秩序
ちつじょ
Trật tự
Hán Việt: Trật Tự
社会(しゃかい)の秩序(ちつじょ)を守る(まもる)。
Bảo vệ trật tự xã hội.
Đang hội tụ linh khí…
JLPT180 · JLPT N3
Tra cứu từ vựng JLPT N3 theo từng mục, có cách đọc, nghĩa tiếng Việt, nguồn học và ví dụ khi dữ liệu có sẵn. Xem nhanh danh sách trước khi chuyển sang flashcard để ôn lại.
5.070 mục · tối đa 50 mục/trang · Trang 70/102
ちつじょ
Trật tự
Hán Việt: Trật Tự
社会(しゃかい)の秩序(ちつじょ)を守る(まもる)。
Bảo vệ trật tự xã hội.
ちっそ
Nitơ
Hán Việt: Trất Tố
空気(くうき)中(ちゅう)の窒素(ちっそ)。
Nitơ trong không khí.
ちたい
Vùng / Khu vực
Hán Việt: Địa Đới
危険(きけん)な地帯(ちたい)。
Khu vực nguy hiểm.
ちしき
Kiến thức
Hán Việt: Tri Chí
豊富(ほうふ)な知識(ちしき)。
Kiến thức phong phú.
ちこく
Đến muộn
Hán Việt: Trì Khắc
学校(がっこう)に遅刻(ちこく)する。
Đi học muộn.
ちかう
Thề / Tuyên thệ
Hán Việt: Thệ
愛(あい)を誓う(ちかう)。
Thề nguyện tình yêu.
ちかよる
Tiến lại gần
Hán Việt: CẬN KÝ
危(あぶ)ないから近寄(ちか)るな।
Nguy hiểm nên đừng lại gần.
ちあん
Trị an / An ninh
Hán Việt: Trị An
治安(ちあん)の良い(よい)国(くに)。
Quốc gia có an ninh tốt.
たんのう
Thưởng thức / Thành thạo
Hán Việt: Kham Năng
日本(にっぽん)文化(ぶんか)を堪能(たんのう)する。
Thưởng thức trọn vẹn văn hóa Nhật.
だんてい
Khẳng định / Phán quyết
Hán Việt: Định
犯人(はんにん)だと断定(だんてい)する。
Khẳng định là thủ phạm.
たんさく
Tìm kiếm / Thăm dò
Hán Việt: Thám Sách
洞窟(どうくつ)を探索(たんさく)する。
Thăm dò hang động.
たんじょう
Ra đời
Hán Việt: Đản Sinh
新しい(あたらしい)命(いのち)の誕生(たんじょう)。
Sự ra đời của một sinh mạng mới.
だんけつ
Đoàn kết
Hán Việt: Đoàn Kết
全員(ぜんいん)で団結(だんけつ)する。
Tất cả cùng đoàn kết.
たんき
Nóng nảy
Hán Việt: Đoản Khí
彼(かれ)は短気(たんき)ですぐ怒る(おこる)。
Anh ta nóng nảy nên hay giận.
えんき
Trì hoãn
Hán Việt: Diên Kỳ
試合(しあい)が延期(えんき)になる。
Trận đấu bị trì hoãn.
ちくせき
Tích lũy
Hán Việt: Súc Tích
知識(ちしき)を蓄積(ちくせき)する。
Tích lũy kiến thức.
たく
Nhà
Hán Việt: Trạch
自宅(じたく)で仕事(しごと)をする。
Làm việc tại nhà.
だきょう
Thỏa hiệp
Hán Việt: Thoả Hiệp
条件(じょうけん)を妥協(だきょう)する。
Thỏa hiệp điều kiện.
たとえる
So sánh / Ví von
Hán Việt: Lệ
人生(じんせい)を旅(たび)に例える(たとえる)。
Ví cuộc đời như một chuyến đi.
たっせい
Đạt được
Hán Việt: Đạt Thành
夢(ゆめ)を達成(たっせい)する。
Đạt được ước mơ.
たっする
Đạt đến
Hán Việt: Đạt
目標(もくひょう)に達した(たっした)。
Đã đạt đến mục tiêu.
たちよる
Ghé ngang qua
Hán Việt: Lập Ký
帰り(かえり)にスーパー(すーぱー)に立ち寄る(たちよる)。
Ghé qua siêu thị trên đường về.
たたむ
Gấp / Xếp
傘(かさ)を畳む(たたむ)。
Gấp ô.
たたく
Vỗ / Đập / Gõ
Hán Việt: Khấu
扉(とびら)を叩く(たたく)。
Gõ cửa.
たたかう
Chiến đấu
自分(じぶん)自身(じしん)と戦う(たたかう)。
Chiến đấu với chính bản thân mình.
たけ
Chiều dài / Chiều cao
Hán Việt: Trượng
ズボン(ずぼん)の丈(たけ)を詰める(つめる)。
Thu ngắn chiều dài quần.
たくわえる
Tích trữ / Tích lũy
Hán Việt: Súc
実力(じつりょく)を蓄える(たくわえる)。
Tích lũy thực lực.
たがやす
Cày cấy
Hán Việt: Canh
畑(はたけ)を耕す(たがやす)。
Cày ruộng.
たかめる
Nâng cao
Hán Việt: Cao
意識(いしき)を高める(たかめる)。
Nâng cao ý thức.
たえる
Tuyệt chủng / Mất liên lạc
Hán Việt: Tuyệt
連絡(れんらく)が絶える(たえる)。
Mất liên lạc.
たえる
Chịu đựng
Hán Việt: Nại
重圧(じゅうあつ)に耐える(たえる)。
Chịu đựng áp lực.
たいりつ
Đối đầu / Đối lập
Hán Việt: Đối Lập
意見(いけん)が対立(たいりつ)する।
Ý kiến đối lập nhau.
たいりく
Đại lục
Hán Việt: Đại Lục
アジア(あじあ)大陸(たいりく)。
Đại lục Châu Á.
たいよう
Mặt trời
Hán Việt: Thái Dương
太陽(たいよう)の光(ひかり)。
Ánh sáng mặt trời.ID
たいまん
Cẩu thả / Lơ là
Hán Việt: Đãi Mạn
職務(しょくむ)怠慢(たいまん)。
Lơ là chức trách.
たいぼう
Kỳ vọng / Đợi chờ
Hán Việt: Đãi Vọng
待望(たいぼう)の新(しん)メニュー(めにゅー)。
Thực đơn mới được mong chờ lâu nay.
だいべん
Nói thay
Hán Việt: Đại Biện
国民(こくみん)の声を(こえを)代弁(だいべん)する。
Nói thay tiếng lòng nhân dân.
だいぶ
Đáng kể / Khá là
Hán Việt: Đại Phận
病気(びょうき)が大分(だいぶ)良くなった(よくなった)。
Bệnh tình đã tốt lên đáng kể.
たいはん
Quá nửa / Phần lớn
Hán Việt: Đại Bán
仕事(しごと)の大半(たいはん)が終わった(おわった)。
Phần lớn công việc đã xong.
たいひ
Đối chiếu / So sánh
Hán Việt: Đối Bi
二つの(ふたつの)案(あん)を対比(たいひ)する。
Đối chiếu hai phương án.
たいのう
Nộp muộn
Hán Việt: Nạp
家賃(やちん)を滞納(たいのう)する。
Nộp muộn tiền nhà.
たいとう
Đối đẳng / Ngang hàng
Hán Việt: Đối Đẳng
対等(たいとう)な関係(かんけい)。
Quan hệ ngang hàng.
たいせい
Tư thế sẵn sàng
Hán Việt: Thái Thế
受け入れ(うけいれ)の態勢(たいせい)。
Tư thế sẵn sàng tiếp nhận.
たいしょく
Nghỉ việc
Hán Việt: Thoái Chức
定年(ていねん)退職(たいしょく)。
Nghỉ hưu.
たいしょ
Đối phó / Xử lý
Hán Việt: Đối Xử
緊急(きんきゅう)事態(じたい)に対処(たいしょ)する。
Xử lý tình huống khẩn cấp.
たいしょう
Đối tượng
Hán Việt: Đối Tượng
学生(がくせい)を対象(たいしょう)とする。
Lấy học sinh làm đối tượng.
たいし
Đại sứ
Hán Việt: Đại Sử
駐(ちゅう)日(にち)大使(たいし)。
Đại sứ tại Nhật.
たいしゅつ
Rời khỏi phòng
Hán Việt: Thoái Xuất
会議室(かいぎしつ)から退出(たいしゅつ)する。
Rời khỏi phòng họp.
そんちょう
Tôn trọng
Hán Việt: TÔN TRỌNG
意見を尊重する。
Tôn trọng ý kiến.
そんざい
Tồn tại
Hán Việt: Tồn Tại
幽霊(ゆうれい)の存在(そんざい)。
Sự tồn tại của ma quỷ.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.