Đang hội tụ linh khí…

JLPT180 · JLPT N3

Từ vựng JLPT N3: cách đọc, nghĩa và ví dụ

Tra cứu từ vựng JLPT N3 theo từng mục, có cách đọc, nghĩa tiếng Việt, nguồn học và ví dụ khi dữ liệu có sẵn. Xem nhanh danh sách trước khi chuyển sang flashcard để ôn lại.

Danh sách từ vựng

5.070 mục · tối đa 50 mục/trang · Trang 64/102

目指す

めざす

Hướng tới

Hán Việt: Mục Chỉ

ゴール(ごーる)を目指す(めざす)。

Hướng tới đích.

迷惑

めいわく

Làm phiền

Hán Việt: Mê Hoặc

迷惑(めいわく)をかける。

Gây phiền phức.

命令

めいれい

Mệnh lệnh

Hán Việt: Mệnh Lệnh

上司(じょうし)の命令(めいれい)。

Mệnh lệnh cấp trên.

夢中

むちゅう

Say mê

Hán Việt: Mộng Trúng

仕事(しごと)に夢中(むちゅう)だ。

Say mê công việc.

無料

むりょう

Miễn phí

Hán Việt: Mô Liệu

入場(にゅうじょう)無料(むりょう)。

Vào cửa miễn phí.

結ぶ

むすぶ

Buộc / Ký kết

Hán Việt: Kết

契約(けいやく)を結ぶ(むすぶ)。

Ký hợp đồng.

無数

むすう

Vô số

Hán Việt:

星(ほし)が無数(むすう)にある。

Có vô số ngôi sao.

矛盾

むじゅん

Mâu thuẫn

Hán Việt: Mâu Thuẫn

内容(ないよう)が矛盾(むじゅん)している。

Nội dung mâu thuẫn.

無視

むし

Phớt lờ

Hán Việt: Mô Thị

警告(けいこく)を無視(むし)する。

Phớt lờ cảnh báo.

向かう

むかう

Hướng về

Hán Việt: Hướng

目的地(もくてきち)に向かう(むかう)。

Hướng về đích.

民族

みんぞく

Dân tộc

Hán Việt: DÂN TỘC

少数民族。

Dân tộc thiểu số.

診る

みる

Khám bệnh

Hán Việt: Chẩn

医者(いしゃ)に診て(みて)もらう。

Được bác sĩ khám cho.

見慣れる

みなれる

Quen mắt

Hán Việt: Hiện Quán

見慣れた(みなれた)顔(かお)。

Gương mặt quen thuộc (quen mắt).

認める

みとめる

Thừa nhận / Công nhận

Hán Việt: Nhận

非(ひ)を認める(みとめる)。

Thừa nhận lỗi sai.

満ちる

みちる

Đầy / Tràn đầy

自信(じしん)に満ちた(みちた)顔(かお)。

Khuôn mặt tràn đầy tự tin.

未熟

みじゅく

Chưa trưởng thành

Hán Việt: Vị Thục

未熟(みじゅく)な自分(じぶん)。

Bản thân còn non nớt.

見事

みごと

Tuyệt vời

Hán Việt: Hiện Sự

見事(みごと)な演技(えんぎ)。

Diễn xuất tuyệt vời.

見送る

みおくる

Tiễn biệt / Hoãn lại

Hán Việt: Hiện Tống

友達(ともだち)を見送る(みおくる)。

Tiễn bạn.

味方

みかた

Đồng minh / Phe mình

Hán Việt: Vị Phương

私(わたし)は君(きみ)の味方(みかた)だ。

Tôi đứng về phe cậu.

満足

まんぞく

Thỏa mãn

Hán Việt: Túc

結果(けっか)に満足(まんぞく)する。

Thỏa mãn với kết quả.

丸い

まるい

Tròn

Hán Việt: Hoàn

丸い(まるい)形(かたち)。

Hình tròn.

迷う

まよう

Lạc đường / Phân vân

Hán Việt:

道(みち)に迷う(まよう)。

Lạc đường.

守る

まもる

Bảo vệ / Tuân thủ

Hán Việt: Thủ

ルール(るーる)を守る(まもる)。

Tuân thủ luật lệ.

真似

まね

Bắt chước

Hán Việt: Chân Tự

先生(せんせい)の真似(まね)。

Bắt chước thầy giáo.

招く

まねく

Mời / Gây ra

Hán Việt: Chiêu

家(いえ)に招く(まねく)。

Mời đến nhà.

まつり

Lễ hội

Hán Việt: Tế

夏(なつ)祭(まつり)。

Lễ hội mùa hè.

待ち合わせ

まちあわせ

Hẹn gặp

Hán Việt: Đãi Hợp

駅(えき)で待ち合わせ(まちあわせ)。

Hẹn gặp ở ga.

間違い

まちがい

Nhầm lẫn

Hán Việt: Gián Vi

間違い(まちがい)を認める(みとめる)。

Thừa nhận lỗi sai.

混ざる

まざる

Trộn lẫn

Hán Việt: Hỗn

油(あぶら)と水(みず)は混ざら(まざら)ない。

Dầu và nước không hòa tan.

曲げる

まげる

Uốn cong / Bẻ cong

Hán Việt: Khúc

針金(はりがね)を曲げる(まげる)。

Uốn sợi dây kẽm.

賄う

まかなう

Trang trải

Hán Việt: Hối

バイト(ばいと)で学費(学ひ)を賄う(まかなう)。

Trang trải học phí bằng việc làm thêm.

任せる

まかせる

Giao phó

Hán Việt: Nhiệm

彼(かれ)に仕事を(しごとを)任せる(まかせる)。

Giao công việc cho anh ấy.

参る

まいる

Đến / Đi (Khiêm nhường)

明日(あした)伺い(うかがい)ます(参り(まいり)ます)。

Ngày mai tôi sẽ đến (Khiêm nhường).

翻訳

ほんやく

Biên dịch

Hán Việt: Phiên

日本語(にほんご)を翻訳(ほんやく)する。

Dịch tiếng Nhật.ID

本当

ほんとう

Thật sự

Hán Việt: Bản

本当(ほんとう)の話(はなし)。

Câu chuyện thật.

ほね

Xương

Hán Việt: Cốt

骨(ほね)が折れる(おれる)。

Gãy xương (vất vả).

歩道

ほどう

Vỉa hè

Hán Việt: Bộ Đạo

歩道(ほどう)を歩く(あるく)。

Đi bộ trên vỉa hè.

ほど

Khoảng / Đến mức

Hán Việt: Trình

死ぬ(しぬ)ほど疲れた(つかれた)。

Mệt đến mức muốn chết.

保存

ほぞん

Lưu trữ

Hán Việt: Bảo Tồn

データ(でーた)を保存(ほぞん)する。

Lưu dữ liệu.

保証

ほしょう

Bảo đảm / Bảo hành

Hán Việt: Bảo Chứng

品質(ひんしつ)を保証(ほしょう)する。

Bảo đảm chất lượng.

募集

ぼしゅう

Tuyển dụng

Hán Việt: Mộ Tập

社員(しゃいん)を募集(ぼしゅう)する。

Tuyển nhân viên.

干す

ほす

Phơi khô

Hán Việt: Can

洗濯物(せんたくもの)を干す(ほす)。

Phơi quần áo.

保護

ほご

Bảo vệ

Hán Việt: Bảo Hộ

自然(しぜん)を保護(ほご)する。

Bảo vệ tự nhiên.

方法

ほうほう

Phương pháp

Hán Việt: Phương Pháp

正しい(ただしい)方法(ほうほう)。

Phương pháp đúng đắn.

豊富

ほうふ

Phong phú

Hán Việt: Lễ Phú

知識(ちしき)が豊富(ほうふ)だ。

Kiến thức phong phú.

放送

ほうそう

Phát sóng

Hán Việt: Phóng Tống

ラジオ(らじお)放送(ほうそう)。

Phát thanh radio.

報告

ほうこく

Báo cáo

Hán Việt: Báo Cáo

結果(けっか)を報告(ほうこく)する。

Báo cáo kết quả.

ほう

Phương hướng / Phía

Hán Việt: Phương

北(きた)の方(ほう)へ行く。

Đi về phía Bắc.

弁当

べんとう

Cơm hộp

Hán Việt: Biện

弁当(べんとう)を食べる(たべる)。

Ăn cơm hộp.

編集

へんしゅう

Biên tập

Hán Việt: Biên Tập

雑誌(ざっし)の編集(へんしゅう)。

Biên tập tạp chí.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...