照れる
てれる
Ngượng ngùng
Hán Việt: Chiếu
褒められて(ほめられて)照れる(てれる)。
Được khen nên ngượng ngùng.
Đang hội tụ linh khí…
JLPT180 · JLPT N3
Tra cứu từ vựng JLPT N3 theo từng mục, có cách đọc, nghĩa tiếng Việt, nguồn học và ví dụ khi dữ liệu có sẵn. Xem nhanh danh sách trước khi chuyển sang flashcard để ôn lại.
5.070 mục · tối đa 50 mục/trang · Trang 69/102
てれる
Ngượng ngùng
Hán Việt: Chiếu
褒められて(ほめられて)照れる(てれる)。
Được khen nên ngượng ngùng.
てらす
Soi sáng
Hán Việt: Chiếu
懐中電灯(かいちゅうでんとう)で照らす(てらす)。
Soi sáng bằng đèn pin.
てる
Chiếu sáng
Hán Việt: Chiếu
太陽(たいよう)が照る(てる)。
Mặt trời chiếu sáng.
てきよう
Áp dụng
Hán Việt: Thích Dụng
新しい(あたらしい)規則(きそく)を適用(てきよう)する。
Áp dụng quy tắc mới.
てきど
Điều độ
Hán Việt: Thích Đạc
適度(てきど)な運動(うんどう)。
Vận động điều độ.
てきせつ
Thích đáng
Hán Việt: Thích Thiết
適切(てきせつ)な判断(はんだん)。
Phán quyết thích đáng.
てきぎ
Tùy ý / Thích hợp
Hán Việt: Thích Nghi
適宜(てきぎ)休憩(きゅうけい)をとる。
Nghỉ ngơi một cách thích hợp.
ていりゅうじょ
Trạm dừng xe buýt
Hán Việt: Đình Lưu Sở
バス(ばす)の停留所(ていりゅうじょ)。
Trạm dừng xe buýt.
ていねい
Lịch sự / Cẩn thận
Hán Việt: Đinh Ninh
丁寧(ていねい)な挨拶(あいさつ)。
Lời chào lịch sự.
tsurusu
Hán Việt: Điếu
服(ふく)をハンガー(はんがー)に吊るす(つるす)。
つる
Treo
Hán Việt: Điếu
カーテン(かーてん)を吊る(つる)。
Treo rèm.
つりあう
Cân bằng
Hán Việt: Điếu Hợp
収入(しゅうにゅう)と支出(ししゅつ)が釣り合う(つりあう)。
Thu nhập và chi tiêu cân bằng.
つらなる
Xếp thành hàng
Hán Việt: Liên
山々(やまやま)が連なる(つらなる)。
Núi non trải dài liên tiếp.
つめたい
Lạnh / Lạnh lùng
Hán Việt: Lạnh
冷たい(つめたい)態度(たいど)。
Thái độ lạnh lùng.
つめる
Nhồi nhét
Hán Việt: Cật
鞄(かばん)に荷物(にもつ)を詰める(つめる)。
Nhét hành lý vào cặp.
つまる
Bị tắc
Hán Việt: Cật
鼻(はな)が詰まる(つまる)。
Bị ngạt mũi.
つつしむ
Thận trọng / Kiêng
Hán Việt: Thận
言葉(ことば)を慎む(つつしむ)。
Thận trọng lời ăn tiếng nói.
つじつま
Sự logic
話(はなし)の辻褄(つじつま)が合う(あう)。
Câu chuyện logic (khớp nhau).
つげる
Thông báo / Cho biết
Hán Việt: Cáo
終了(しゅうりょう)を告げる(つげる)。
Thông báo kết thúc.
つけくわえる
Thêm vào
Hán Việt: Phó Gia
一言(ひとこと)付け加える(つけくわえる)。
Thêm vào một lời.
つぐ
Rót (rượu)
Hán Việt: Chú
コップ(こっぷ)にお酒(おさけ)を注ぐ(つぐ)。
Rót rượu vào cốc.
つく
Đâm / Chọc
Hán Việt: Đột
指(ゆび)で背中(せなか)を突く(つく)。
Lấy ngón tay chọc vào lưng.
つかる
Ngâm
Hán Việt: Tẩm
お湯(ゆ)に浸かる(つかる)。
Ngâm mình trong nước nóng.
つかさどる
Cai quản
Hán Việt: Ti
国(くに)の政治(せいじ)を司る(つかさどる)。
Cai quản chính trị đất nước.
つかむ
Nắm bắt
チャンス(ちゃんす)を掴む(つかむ)。
Nắm bắt cơ hội.
つえ
Cái gậy
Hán Việt: Trượng
杖(つえ)をついて歩く(あるく)。
Chống gậy đi bộ.
ついやす
Tiêu tốn
Hán Việt: Phí
時間(じかん)を無駄(むだ)に費やす(ついやす)。
Tiêu tốn thời gian một cách vô ích.
つうやく
Phiên dịch
Hán Việt: Thông
英語(えいご)の通訳(つうやく)。
Phiên dịch tiếng Anh.
つうこう
Đi lại, thông hành
Hán Việt: THÔNG HÀNH
ここは通行(つうこう)止め(どめ)だ。
Chỗ này cấm đi lại.
つうか
Thông qua
Hán Việt: Thông Qua
駅(えき)を特急(とっきゅう)が通過(つうか)する。
Tàu tốc hành đi ngang qua ga.
つうち
Thông báo
Hán Việt: Thông Tri
合格(ごうかく)通知(つうち)。
Thông báo đỗ.
つうがく
Đi học (bằng phương tiện)
Hán Việt: THÔNG HỌC
自転車(じてんしゃ)で通学(つうがく)する。
Đi học bằng xe đạp.
つうかん
Thấm thía
Hán Việt: Thống Cảm
力不足(ちからぶそく)を痛感(つうかん)する。
Thấm thía sự thiếu hụt năng lực.
つうじょう
Thông thường
Hán Việt: Thông Thường
通常(つうじょう)の料金(りょうきん)。
Giá cước thông thường.
ついきゅう
Truy cứu
Hán Việt: Truy Cập
犯人(はんにん)の責任(せきにん)を追及(ついきゅう)する。
Truy cứu trách nhiệm thủ phạm.
ついきゅう
Mưu cầu / Theo đuổi
Hán Việt: Truy Cầu
幸福(こうふく)を追求(ついきゅう)する。
Mưu cầu hạnh phúc.
ついか
Thêm vào / Bổ sung
Hán Việt: Truy Gia
注文(ちゅうもん)を追加(ついか)する。
Gọi thêm món.
ちらす
Làm rơi rụng
Hán Việt: Tán
風(かぜ)が花(はな)を散らす(ちらす)。
Gió làm rụng hoa.
ちる
Rơi rụng
Hán Việt: Tán
桜(さくら)が散る(ちる)。
Hoa anh đào rơi rụng.
ちょくぜん
Ngay trước đó
Hán Việt: Trực Tiền
試験(しけん)の直前(ちょくぜん)。
Ngay trước kỳ thi.
ちょくしん
Đi thẳng
Hán Việt: Trực Tiến
この先(さき)を直進(ちょくしん)する。
Đi thẳng phía trước.
ちょっかん
Trực giác
Hán Việt: Trực Cảm
直感(ちょっかん)を信じる(しんじる)。
Tin vào trực giác.
ちょくご
Ngay sau đó
Hán Việt: Trực Hậu
地震(じしん)の直後(ちょくご)。
Ngay sau cơn động đất.
ちょくせつ
Trực tiếp
Hán Việt: Trực Tiếp
本人(ほんにん)に直接(ちょくせつ)話す(はなす)。
Nói chuyện trực tiếp với chính chủ.
ちょきん
Tiết kiệm tiền
Hán Việt: Trữ Kim
将来(しょうらい)のために貯金(ちょきん)する。
Tiết kiệm tiền cho tương lai.
ちょしょ
Tác phẩm / Sách
Hán Việt: Trứ Thư
彼(かれ)の著書(ちょしょ)を読(よ)む。
Đọc sách của anh ấy.
ちょめい
Nổi tiếng
Hán Việt: Trứ Danh
著名(ちょめい)な作家(さっか)。
Tác giả nổi tiếng.
ちほう
Địa phương
Hán Việt: Địa Phương
地方(ちほう)に住む(すむ)。
Sống ở địa phương.
ちへいせん
Đường chân trời
Hán Việt: Địa Bình Tuyến
地平線(ちへいせん)から太陽(たいよう)が出る(でる)。
Mặt trời mọc từ đường chân trời.
ちのう
Trí thông minh
Hán Việt: Tri Năng
知能(ちのう)指数(しすう)。
Chỉ số IQ (trí thông minh).
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.