Đang hội tụ linh khí…

JLPT180 · JLPT N3

Từ vựng JLPT N3: cách đọc, nghĩa và ví dụ

Tra cứu từ vựng JLPT N3 theo từng mục, có cách đọc, nghĩa tiếng Việt, nguồn học và ví dụ khi dữ liệu có sẵn. Xem nhanh danh sách trước khi chuyển sang flashcard để ôn lại.

Danh sách từ vựng

5.070 mục · tối đa 50 mục/trang · Trang 66/102

飛行

ひこう

Bay / Hàng không

Hán Việt: Phi Hạnh

飛行(ひこう)時間(じかん)。

Thời gian bay.

比較

ひかく

So sánh

Hán Việt: Bi Giảo

価格(かかく)を比較(ひかく)する。

So sánh giá cả.

被害

ひがい

Thiệt hại

Hán Việt: BỊ HẠI

台風の被害।

Thiệt hại do bão.

犯人

はんにん

Hung thủ / Thủ phạm

Hán Việt: Phạm Nhân

犯人(はんにん)を捕まえる(つかまえる)。

Bắt thủ phạm.

販売

はんばい

Bán hàng

Hán Việt: Phiến

チケット(ちけっと)販売(はんばい)。

Bán vé.

判定

はんてい

Phán định

Hán Việt: Phán Định

審判(しんぱん)の判定(はんてい)。

Quyết định của trọng tài.

判決

はんけつ

Phán quyết

Hán Việt: Phán Quyết

判決(はんけつ)を下す(くだす)。

Đưa ra phán quyết.

反対

はんたい

Phản đối, ngược lại

Hán Việt: PHẢN ĐỐI

彼(かれ)の提案(ていあん)に反対(はんたい)する。

Phản đối đề án của anh ấy.

反省

はんせい

Phản tỉnh / Kiểm điểm

Hán Việt: Phản Tỉnh

自分(じぶん)のミス(みす)を反省(はんせい)する。

Kiểm điểm lại lỗi lầm bản thân.

繁栄

はんえい

Phồn vinh

Hán Việt: Phồn Vinh

国の(くにの)繁栄(はんえい)。

Sự phồn vinh của đất nước.

反射

はんしゃ

Phản xạ / Phản chiếu

Hán Việt: Phản Xạ

鏡(かがみ)に光(ひかり)が反射(はんしゃ)する。

Ánh sáng phản chiếu vào gương.

半径

はんけい

Bán kính

Hán Việt: Bán

円(えん)の半径(はんけい)。

Bán kính hình tròn.

反映

はんえい

Phản ánh

Hán Việt: Phản Ánh

意見(いけん)を反映(はんえい)させる。

Làm phản ánh ý kiến.

反抗

はんこう

Phản kháng / Chống đối

Hán Việt: Phản Kháng

親(おや)に反抗(はんこう)する。

Chống đối cha mẹ.

範囲

はんい

Phạm vi

Hán Việt: PHẠM VI

試験の範囲は広い。

Phạm vi bài thi rất rộng.

払い戻す

はらいもどす

Hoàn tiền

代金(だいきん)を払い戻す(はらいもどす)。

Hoàn trả lại tiền.

流行る

はやる

Thịnh hành / Phổ biến

Hán Việt: Lưu Hạnh

この曲(きょく)は流行って(はやって)いる。

Bài hát này đang thịnh hành.

はめる

Đeo vào / Cài vào

指輪(ゆびわ)をはめる。

Đeo nhẫn.

跳ねる

はねる

Nhảy / (Dầu) bắn lên

Hán Việt: Khiêu

油(あぶら)が跳ねる(はねる)ので注意(ちゅうい)して。

Chú ý vì dầu bắn lên đấy.

裸足

はだし

Chân trần

Hán Việt: Loã Túc

裸足(はだし)で砂浜(すなはま)を歩く(あるく)。

Đi bộ chân trần trên bãi cát.

はた

Cái lá cờ

Hán Việt: Kỳ

旗(はた)を揚げる(あげる)。

Kéo cờ lên.

外れる

はずれる

Bị tuột / Sai lệch

Hán Việt: Ngoại

ボタン(ぼたん)が外れる(はずれる)。

Cái cúc bị tuột.

外す

はずす

Tháo ra / Rời khỏi

Hán Việt: Ngoại

席(せき)を外す(はずす)。

Rời khỏi chỗ ngồi.

はし

Mép / Rìa

Hán Việt: Đoan

道の(みちの)端(はし)を歩く(あるく)。

Đi bộ ở rìa đường.

剥ける

むける

Bị lột, bong

Hán Việt: BÁC

皮(かわ)が剥(む)ける。

Da bị bong.

励む

はげむ

Cố gắng / Phấn đấu

勉強(べんきょう)に励む(はげむ)。

Cố gắng học tập.

励ます

はげます

Khích lệ / An ủi

落ち込む(おちこむ)友(とも)を励ます(はげます)。

An ủi người bạn đang buồn.

派遣

はけん

Phái cử

Hán Việt: Phái Khiển

スタッフ(すたっふ)を派遣(はけん)する。

Phái cử nhân viên.

化ける

ばける

Biến hóa

Hán Việt: Hoá

狐(きつね)が人に(ひとに)化ける(ばける)。

Con cáo biến hóa thành người.

剥がす

はがす

Bóc ra / Gỡ ra

シール(しーる)を剥がす(はがす)。

Bóc nhãn dán.

俳優

はいゆう

Diễn viên

Hán Việt: Bài Ưu

有名(ゆうめい)な俳優(はいゆう)になりたい。

Tôi muốn trở thành diễn viên nổi tiếng.

廃止

はいし

Hủy bỏ / Bãi bỏ

Hán Việt: Chỉ

古い(ふるい)制度(せいど)を廃止(はいし)する。

Bãi bỏ chế độ cũ.

敗北

はいぼく

Thất bại

Hán Việt: Bại Bắc

試合(しあい)に敗北(はいぼく)した。

Đã thất bại trong trận đấu.

配分

はいぶん

Phân bổ

Hán Việt: Phối Phận

時間(じかん)の配分(はいぶん)。

Sự phân bổ thời gian.ID

配達

はいたつ

Giao hàng

Hán Việt: Phối Đạt

ピザ(ぴざ)の配達(はいたつ)。

Giao pizza.

配置

はいち

Bố trí

Hán Việt: Phối Trí

家具(かぐ)を配置(はいち)する。

Bố trí đồ nội thất.

背後

はいご

Phía sau / Sau lưng

Hán Việt: Bối Hậu

背後(はいご)に注意(ちゅうい)する。

Chú ý phía sau.

背景

はいけい

Bối cảnh

Hán Việt: Bối Cảnh

時代(じだい)の背景(はいけい)。

Bối cảnh thời đại.

把握

はあく

Nắm bắt

Hán Việt: Bả Ác

状況(じょうきょう)を把握(はあく)する。

Nắm bắt tình hình.

映える

はえる

Nổi bật / Tỏa sáng

Hán Việt: Ánh

夕日(ゆうひ)に映える(はえる)山(やま)。

Ngọn núi nổi bật trong ánh hoàng hôn.

上る

のぼる

Lên đến

Hán Việt: Thượng

売上(うりあげ)が1億(おく)円(えん)に上る(のぼる)。

Doanh thu lên đến 100 triệu Yên.

述べる

のべる

Trình bày

Hán Việt: Thuật

意見(いけん)を述べる(のべる)。

Trình bày ý kiến.

延びる

のびる

Bị trì hoãn / Kéo dài ra

Hán Việt: Diên

会議(かいぎ)が延びる(のびる)。

Cuộc họp bị kéo dài.

延ばす

のばす

Trì hoãn / Kéo dài

Hán Việt: Diên

返済(へんさい)を延ばす(のばす)。

Trì hoãn việc trả nợ.

乗っ取る

のっとる

Chiếm đoạt

Hán Việt: Thừa Thủ

会社(かいしゃ)を乗っ取る(のっとる)。

Chiếm đoạt công ty.

望む

のぞむ

Hy vọng / Mong ước

Hán Việt: Vọng

将来(しょうらい)を望む(のぞむ)。

Hy vọng về tương lai.

覗く

のぞく

Nhìn trộm / Liếc

Hán Việt:

中を(なかを)覗く(のぞく)。

Nhìn vào bên trong.

望ましい

のぞましい

Đáng mong đợi

Hán Việt: Vọng

早い(はやい)解決(かいけつ)が望ましい(のぞましい)。

Giải quyết sớm là điều đáng mong đợi.

逃れる

のがれる

Trốn thoát

Hán Việt: Đào

危機(きき)を逃れる(のがれる)。

Trốn thoát khỏi nguy hiểm.

能率

のうりつ

Năng suất

Hán Việt: Năng Suất

能率(のうりつ)を上げる(あげる)。

Nâng cao năng suất.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
Cảm ơn TUNA ANH và Thong Huyen đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...