絶交
ぜっこう
Tuyệt giao
Hán Việt: Tuyệt Giao
彼(かれ)とは絶交(ぜっこう)した。
Tôi đã tuyệt giao với anh ta.
Đang hội tụ linh khí…
JLPT180 · JLPT N3
Tra cứu từ vựng JLPT N3 theo từng mục, có cách đọc, nghĩa tiếng Việt, nguồn học và ví dụ khi dữ liệu có sẵn. Xem nhanh danh sách trước khi chuyển sang flashcard để ôn lại.
5.070 mục · tối đa 50 mục/trang · Trang 72/102
ぜっこう
Tuyệt giao
Hán Việt: Tuyệt Giao
彼(かれ)とは絶交(ぜっこう)した。
Tôi đã tuyệt giao với anh ta.
せつ
Giả thuyết / Thuyết
Hán Việt: Thuyết
有力(ゆうりょく)な説(せつ)。
Một giả thuyết có sức thuyết phục.
せけん
Thế gian / Thiên hạ
Hán Việt: Thế Gián
世間(せけん)の噂(うわさ)。
Lời đồn thiên hạ.
せきにん
Trách nhiệm
Hán Việt: TRÁCH NHIỆM
責任を取る。
Chịu trách nhiệm.
せいれつ
Xếp hàng ngay ngắn
Hán Việt: Chỉnh Liệt
一(いっ)列(れつ)に整列(せいれつ)する。
Xếp thành một hàng ngay ngắn.
せいりょく
Thế lực / Quyền lực
Hán Việt: Thế Lực
新しい(あたらしい)勢力(せいりょく)。
Thế lực mới.
せいり
Sinh lý
Hán Việt: Sinh Lý
生理(せいり)的(てき)な欲求(よっきゅう)。
Nhu cầu sinh lý.
せいり
Sắp xếp / Thanh lý
Hán Việt: Chỉnh Lý
部屋(へや)を整理(せいり)する。
Sắp xếp phòng ốc.
せいせい
Sản sinh / Tạo ra
Hán Việt: Sinh Thành
自動(じどう)生成(せいせい)。
Tự động tạo ra.
せいしつ
Tính chất / Bản chất
Hán Việt: Tính Chất
水(みず)の性質(せいしつ)。
Tính chất của nước.
せいとう
Chính đáng
Hán Việt: Chính
正当(せいとう)な理由(りゆう)。
Lý do chính đáng.
せいそ
Thanh khiết / Giản dị
Hán Việt: Thanh Sở
清楚(せいそ)な服装(ふくそう)。
Trang phục thanh khiết.
じゅんちょう
Thuận lợi
Hán Việt: Thuận Điều
仕事(しごと)が順調(じゅんちょう)に進む(すすむ)。
Công việc tiến triển thuận lợi.
せいじ
Chính trị
Hán Việt: Chính Trị
日本(にっぽん)の政治(せいじ)に関心(かんしん)がある。
Quan tâm đến chính trị Nhật Bản.
せいげん
Hạn chế, giới hạn
Hán Việt: CHẾ HẠN
速度(そくど)制限(せいげん)を守(まも)る。
Tuân thủ giới hạn tốc độ.
せいけつ
Sạch sẽ
Hán Việt: THANH KHIẾT
清潔(せいけつ)なタオル(たおる)。
Khăn tắm sạch sẽ.
せいき
Chính quy
Hán Việt: Chính Quy
正規(せいき)のルート(るーと)。
Kênh (lộ trình) chính quy.
せいめい
Họ tên
Hán Việt: Tính Danh
姓名(せいめい)を記入(きにゅう)する。
Điền họ và tên.
せいみつ
Chính xác / Tinh vi
Hán Việt: Tinh Mật
精密(せいみつ)な機械(きかい)。
Máy móc tinh vi.
せいほう
Phương pháp sản xuất
Hán Việt: Chế Pháp
伝統(でんとう)的(てき)な製法(せいほう)。
Phương pháp sản xuất truyền thống.
せいそう
Trang phục chỉnh tề
Hán Việt: Chính
正装(せいそう)で出席(しゅっせき)する。
Tham dự bằng trang phục chỉnh tề.
せいだい
Hùng vĩ / Long trọng
Hán Việt: Thình Đại
盛大(せいだい)な式典(しきてん)。
Một buổi lễ long trọng.
せいじょう
Bình thường
Hán Việt: Chính Thường
正常(せいじょう)な状態(じょうたい)に戻る(もどる)。
Trở lại trạng thái bình thường.
せいさん
Thanh toán / Quyết toán
Hán Việt: Thanh Toán
経費(けいひ)を清算(せいさん)する。
Thanh toán kinh phí.
すうし
Số từ
Hán Việt: Từ
日本語(にほんご)の数詞(すうし)は難しい(むずかしい)。
Số từ trong tiếng Nhật rất khó.
すいり
Suy luận
Hán Việt: Suy Lý
犯人(はんにん)を推理(すいり)する。
Suy luận tìm ra thủ phạm.
すいせん
Tiến cử, giới thiệu
Hán Việt: THÔI TIẾN
教授の推薦。
Sự giới thiệu của giáo sư.
すいこう
Hoàn thành / Thực thi
Hán Việt: Toại Hạnh
任務(にんむ)を遂行(すいこう)する。
Thực thi nhiệm vụ.
しんにゃく
Xâm lược
Hán Việt: Xâm Lược
他国(たこく)を侵略(しんにゃく)する。
Xâm lược nước khác.
しんてい
Biếu / Tặng
Hán Việt: Tiến Trình
粗品(そしな)を進呈(しんてい)する。
Biếu một món quà nhỏ.
しんそう
Chân tướng
Hán Việt: Chân Tướng
事件(じけん)の真相(しんそう)を究明(きゅうめい)する。
Điều tra làm rõ chân tướng vụ việc.
しんこく
Nghiêm trọng
Hán Việt: Thâm Khắc
深刻(しんこく)な問題(もんだい)を抱える(かかえる)。
Đang đối mặt với vấn đề nghiêm trọng.
じりつ
Tự lập
Hán Việt: Tự Lập
親(おや)から自立(じりつ)する。
Tự lập khỏi bố mẹ.ID
しょとく
Thu nhập
Hán Việt: Sở Đắc
年間(ねんかん)所得(しょとく)。
Thu nhập hàng năm.
しょうもう
Tiêu hao, hao hụt
Hán Việt: TIÊU HAO
体力を消耗する。
Tiêu hao thể lực.
せんよう
Chuyên dụng
Hán Việt: Chuyên Dụng
女性(じょせい)専用(せんよう)。
Chuyên dụng cho phụ nữ.
せんりょう
Chiếm đóng
Hán Việt: Chiếm Lãnh
軍(ぐん)が街(まち)を占領(せんりょう)する。
Quân đội chiếm đóng thành phố.
せんねん
Chuyên tâm
Hán Việt: Chuyên Niệm
勉強(べんきょう)に専念(せんねん)する。
Chuyên tâm vào việc học.
せつび
Thiết bị
Hán Việt: Thiết Bị
最新(さいしん)の設備(せつび)。
Thiết bị mới nhất.
せつりつ
Thành lập / Thiết lập
Hán Việt: Thiết Lập
会社(かいしゃ)を設立(せつりつ)する。
Thành lập công ty.
せつぞく
Kết nối
Hán Việt: Tiếp Tục
ネット(ねっと)に接続(せつぞく)する。
Kết nối internet.
せっしょう
Đàm phán
Hán Việt: Chiết Xung
外交(がいこう)上の(じょうの)折衝(せっしょう)。
Đàm phán ngoại giao.
せっけい
Thiết kế
Hán Việt: Thiết Kế
ビル(びる)を設計(せっけい)する。
Thiết kế tòa nhà.
せいれつ
Xếp hàng
Hán Việt: Chỉnh Liệt
二(に)列(れつ)に整列(せいれつ)する。
Xếp thành hai hàng.
せいり
Sắp xếp, chỉnh đốn, thanh lý
Hán Việt: CHỈNH LÝ
資料(しりょう)を整理(せいり)する。
Sắp xếp lại tài liệu.
せいふく
Đồng phục
Hán Việt: Chế Phục
学校(がっこう)の制服(せいふく)。
Đồng phục trường.
せいだい
Long trọng / Hùng vĩ
Hán Việt: Thình Đại
盛大(せいだい)なパーティー(ぱーてぃー)。
Bữa tiệc long trọng.
せいじゅく
Trưởng thành / Chín
Hán Việt: Thành Thục
果物(くだもの)が成熟(せいじゅく)する。
Trái cây chín muồi.
せいしょ
Bản sao sạch / Viết lại
Hán Việt: Thanh Thư
ノート(のーと)を清書(せいしょ)する。
Viết lại vở sạch sẽ.
せいさく
Sản xuất / Chế tác
Hán Việt: Chế Tác
映画(えいが)を製作(せいさく)する。
Sản xuất phim.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.