Trả nợ
Hán Việt: Phản
vocab · JLPT180 Nâng cao N3|tag:source_jlpt180_n3_advanced · jlpt180_n3_vocab:bag33|jlpt180_n3_order:026
借金(しゃっきん)を返済(へんさい)する。
Trả nợ.
Biện hộ
Hán Việt: Biện Hộ
vocab · JLPT180 Nâng cao N3|tag:source_jlpt180_n3_advanced · jlpt180_n3_vocab:bag33|jlpt180_n3_order:027
弁護(べんご)士(し)に頼む(たのむ)。
Nhờ luật sư.
Biến đổi / Thay đổi
Hán Việt: Càng
vocab · Shinkanzen Tango N3|tag:source_shinkanzen_tango_n3 · shin_tango_n3:0397|shinkanzen_n3_order:0397
予定(よてい)を変更(へんこう)する。
Thay đổi dự định.
Thay đổi
Hán Việt: Hoá
vocab · Shinkanzen Tango N3|tag:source_shinkanzen_tango_n3 · shin_tango_n3:0396|shinkanzen_n3_order:0396
急(きゅう)な変化(へんか)。
Thay đổi đột ngột.
Giảm đi
Hán Việt: Giảm
vocab · Shinkanzen Tango N3|tag:source_shinkanzen_tango_n3 · shin_tango_n3:1542|shinkanzen_n3_order:1542
体重(たいじゅう)が減った(へった)。
Cân nặng đã giảm.
Trải qua / Kinh qua
Hán Việt: Kinh
vocab · JLPT180 Nâng cao N3|tag:source_jlpt180_n3_advanced · jlpt180_n3_vocab:bag33|jlpt180_n3_order:028
年月(ねんげつ)を経て(へて)完成(かんせい)した。
Đã hoàn thành sau khi trải qua nhiều năm tháng.
Hòa bình
Hán Việt: Bình Hoà
vocab · Shinkanzen Tango N3|tag:source_shinkanzen_tango_n3 · shin_tango_n3:1656|shinkanzen_n3_order:1656
世界(せかい)の平和(へいわ)。
Hòa bình thế giới.
Trung bình
Hán Việt: BÌNH QUÂN
Danh từ · Mimikara N3|tag:source_mimikara_n3|Shinkanzen Tango N3|tag:source_shinkanzen_tango_n3 · mimi_vocab:u10|mimikara_n3_vocab:u10|mimi_order:827|mimikara_n3_order:827|shin_tango_n3:0394|shinkanzen_n3_order:0394
テストの平均点。
Điểm trung bình bài thi.
Văn phòng phẩm
Hán Việt: Văn Phòng Cụ
vocab · Shinkanzen Tango N3|tag:source_shinkanzen_tango_n3 · shin_tango_n3:1292|shinkanzen_n3_order:1292
文房具(ぶんぼうぐ)を買い(かい)に行く。
Đi mua văn phòng phẩm.
Lĩnh vực
Hán Việt: Phận Dã
vocab · JLPT180 Nâng cao N3|tag:source_jlpt180_n3_advanced · jlpt180_n3_vocab:bag32|jlpt180_n3_order:001
専門(せんもん)の分野(ぶんや)。
Lĩnh vực chuyên môn.
Phân tích
Hán Việt: Phận Tích
vocab · JLPT180 Nâng cao N3|tag:source_jlpt180_n3_advanced · jlpt180_n3_vocab:bag32|jlpt180_n3_order:002
データ(でーた)を分析(ぶんせき)する。
Phân tích dữ liệu.
Bầu không khí
Hán Việt: Phân Vy Khí
vocab · Shinkanzen Tango N3|tag:source_shinkanzen_tango_n3 · shin_tango_n3:0393|shinkanzen_n3_order:0393
いい雰囲気(ふんいき)の店(みせ)。
Cửa hàng có không khí tốt.
Chạm vào / Đề cập
vocab · JLPT180 Nâng cao N3|tag:source_jlpt180_n3_advanced · jlpt180_n3_vocab:bag32|jlpt180_n3_order:003
核心(かくしん)に触れる(ふれる)。
Chạm vào (đề cập) trọng tâm.
Run rẩy
Hán Việt: Chấn
vocab · Shinkanzen Tango N3|tag:source_shinkanzen_tango_n3 · shin_tango_n3:1541|shinkanzen_n3_order:1541
寒さ(さむさ)で震える(ふるえる)。
Run rẩy vì lạnh.
Cư xử
Hán Việt: Chấn Vũ
vocab · JLPT180 Nâng cao N3|tag:source_jlpt180_n3_advanced · jlpt180_n3_vocab:bag32|jlpt180_n3_order:004
明るく(あかるく)振る舞う(ふるまう)。
Cư xử một cách tươi vui.
Vẫy / Từ chối
Hán Việt: Chấn
vocab · Shinkanzen Tango N3|tag:source_shinkanzen_tango_n3 · shin_tango_n3:1540|shinkanzen_n3_order:1540
Chân núi
vocab · JLPT180 Nâng cao N3|tag:source_jlpt180_n3_advanced · jlpt180_n3_vocab:bag32|jlpt180_n3_order:005
山(やま)のふもとに住む(すむ)。
Sống ở chân núi.
Bút lông
Hán Việt: Bút
vocab · Shinkanzen Tango N3|tag:source_shinkanzen_tango_n3 · shin_tango_n3:1289|shinkanzen_n3_order:1289
筆(ふで)で名前(なまえ)を書く(かく)。
Viết tên bằng bút lông.
Phục hồi / Sống lại
Hán Việt: Phục Hoạt
vocab · JLPT180 Nâng cao N3|tag:source_jlpt180_n3_advanced · jlpt180_n3_vocab:bag32|jlpt180_n3_order:006
人気(にんき)が復活(ふっかつ)した。
Sự yêu thích đã phục hồi.
Thường ngày
Hán Việt: Phổ Đoạn
vocab · JLPT180 Nâng cao N3|tag:source_jlpt180_n3_advanced · jlpt180_n3_vocab:bag32|jlpt180_n3_order:007
普段(ふだん)の生活(せいかつ)。
Cuộc sống thường ngày.
Gánh nặng
Hán Việt: Phụ
vocab · JLPT180 Nâng cao N3|tag:source_jlpt180_n3_advanced · jlpt180_n3_vocab:bag32|jlpt180_n3_order:008
費用(ひよう)を負担(ふたん)する。
Gánh vác chi phí.
Sân khấu
Hán Việt: Vũ Đài
vocab · JLPT180 Nâng cao N3|tag:source_jlpt180_n3_advanced · jlpt180_n3_vocab:bag32|jlpt180_n3_order:009
舞台(ぶたい)に立つ(たつ)。
Đứng trên sân khấu.
Cái nắp
Hán Việt: Cái
vocab · JLPT180 Nâng cao N3|tag:source_jlpt180_n3_advanced · jlpt180_n3_vocab:bag32|jlpt180_n3_order:010
鍋(なべ)に蓋(ふた)をする。
Đậy nắp nồi.
Thiếu hụt
Hán Việt: Bất Túc
vocab · Shinkanzen Tango N3|tag:source_shinkanzen_tango_n3 · shin_tango_n3:0385|shinkanzen_n3_order:0385
睡眠(すいみん)不足(ふそく)。
Thiếu ngủ.
Bất chính / Gian lận
Hán Việt: Bất Chính
vocab · JLPT180 Nâng cao N3|tag:source_jlpt180_n3_advanced · jlpt180_n3_vocab:bag32|jlpt180_n3_order:011
テスト(てすと)で不正(ふせい)をする。
Gian lận trong bài kiểm tra.
Không tự do / Tàn tật
Hán Việt: Bất Tự Do
vocab · JLPT180 Nâng cao N3|tag:source_jlpt180_n3_advanced · jlpt180_n3_vocab:bag32|jlpt180_n3_order:012
足(あし)が不自由(ふじゆう)な人(ひと)。
Người bị tàn tật ở chân.
Kỳ lạ
Hán Việt: Bất Tư Nghị
vocab · Shinkanzen Tango N3|tag:source_shinkanzen_tango_n3 · shin_tango_n3:1654|shinkanzen_n3_order:1654
不思議(ふしぎ)なことが起こる(おこる)。
Chuyện kỳ lạ xảy ra.
Lâu không hỏi thăm
Hán Việt: Mô Sa Thải
vocab · JLPT180 Nâng cao N3|tag:source_jlpt180_n3_advanced · jlpt180_n3_vocab:bag32|jlpt180_n3_order:013
ご無沙汰(ぶさた)しております。
Đã lâu rồi không hỏi thăm ngài.
Bất ngờ
Hán Việt: Bất Ý
vocab · JLPT180 Nâng cao N3|tag:source_jlpt180_n3_advanced · jlpt180_n3_vocab:bag32|jlpt180_n3_order:014
不意に(ふいに)立ち上がる(たちあがる)。
Bất ngờ đứng dậy.
Xứng đáng / Phù hợp
vocab · JLPT180 Nâng cao N3|tag:source_jlpt180_n3_advanced · jlpt180_n3_vocab:bag32|jlpt180_n3_order:015
彼(かれ)はリーダー(りーだー)にふさわしい。
Anh ấy xứng đáng làm lãnh đạo.
Phục hưng (sau thảm họa)
Hán Việt: PHỤC HƯNG
Danh từ · Mimikara N3|tag:source_mimikara_n3 · mimi_vocab:u06|mimikara_n3_vocab:u06|mimi_order:584|mimikara_n3_order:584
震災(しんさい)からの復興(ふっこう)。
Sự phục hưng sau thảm họa động đất.
Phổ cập
Hán Việt: Phổ Cập
vocab · JLPT180 Nâng cao N3|tag:source_jlpt180_n3_advanced · jlpt180_n3_vocab:bag32|jlpt180_n3_order:016
スマホ(すまほ)の普及(ふきゅう)。
Sự phổ cập điện thoại thông minh.
Nhiều / Phức số
Hán Việt: Phức
vocab · JLPT180 Nâng cao N3|tag:source_jlpt180_n3_advanced · jlpt180_n3_vocab:bag32|jlpt180_n3_order:017
複数(ふくすう)の回答(かいとう)。
Nhiều câu trả lời.
Phức tạp
Hán Việt: Phức
vocab · Shinkanzen Tango N3|tag:source_shinkanzen_tango_n3 · shin_tango_n3:1651|shinkanzen_n3_order:1651
複雑(ふくざつ)な問題(もんだい)。
Vấn đề phức tạp.
Phục tùng
Hán Việt: Phục Tòng
vocab · JLPT180 Nâng cao N3|tag:source_jlpt180_n3_advanced · jlpt180_n3_vocab:bag32|jlpt180_n3_order:018
命令(めいれい)に服従(ふくじゅう)する。
Phục tùng mệnh lệnh.
Lau chùi
Hán Việt: Thức
vocab · Shinkanzen Tango N3|tag:source_shinkanzen_tango_n3 · shin_tango_n3:1534|shinkanzen_n3_order:1534
Khu vực lân cận
Hán Việt: Phó Cận
vocab · JLPT180 Nâng cao N3|tag:source_jlpt180_n3_advanced · jlpt180_n3_vocab:bag32|jlpt180_n3_order:019
駅(えき)付近(ふきん)。
Khu vực lân cận nhà ga.
Thường xuyên
Hán Việt: Tần Phồn
vocab · JLPT180 Nâng cao N3|tag:source_jlpt180_n3_advanced · jlpt180_n3_vocab:bag32|jlpt180_n3_order:020
頻繁(ひんぱん)に連絡(れんらく)する。
Liên lạc thường xuyên.
Nhạy cảm
Hán Việt: Mẫn Cảm
vocab · JLPT180 Nâng cao N3|tag:source_jlpt180_n3_advanced · jlpt180_n3_vocab:bag32|jlpt180_n3_order:021
音(おと)に敏感(びんかん)だ。
Nhạy cảm với âm thanh.
Lan rộng
vocab · JLPT180 Nâng cao N3|tag:source_jlpt180_n3_advanced · jlpt180_n3_vocab:bag32|jlpt180_n3_order:022
噂(うわさ)が広まる(ひろまる)。
Lời đồn lan rộng.
Mệt mỏi
Hán Việt: Bì Lao
vocab · JLPT180 Nâng cao N3|tag:source_jlpt180_n3_advanced · jlpt180_n3_vocab:bag32|jlpt180_n3_order:023
疲労(ひろう)がたまる。
Tích tụ mệt mỏi.
Công bố / Ra mắt
Hán Việt: Phi Lộ
vocab · JLPT180 Nâng cao N3|tag:source_jlpt180_n3_advanced · jlpt180_n3_vocab:bag32|jlpt180_n3_order:024
腕前(うでまえ)を披露(ひろう)する。
Thể hiện (ra mắt) tay nghề.
Phân bón
Hán Việt: Phì Liệu
vocab · JLPT180 Nâng cao N3|tag:source_jlpt180_n3_advanced · jlpt180_n3_vocab:bag32|jlpt180_n3_order:025
Bề mặt
Hán Việt: Biểu Diện
vocab · Shinkanzen Tango N3|tag:source_shinkanzen_tango_n3 · shin_tango_n3:0382|shinkanzen_n3_order:0382
表面(ひょうめん)を磨く(みがく)。
Mài bóng bề mặt.
Bày tỏ / Tuyên bố
Hán Việt: Biểu Minh
vocab · JLPT180 Nâng cao N3|tag:source_jlpt180_n3_advanced · jlpt180_n3_vocab:bag32|jlpt180_n3_order:026
不満(ふまん)を表明(ひょうめい)する。
Bày tỏ sự bất mãn.
Da
Hán Việt: Bì Phu
vocab · Shinkanzen Tango N3|tag:source_shinkanzen_tango_n3 · shin_tango_n3:0683|shinkanzen_n3_order:0683
皮膚(ひふ)のトラブル(とらぶる)。
Vấn đề về da.
Phê bình
Hán Việt: Phê Phán
vocab · JLPT180 Nâng cao N3|tag:source_jlpt180_n3_advanced · jlpt180_n3_vocab:bag32|jlpt180_n3_order:027
厳しく(きびしく)批判(ひはん)される。
Bị phê bình nghiêm khắc.
Béo phì
Hán Việt: Phì
vocab · JLPT180 Nâng cao N3|tag:source_jlpt180_n3_advanced · jlpt180_n3_vocab:bag32|jlpt180_n3_order:028
肥満(ひまん)に注意(ちゅうい)する。
Chú ý béo phì.
Tiếng hét
Hán Việt: Bi Minh
vocab · JLPT180 Nâng cao N3|tag:source_jlpt180_n3_advanced · jlpt180_n3_vocab:bag32|jlpt180_n3_order:029
悲鳴(ひめい)を上げる(あげる)。
Cất tiếng hét.
Ánh nắng
Hán Việt: Nhật Si
vocab · JLPT180 Nâng cao N3|tag:source_jlpt180_n3_advanced · jlpt180_n3_vocab:bag32|jlpt180_n3_order:030
日差し(ひざし)が強い(つよい)。
Ánh nắng gay gắt.