Đang hội tụ linh khí…

JLPT180 · JLPT N3

Từ vựng JLPT N3: cách đọc, nghĩa và ví dụ

Tra cứu từ vựng JLPT N3 theo từng mục, có cách đọc, nghĩa tiếng Việt, nguồn học và ví dụ khi dữ liệu có sẵn. Xem nhanh danh sách trước khi chuyển sang flashcard để ôn lại.

Danh sách từ vựng

5.070 mục · tối đa 50 mục/trang · Trang 73/102

正義

せいぎ

Chính nghĩa

Hán Việt: Chính Nghĩa

正義(せいぎ)の味方(みかた)。

Đồng minh của chính nghĩa.

正解

せいかい

Đáp án đúng

Hán Việt: Chính Giải

クイズ(くいず)に正解(せいかい)する。

Trả lời đúng câu hỏi đố.

図面

ずめん

Bản vẽ

Hán Việt: Đồ Diện

設計(せっけい)図面(ずめん)。

Bản vẽ thiết kế.

推理

すいり

Suy luận

Hán Việt: Suy Lý

推理(すいり)小説(しょうせつ)。

Tiểu thuyết trinh thám (suy luận).

垂直

すいちょく

Thẳng đứng

Hán Việt: Thuỳ Trực

垂直(すいちょく)な線(せん)。

Đường thẳng đứng.

図案

ずあん

Thiết kế / Đồ án

Hán Việt: Đồ Án

図案(ずあん)を描く(えがく)。

Vẽ đồ án thiết kế.

親睦

しんぼく

Thân hữu / Giao lưu

Hán Việt: Thân Mục

親睦(しんぼく)会(かい)。

Buổi giao lưu thân hữu.

診療

しんりょう

Khám bệnh

Hán Việt: Chẩn Liệu

診療(しんりょう)時間(じかん)。

Thời gian khám chữa bệnh.

侵略

しんりゃく

Xâm lược

Hán Việt: Xâm Lược

他国(たこく)を侵略(しんりゃく)する。

Xâm lược nước khác.

迅速

じんそく

Nhanh chóng

Hán Việt: Tấn Tốc

迅速(じんそく)な対応(たいおう)。

Phản ứng nhanh chóng.

信念

しんねん

Niềm tin

Hán Việt: Tín Niệm

強い(つよい)信念(しんねん)。

Niềm tin mạnh mẽ.

診断

しんだん

Chẩn đoán

Hán Việt: Chẩn

健康(けんこう)診断(しんだん)。

Khám sức khỏe (chẩn đoán sức khỏe).

湿気

しっけ

Độ ẩm

Hán Việt: Khí

湿気(しっけ)が多い(おおい)。

Nhiều độ ẩm.

支度

したく

Chuẩn bị

Hán Việt: Chi Đạc

出かける(でかける)支度(したく)。

Chuẩn bị đi ra ngoài.

過ごす

すごす

Trải qua

Hán Việt: Qua

楽しく(たのしく)過ごす(すごす)。

Trải qua thời gian vui vẻ.

隙間

すきま

Khe hở

Hán Việt: Khích Gián

壁(かべ)の隙間(すきま)。

Khe hở của bức tường.

進路

しんろ

Hướng đi / Lộ trình

Hán Việt: Tiến Lộ

卒業(そつぎょう)後の(ごの)進路(しんろ)。

Hướng đi sau khi tốt nghiệp.

心理

しんり

Tâm lý

Hán Việt: Tâm Lý

消費者(しょうひしゃ)心理(しんり)。

Tâm lý người tiêu dùng.

親友

しんゆう

Bạn thân

Hán Việt: Thân Hữu

親友(しんゆう)に相談(そうだん)する。

Thảo luận với bạn thân.

審判

しんぱん

Trọng tài

Hán Việt: Thẩm Phán

審判(しんぱん)の判定(はんてい)。

Quyết định của trọng tài.

進化

しんか

Tiến hóa

Hán Việt: TIẾN HÓA

人間(にんげん)は進化(しんか)してきた。

Con người đã và đang tiến hóa.

しるし

Dấu hiệu

Hán Việt: Ấn

合格(ごうかく)の印(しるし)。

Dấu hiệu đỗ.

私立

しりつ

Tư lập

Hán Việt: Tư Lập

私立(しりつ)大学(だいがく)。

Trường đại học tư lập.

支配

しはい

Chi phối

Hán Việt: Chi Phối

世界(せかい)を支配(しはい)する。

Chi phối thế giới.

支店

してん

Chi nhánh

Hán Việt: Chi Điếm

大阪(おおさか)支店(してん)。

Chi nhánh Osaka.

執筆

しっぴつ

Chấp bút / Viết

Hán Việt: Chấp Bút

小説(しょうせつ)を執筆(しっぴつ)する。

Viết tiểu thuyết.

実物

じつぶつ

Vật thật

Hán Việt: Vật

実物(じつぶつ)はもっと大きい(おおきい)。

Vật thật còn lớn hơn nữa.

実施

じっし

Thực hiện

Hán Việt: Thi

アンケート(あんけーと)の実施(じっし)。

Thực hiện khảo sát.

実績

じっせき

Thành tích thực tế

Hán Việt: Tích

過去(かこ)の実績(じっせき)。

Thành tích trong quá khứ.

実感

じっかん

Cảm nhận thực tế

Hán Việt: Cảm

幸せ(しあわせ)を実感(じっかん)する。

Thực sự cảm nhận được hạnh phúc.

失業

しつぎょう

Thất nghiệp

Hán Việt: Thất Nghiệp

失業(しつぎょう)率(りつ)。

Tỉ lệ thất nghiệp.

親しい

したしい

Thân thiết

Hán Việt: Thân

親しい(したしい)仲(なか)。

Mối quan hệ thân thiết.

次第

しだい

Dần dần / Tùy vào

Hán Việt: Thứ Đệ

実力(じつりょく)次第(しだい)。

Tùy vào thực lực.

思想

しそう

Tư tưởng

Hán Việt: Tư Tưởng

自由(じゆう)な思想(しそう)。

Tư tưởng tự do.

持参

じさん

Mang theo

Hán Việt: Trì

傘(かさ)を持参(じさん)する。

Mang theo ô.

施設

しせつ

Cơ sở vật chất

Hán Việt: Thi Thiết

公共(こうきょう)の施設(しせつ)。

Cơ sở công cộng.

自信

じしん

Tự tin

Hán Việt: Tự Tín

自分(じぶん)に自信(じしん)を持つ(もつ)。

Tự tin vào bản thân.

支持

しじ

Ủng hộ

Hán Việt: Chi Trì

多くの(おおくの)支持(しじ)。

Nhiều sự ủng hộ.

資源

しげん

Tài nguyên

Hán Việt: Tư Nguyên

資源(しげん)を守る(まもる)。

Bảo vệ tài nguyên.

刺激

しげき

Kích thích

Hán Việt: Thích Kích

刺激(しげき)を受ける(うける)。

Nhận sự kích thích.

酸素

さんそ

Oxy

Hán Việt: Toan Tố

酸素(さんそ)を吸う(すう)。

Hít oxy.

参照

さんしょう

Tham chiếu

Hán Việt: Chiếu

資料(しりょう)を参照(さんしょう)する。

Tham chiếu tài liệu.

三角形

さんかっけい

Hình tam giác

Hán Việt: Tam Giác Hình

三角形(さんかっけい)の頂点(ちょうてん)。

Đỉnh hình tam giác.

更なる

さらなる

Thêm nữa

Hán Việt: Càng

更なる(さらなる)努力(どりょく)。

Sự nỗ lực hơn nữa.

左右

さゆう

Trái phải / Chi phối

Hán Việt: Tả Hữu

天気(てんき)に左右(さゆう)される。

Bị chi phối bởi thời tiết.

殺菌

さっきん

Sát khuẩn

Hán Việt: Sát Khuẩn

手指(しゅし)を殺菌(さっきん)する。

Sát khuẩn tay.

囁く

ささやく

Thì thầm

Hán Việt: Nhiếp

耳元(みみもと)で囁く(ささやく)。

Thì thầm vào tai.

昨年度

さくねんど

Niên độ trước

Hán Việt: Tạc Niên Đạc

昨年度(さくねんど)の売上(うりあげ)。

Doanh thu của niên độ trước.

材料

ざいりょう

Nguyên liệu

Hán Việt: Tài Liệu

料理(りょうり)の材料(ざいりょう)。

Nguyên liệu nấu ăn.

裁判

さいばん

Xét xử, tòa án

Hán Việt: TÀI PHÁN

裁判(さいばん)で争(あらそ)う。

Tranh đấu tại tòa án.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
Cảm ơn TUNA ANH và Thong Huyen đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...