Đang hội tụ linh khí…

JLPT180 · JLPT N3

Từ vựng JLPT N3: cách đọc, nghĩa và ví dụ

Tra cứu từ vựng JLPT N3 theo từng mục, có cách đọc, nghĩa tiếng Việt, nguồn học và ví dụ khi dữ liệu có sẵn. Xem nhanh danh sách trước khi chuyển sang flashcard để ôn lại.

Danh sách từ vựng

5.070 mục · tối đa 50 mục/trang · Trang 65/102

返済

へんさい

Trả nợ

Hán Việt: Phản

借金(しゃっきん)を返済(へんさい)する。

Trả nợ.

弁護

べんご

Biện hộ

Hán Việt: Biện Hộ

弁護(べんご)士(し)に頼む(たのむ)。

Nhờ luật sư.

変更

へんこう

Biến đổi / Thay đổi

Hán Việt: Càng

予定(よてい)を変更(へんこう)する。

Thay đổi dự định.

変化

へんか

Thay đổi

Hán Việt: Hoá

急(きゅう)な変化(へんか)。

Thay đổi đột ngột.

減る

へる

Giảm đi

Hán Việt: Giảm

体重(たいじゅう)が減った(へった)。

Cân nặng đã giảm.

経る

へる

Trải qua / Kinh qua

Hán Việt: Kinh

年月(ねんげつ)を経て(へて)完成(かんせい)した。

Đã hoàn thành sau khi trải qua nhiều năm tháng.

平和

へいわ

Hòa bình

Hán Việt: Bình Hoà

世界(せかい)の平和(へいわ)。

Hòa bình thế giới.

平均

へいきん

Trung bình

Hán Việt: BÌNH QUÂN

テストの平均点。

Điểm trung bình bài thi.

文房具

ぶんぼうぐ

Văn phòng phẩm

Hán Việt: Văn Phòng Cụ

文房具(ぶんぼうぐ)を買い(かい)に行く。

Đi mua văn phòng phẩm.

分野

ぶんや

Lĩnh vực

Hán Việt: Phận Dã

専門(せんもん)の分野(ぶんや)。

Lĩnh vực chuyên môn.

分析

ぶんせき

Phân tích

Hán Việt: Phận Tích

データ(でーた)を分析(ぶんせき)する。

Phân tích dữ liệu.

雰囲気

ふんいき

Bầu không khí

Hán Việt: Phân Vy Khí

いい雰囲気(ふんいき)の店(みせ)。

Cửa hàng có không khí tốt.

触れる

ふれる

Chạm vào / Đề cập

核心(かくしん)に触れる(ふれる)。

Chạm vào (đề cập) trọng tâm.

震える

ふるえる

Run rẩy

Hán Việt: Chấn

寒さ(さむさ)で震える(ふるえる)。

Run rẩy vì lạnh.

振る舞う

ふるまう

Cư xử

Hán Việt: Chấn Vũ

明るく(あかるく)振る舞う(ふるまう)。

Cư xử một cách tươi vui.

振る

ふる

Vẫy / Từ chối

Hán Việt: Chấn

手(て)を振る(ふる)。

Vẫy tay.

ふもと

Chân núi

山(やま)のふもとに住む(すむ)。

Sống ở chân núi.

ふで

Bút lông

Hán Việt: Bút

筆(ふで)で名前(なまえ)を書く(かく)。

Viết tên bằng bút lông.

復活

ふっかつ

Phục hồi / Sống lại

Hán Việt: Phục Hoạt

人気(にんき)が復活(ふっかつ)した。

Sự yêu thích đã phục hồi.

普段

ふだん

Thường ngày

Hán Việt: Phổ Đoạn

普段(ふだん)の生活(せいかつ)。

Cuộc sống thường ngày.

負担

ふたん

Gánh nặng

Hán Việt: Phụ

費用(ひよう)を負担(ふたん)する。

Gánh vác chi phí.

舞台

ぶたい

Sân khấu

Hán Việt: Vũ Đài

舞台(ぶたい)に立つ(たつ)。

Đứng trên sân khấu.

ふた

Cái nắp

Hán Việt: Cái

鍋(なべ)に蓋(ふた)をする。

Đậy nắp nồi.

不足

ふそく

Thiếu hụt

Hán Việt: Bất Túc

睡眠(すいみん)不足(ふそく)。

Thiếu ngủ.

不正

ふせい

Bất chính / Gian lận

Hán Việt: Bất Chính

テスト(てすと)で不正(ふせい)をする。

Gian lận trong bài kiểm tra.

不自由

ふじゆう

Không tự do / Tàn tật

Hán Việt: Bất Tự Do

足(あし)が不自由(ふじゆう)な人(ひと)。

Người bị tàn tật ở chân.

不思議

ふしぎ

Kỳ lạ

Hán Việt: Bất Tư Nghị

不思議(ふしぎ)なことが起こる(おこる)。

Chuyện kỳ lạ xảy ra.

無沙汰

ぶさた

Lâu không hỏi thăm

Hán Việt: Mô Sa Thải

ご無沙汰(ぶさた)しております。

Đã lâu rồi không hỏi thăm ngài.

不意に

ふいに

Bất ngờ

Hán Việt: Bất Ý

不意に(ふいに)立ち上がる(たちあがる)。

Bất ngờ đứng dậy.

ふさわしい

Xứng đáng / Phù hợp

彼(かれ)はリーダー(りーだー)にふさわしい。

Anh ấy xứng đáng làm lãnh đạo.

復興

ふっこう

Phục hưng (sau thảm họa)

Hán Việt: PHỤC HƯNG

震災(しんさい)からの復興(ふっこう)。

Sự phục hưng sau thảm họa động đất.

普及

ふきゅう

Phổ cập

Hán Việt: Phổ Cập

スマホ(すまほ)の普及(ふきゅう)。

Sự phổ cập điện thoại thông minh.

複数

ふくすう

Nhiều / Phức số

Hán Việt: Phức

複数(ふくすう)の回答(かいとう)。

Nhiều câu trả lời.

複雑

ふくざつ

Phức tạp

Hán Việt: Phức

複雑(ふくざつ)な問題(もんだい)。

Vấn đề phức tạp.

服従

ふくじゅう

Phục tùng

Hán Việt: Phục Tòng

命令(めいれい)に服従(ふくじゅう)する。

Phục tùng mệnh lệnh.

拭く

ふく

Lau chùi

Hán Việt: Thức

机(つくえ)を拭く(ふく)。

Lau bàn.

付近

ふきん

Khu vực lân cận

Hán Việt: Phó Cận

駅(えき)付近(ふきん)。

Khu vực lân cận nhà ga.

頻繁

ひんぱん

Thường xuyên

Hán Việt: Tần Phồn

頻繁(ひんぱん)に連絡(れんらく)する。

Liên lạc thường xuyên.

敏感

びんかん

Nhạy cảm

Hán Việt: Mẫn Cảm

音(おと)に敏感(びんかん)だ。

Nhạy cảm với âm thanh.

広まる

ひろまる

Lan rộng

噂(うわさ)が広まる(ひろまる)。

Lời đồn lan rộng.

疲労

ひろう

Mệt mỏi

Hán Việt: Bì Lao

疲労(ひろう)がたまる。

Tích tụ mệt mỏi.

披露

ひろう

Công bố / Ra mắt

Hán Việt: Phi Lộ

腕前(うでまえ)を披露(ひろう)する。

Thể hiện (ra mắt) tay nghề.

肥料

ひりょう

Phân bón

Hán Việt: Phì Liệu

肥料(ひりょう)をやる。

Bón phân.

表面

ひょうめん

Bề mặt

Hán Việt: Biểu Diện

表面(ひょうめん)を磨く(みがく)。

Mài bóng bề mặt.

表明

ひょうめい

Bày tỏ / Tuyên bố

Hán Việt: Biểu Minh

不満(ふまん)を表明(ひょうめい)する。

Bày tỏ sự bất mãn.

皮膚

ひふ

Da

Hán Việt: Bì Phu

皮膚(ひふ)のトラブル(とらぶる)。

Vấn đề về da.

批判

ひはん

Phê bình

Hán Việt: Phê Phán

厳しく(きびしく)批判(ひはん)される。

Bị phê bình nghiêm khắc.

肥満

ひまん

Béo phì

Hán Việt: Phì

肥満(ひまん)に注意(ちゅうい)する。

Chú ý béo phì.

悲鳴

ひめい

Tiếng hét

Hán Việt: Bi Minh

悲鳴(ひめい)を上げる(あげる)。

Cất tiếng hét.

日差し

ひざし

Ánh nắng

Hán Việt: Nhật Si

日差し(ひざし)が強い(つよい)。

Ánh nắng gay gắt.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...