụ linh khí…

JLPT180 · JLPT N3

Từ vựng JLPT N3: cách đọc, nghĩa và ví dụ

Tra cứu từ vựng JLPT N3 theo từng mục, có cách đọc, nghĩa tiếng Việt, nguồn học và ví dụ khi dữ liệu có sẵn. Xem nhanh danh sách trước khi chuyển sang flashcard để ôn lại.

Danh sách từ vựng

5.070 mục · tối đa 50 mục/trang · Trang 63/102

過失

かしつ

Lỗi bất cẩn

Hán Việt: Qua Thất

過失(かしつ)による事故(じこ)。

Tai nạn do bất cẩn.

確保

かくほ

Bảo đảm / Duy trì

Hán Việt: Xác Bảo

安全(あんぜん)を確保(かくほ)する。

Bảo đảm an toàn.

横行

おうこう

Hoành hành

Hán Việt: Hạnh

犯罪(はんざい)が横行(おうこう)する。

Tội phạm hoành hành.

応答

おうとう

Đáp lại

Hán Việt: Ưng Đáp

呼びかけ(よびかけ)に応答(おうとう)する。

Đáp lại lời gọi.

遠征

えんせい

Viễn chinh / Thi đấu xa

Hán Việt: Viễn Chinh

海外(かいがい)へ遠征(えんせい)する。

Đi thi đấu ở nước ngoài.

運営

うんえい

Vận hành

Hán Việt: Vận Doanh

サイト(さいと)の運営(うんえい)。

Vận hành trang web.

威力

いりょく

Sức mạnh / Uy lực

Hán Việt: Uy Lực

爆弾(ばくだん)の威力(いりょく)。

Sức mạnh của quả bom.

異動

いどう

Thay đổi nhân sự

Hán Việt: Dị Động

人事(じんじ)異動(いどう)。

Thay đổi nhân sự.

委託

いたく

Ủy thác

Hán Việt: Uy Thác

業務(ぎょうむ)を委託(いたく)する。

Ủy thác công việc.

依然

いぜん

Vẫn như trước

Hán Việt: Y Nhiên

依然(いぜん)として不明(ふめい)だ。

Vẫn chưa rõ như cũ.

わん

Vịnh

東京(とうきょう)湾(わん)。

Vịnh Tokyo.

割り込む

わりこむ

Chen ngang

Hán Việt: Cắt

列(れつ)に割り込む(わりこむ)。

Chen vào hàng.

話題

わだい

Chủ đề

Hán Việt: Thoại Đề

話題(わだい)の映画(えいが)。

Bộ phim đang hot (được bàn tán).

連続

れんぞく

Liên tục

Hán Việt: Liên Tục

三回(さんかい)連続(れんぞく)。

Ba lần liên tục.

例外

れいがい

Ngoại lệ

Hán Việt: Lệ Ngoại

例外(れいがい)はない。

Không có ngoại lệ.

冷静

れいせい

Bình tĩnh

Hán Việt: Lạnh

冷静(れいせい)な対応(たいおう)。

Ứng phó bình tĩnh.

良心

りょうしん

Lương tâm

Hán Việt: Lương Tâm

良心(りょうしん)が痛む(いたむ)。

Cắn rứt lương tâm.

料金

りょうきん

Phí / Giá cước

Hán Việt: Liệu Kim

利用(りよう)料金(りょうきん)。

Phí sử dụng.

りょう

Lượng

Hán Việt: Lượng

量(りょう)より質(しつ)。

Chất lượng hơn số lượng.

利益

りえき

Lợi nhuận

Hán Việt: Lợi Ích

利益(りえき)を上げる(あげる)。

Tăng lợi nhuận.

理解

りかい

Hiểu / Lý giải

Hán Việt: Lý Giải

内容(ないよう)を理解(りかい)する。

Hiểu nội dung.

理想

りそう

Lý tưởng

Hán Việt: Lý Tưởng

理想(りそう)の生活(せいかつ)。

Cuộc sống lý tưởng.

余裕

よゆう

Thong thả / Dư dả

Hán Việt: Dư Dụ

時間(じかん)に余裕(よゆう)がある。

Có thời gian dư dả.

予約

よやく

Đặt trước

Hán Việt: Dữ Ước

席(せき)を予約(よやく)する。

Đặt trước chỗ ngồi.

世の中

よのなか

Thế gian / Đời

Hán Việt: Thế Trúng

世の中(よのなか)のニュース(にゅーす)。

Tin tức đời thực (thế gian).

予測

よそく

Dự đoán

Hán Việt: Dữ Trắc

結果(けっか)を予測(よそく)する。

Dự đoán kết quả.

予算

よさん

Ngân sách

Hán Việt: Dữ Toán

予算(よさん)を立てる(たてる)。

Lập ngân sách.

余計

よけい

Dư thừa

Hán Việt: Dư Kế

余計(よけい)な心配(しんぱい)。

Lo lắng thừa thãi.

許す

ゆるす

Tha thứ

Hán Việt: Hứa

過ち(あやまち)を許す(ゆるす)。

Tha thứ lỗi lầm.

揺れる

ゆれる

Rung lắc

Hán Việt: Dao

家(いえ)が揺れる(ゆれる)。

Nhà rung lắc.

豊かな

ゆたかな

Phong phú

Hán Việt: Lễ

豊か(ゆたか)な心(こころ)。

Tâm hồn phong phú.

輸送

ゆそう

Vận chuyển

Hán Việt: Thâu Tống

トラック(とらっく)で輸送(ゆそう)。

Vận chuyển bằng xe tải.

優先

ゆうせん

Ưu tiên

Hán Việt: Ưu Tiên

歩行者(ほこうしゃ)を優先(ゆうせん)。

Ưu tiên người đi bộ.

友好

ゆうこう

Hữu nghị

Hán Việt: Hữu Hiếu

友好(ゆうこう)関係(かんけい)。

Quan hệ hữu nghị.

柔らかい

やわらかい

Mềm mại

Hán Việt: Nhu

柔らかい(やわらかい)パン(ぱん)。

Bánh mì mềm.

やる気

やるき

Động lực

Hán Việt: Khí

やる気(やるき)がある。

Có động lực.

やや

Một chút

やや難しい(むずかしい)。

Hơi khó một chút.

止む

やむ

Dừng / Tạnh

Hán Việt: Chỉ

雨(あめ)が止む(やむ)。

Mưa tạnh.

屋根

やね

Mái nhà

Hán Việt: Ốc Căn

屋根(やね)を直す(なおす)。

Sửa mái nhà.

休める

やすめる

Nghỉ ngơi

Hán Việt: Hưu

体(からだ)を休める(やすめる)。

Cho cơ thể nghỉ ngơi.

養う

やしなう

Nuôi dưỡng

Hán Việt: Dưỡng

家族(かぞく)を養う(やしなう)。

Nuôi nấng gia đình.

役割

やくわり

Vai trò

Hán Việt: Dịch Cắt

自分(じぶん)の役割(やくわり)。

Vai trò của bản thân.

文句

もんく

Lời phàn nàn

Hán Việt: Văn Câu

文句(もんく)を言う(いう)。

Than phiền.

戻る

もどる

Quay lại

原点(げんてん)に戻る(もどる)。

Quay lại điểm xuất phát.

目的

もくてき

Mục đích

Hán Việt: Mục Đích

勉強(べんきょう)の目的(もくてき)。

Mục đích học tập.

燃える

もえる

Cháy / Đam mê

Hán Việt: Nhiên

火(ひ)が燃える(もえる)。

Lửa cháy.

面接

めんせつ

Phỏng vấn

Hán Việt: Diện Tiếp

面接(めんせつ)を受ける(うける)。

Tiếp nhận phỏng vấn.

面倒

めんどう

Phiền phức

Hán Việt: Diện Đáo

面倒(めんどう)な手続き(てつづき)。

Thủ tục phiền phức.

恵まれる

めぐまれる

Được ban cho

才能(さいのう)に恵まれる(めぐまれる)。

Được ban cho tài năng.

目立つ

めだつ

Nổi bật

Hán Việt: Mục Lập

彼女(かのじょ)は目立つ(めだつ)。

Cô ấy thật nổi bật.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...