納入
のうにゅう
Nộp / Giao hàng
Hán Việt: Nạp Nhập
期限(きげん)内(ない)に納入(のうにゅう)する。
Nộp trong thời hạn.
Đang hội tụ linh khí…
JLPT180 · JLPT N3
Tra cứu từ vựng JLPT N3 theo từng mục, có cách đọc, nghĩa tiếng Việt, nguồn học và ví dụ khi dữ liệu có sẵn. Xem nhanh danh sách trước khi chuyển sang flashcard để ôn lại.
5.070 mục · tối đa 50 mục/trang · Trang 67/102
のうにゅう
Nộp / Giao hàng
Hán Việt: Nạp Nhập
期限(きげん)内(ない)に納入(のうにゅう)する。
Nộp trong thời hạn.
ねんりょう
Nhiên liệu
Hán Việt: Nhiên Liệu
燃料(ねんりょう)が切れる(きれる)。
Hết nhiên liệu.
ねんど
Niên độ
Hán Việt: Niên Đạc
今年(ことし)度の(どの)予算(よさん)。
Ngân sách niên độ này.
ねんしょう
Đốt cháy
Hán Việt: Nhiên
脂肪(しぼう)を燃焼(ねんしょう)させる。
Đốt cháy mỡ thừa.
ねん
Lòng / Chú ý
Hán Việt: Niệm
念(ねん)のため確認(かくにん)する。
Xác nhận cho chắc (đề phòng).
ねらう
Nhắm tới
Hán Việt: Thư
優勝(ゆうしょう)を狙う(ねらう)。
Nhắm tới chức vô địch.
ねばる
Dính / Kiên trì
Hán Việt: Niêm
最後まで(さいごまで)粘る(ねばる)。
Kiên trì đến cùng.
ねる
Trau chuốt / Nhào nặn
Hán Việt: Luyện
文章(ぶんしょう)を練る(ねる)。
Trau chuốt đoạn văn.
Vòi vĩnh
おもちゃをねだる。
Vòi vĩnh đòi mua đồ chơi.
ねじる
Vặn / Xoắn
Hán Việt: Niệp
栓(せん)を捻る(ねじる)。
Vặn nắp.
ねうち
Giá trị
Hán Việt: Trị Đả
値打ち(ねうち)がある。
Có giá trị.
ねがう
Cầu mong
Hán Việt: Nguyện
平和(へいわ)を願う(ねがう)。
Cầu mong hòa bình.
ぬるい
Âm ấm / Nguội
お湯(おゆ)が温い(ぬるい)。
Nước ấm (không đủ nóng).
ぬし
Chủ nhân
Hán Việt: Chủ
家(いえ)の主(ぬし)。
Chủ ngôi nhà.
ぬける
Tuột ra / Rụng
髪の毛(かみのけ)が抜ける(ぬける)。
Rụng tóc.
ぬく
Nhổ / Rút
雑草(ざっそう)を抜く(ぬく)。
Nhổ cỏ dại.
ぬう
Khâu / May
Hán Việt: Phúng
服(ふく)を縫う(ぬう)。
May quần áo.
にぶる
Yếu đi / Cùn đi
Hán Việt: Độn
腕(うで)が鈍る(にぶる)。
Tay nghề bị kém đi (cùn đi).
にもの
Món ninh
Hán Việt: Chử Vật
和食(わしょく)の煮物(にもの)。
Món ninh kiểu Nhật.
にらむ
Liếc / Lườm
Hán Việt: Nghễ
鋭く(ふるく)睨む(にらむ)。
Lườm sắc lẹm.
にょうぼう
Vợ (thân mật)
Hán Việt: Nhữ Phòng
うちの女房(にょうぼう)。
Vợ tôi.
にゅうしゃ
Vào công ty
Hán Việt: Nhập Xã
今年(ことし)入社(にゅうしゃ)した新人(しんじん)。
Người mới vào công ty năm nay.
にゅうしゅ
Có được
Hán Việt: Nhập Thủ
情報(じょうほう)を入手(にゅうしゅ)する。
Có được thông tin.
にゅうか
Nhập hàng
Hán Việt: Nhập Hạ
新商品(しんしょうひん)が入荷(にゅうか)した。
Hàng mới đã về.
にぶい
Chậm chạp / Cùn
Hán Việt: Độn
反応(はんのう)が鈍い(にぶい)。
Phản ứng chậm chạp.
にづくり
Đóng gói hành lý
Hán Việt: Hạ Tạo
旅行(りょこう)の荷造り(にづくり)。
Đóng gói hành lý đi du lịch.
にせる
Bắt chước
Hán Việt: Tự
声(こえ)を似せる(にせる)。
Bắt chước giọng nói.
にる
Ninh / Nấu
Hán Việt: Chử
野菜(やさい)を煮る(にる)。
Ninh rau.
にえる
Chín / Được ninh
Hán Việt: Chử
肉(にく)が煮えた(にえた)。
Thịt đã chín rồi.
にくらしい
Đáng ghét (nhẹ)
Hán Việt: Tăng
憎らしい(にくらしい)顔(かお)。
Khuôn mặt đáng ghét.
にくむ
Ghét / Hận
Hán Việt: Tăng
不正(ふせい)を憎む(にくむ)。
Ghét sự bất chính.
にくい
Đáng ghét
Hán Việt: Tăng
犯人(はんにん)が憎い(にくい)。
Tên tội phạm thật đáng ghét.
にごる
Đục
Hán Việt: Trọc
川(かわ)の水(みず)が濁る(にごる)。
Nước sông bị đục.
にこむ
Ninh / Hầm kỹ
Hán Việt: Chử
野菜(やさい)をじっくり煮込む(にこむ)。
Ninh kỹ rau củ.
にげだす
Chạy trốn
Hán Việt: Đào Xuất
現場(げんば)から逃げ出す(にげだす)。
Chạy trốn khỏi hiện trường.
にあう
Hợp
Hán Việt: Tự Hợp
その服(ふく)が似合う(にあう)。
Bộ đồ đó rất hợp.
に
Hành lý / Gánh nặng
Hán Việt: Hạ
荷(に)を下ろす(おろす)。
Hạ hành lý xuống (hoặc trút bỏ gánh nặng).
なんしょ
Nơi hiểm trở
Hán Việt: Nạn Sở
登山(とざん)の難所(なんしょ)。
Nơi hiểm trở khi leo núi.
なんきょく
Nam Cực
Hán Việt: Nam Cực
南極(なんきょく)大陸(たいりく)。
Đại lục Nam Cực.
なれなれしい
Suồng sã
Hán Việt: Tuần Tuần
馴れ馴れしい(なれなれしい)口調(くちょう)。
Giọng điệu suồng sã.
へいこう
Song hành
Hán Việt: Tịnh Hạnh
二つの(ふたつの)作業(さぎょう)を並行(へいこう)する。
Tiến hành song hành hai công việc.
なみき
Hàng cây
Hán Việt: Tịnh Mộc
美しい(うつくしい)並木(なみき)道(みち)。
Con đường hàng cây đẹp.
ならす
Làm cho quen
Hán Việt: Quán
耳を(みみを)日本語(にほんご)に慣らす(ならす)。
Luyện tai cho quen tiếng Nhật.
なやむ
Phiền muộn
将来(しょうらい)について悩む(なやむ)。
Phiền muộn về tương lai.
なやみ
Sự phiền muộn
悩み(なやみ)を相談(そうだん)する。
Tâm sự sự phiền muộn.
なまみ
Người trần mắt thịt
Hán Việt: Sinh Thân
生身(なまみ)の人間(にんげん)。
Con người bằng xương bằng thịt.
なざす
Chỉ đích danh
Hán Việt: Danh Chỉ
犯人(はんにん)を名指す(なざす)。
Chỉ đích danh thủ phạm.
なっとく
Thuyết phục / Đồng ý
Hán Việt: Nạp Đắc
説明(せつめい)に納得(なっとく)する。
Bị thuyết phục bởi lời giải thích.
なしとげる
Hoàn thành
Hán Việt: Thành Toại
大きな(おおきな)仕事(しごと)を成し遂げる(なしとげる)。
Hoàn thành một công việc lớn.
なさけ
Lòng trắc ẩn / Cảm thông
Hán Việt: Tình
情け(なさけ)深い(ぶかい)人(ひと)。
Người có lòng trắc ẩn sâu sắc.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.