Công chúng
Hán Việt: Công Chúng
vocab · JLPT180 Nâng cao N3|tag:source_jlpt180_n3_advanced · jlpt180_n3_vocab:bag23|jlpt180_n3_order:003
公衆(こうしゅう)便所(べんじょ)。
Nhà vệ sinh công cộng.
Khu nhà trường
Hán Việt: Hiệu Xá
vocab · JLPT180 Nâng cao N3|tag:source_jlpt180_n3_advanced · jlpt180_n3_vocab:bag23|jlpt180_n3_order:004
古い(ふるい)校舎(こう舎)。
Khu nhà trường cũ.
Song cửa
Hán Việt: Cách Tử
vocab · JLPT180 Nâng cao N3|tag:source_jlpt180_n3_advanced · jlpt180_n3_vocab:bag23|jlpt180_n3_order:005
格子(こうし)窓(まど)。
Cửa sổ có song (ca-rô).
Tấn công
Hán Việt: Công Kích
vocab · JLPT180 Nâng cao N3|tag:source_jlpt180_n3_advanced · jlpt180_n3_vocab:bag23|jlpt180_n3_order:006
激しい(はげしい)攻撃(こうげき)。
Tấn công mãnh liệt.
Tổng cộng
Hán Việt: Hợp Kế
vocab · Shinkanzen Tango N3|tag:source_shinkanzen_tango_n3 · shin_tango_n3:0138|shinkanzen_n3_order:0138
合計(ごうけい)でいくらですか。
Tổng cộng hết bao nhiêu?
Quang cảnh
Hán Việt: Quang Cảnh
vocab · JLPT180 Nâng cao N3|tag:source_jlpt180_n3_advanced · jlpt180_n3_vocab:bag23|jlpt180_n3_order:007
美しい(うつくしい)光景(こうけい)。
Quang cảnh đẹp.
Hàng không
Hán Việt: Hàng Khống
vocab · JLPT180 Nâng cao N3|tag:source_jlpt180_n3_advanced · jlpt180_n3_vocab:bag23|jlpt180_n3_order:008
航空(こうくう)便(びん)。
Đường hàng không.
Hưng thịnh
Hán Việt: Hiếu Huống
vocab · JLPT180 Nâng cao N3|tag:source_jlpt180_n3_advanced · jlpt180_n3_vocab:bag23|jlpt180_n3_order:009
好況(こうきょう)に沸く(わく)。
Hưng thịnh rực rỡ.
Công cộng
Hán Việt: Công Cộng
vocab · JLPT180 Nâng cao N3|tag:source_jlpt180_n3_advanced · jlpt180_n3_vocab:bag23|jlpt180_n3_order:010
公共(こうきょう)マナー(まなー)。
Phép lịch sự công cộng.
Cao cấp
Hán Việt: Cao Cấp
vocab · JLPT180 Nâng cao N3|tag:source_jlpt180_n3_advanced · jlpt180_n3_vocab:bag23|jlpt180_n3_order:011
高級(こうきゅう)ホテル(ほてる)。
Khách sạn cao cấp.
Giờ học
Hán Việt: Giảng Nghĩa
vocab · Shinkanzen Tango N3|tag:source_shinkanzen_tango_n3 · shin_tango_n3:0843|shinkanzen_n3_order:0843
数学(すうがく)の講義(こうぎ)。
Giờ học toán.
Trao đổi
Hán Việt: GIAO HOÁN
Danh từ · Mimikara N3|tag:source_mimikara_n3|Shinkanzen Tango N3|tag:source_shinkanzen_tango_n3 · mimi_vocab:u05|mimikara_n3_vocab:u05|mimi_order:528|mimikara_n3_order:528|shin_tango_n3:0135|shinkanzen_n3_order:0135
プレゼント(ぷれぜんと)を交換(こうかん)する。
Trao đổi quà tặng.
Đắt giá
Hán Việt: Cao Giá
vocab · JLPT180 Nâng cao N3|tag:source_jlpt180_n3_advanced · jlpt180_n3_vocab:bag23|jlpt180_n3_order:012
高価(こうか)な品(しな)。
Món đồ đắt giá.
Tiền xu
Hán Việt: Ngạnh Hoá
vocab · JLPT180 Nâng cao N3|tag:source_jlpt180_n3_advanced · jlpt180_n3_vocab:bag23|jlpt180_n3_order:013
硬貨(こうか)を入れる(いれる)。
Bỏ tiền xu vào.
Hiệu quả
Hán Việt: HIỆU QUẢ
Danh từ · Mimikara N3|tag:source_mimikara_n3|Shinkanzen Tango N3|tag:source_shinkanzen_tango_n3 · mimi_vocab:u09|mimikara_n3_vocab:u09|mimi_order:756|mimikara_n3_order:756|shin_tango_n3:0134|shinkanzen_n3_order:0134
薬の効果が出る。
Thuốc phát huy hiệu quả.
Bài giảng
Hán Việt: Giảng Diễn
vocab · Shinkanzen Tango N3|tag:source_shinkanzen_tango_n3 · shin_tango_n3:0133|shinkanzen_n3_order:0133
大学(だいがく)での講演(こうえん)。
Bài giảng tại trường đại học.
Công viên
Hán Việt: Công Viên
vocab · JLPT180 Nâng cao N3|tag:source_jlpt180_n3_advanced · jlpt180_n3_vocab:bag23|jlpt180_n3_order:014
公園(こうえん)を散歩(さんぽ)する。
Đi dạo công viên.
Công bằng nhất
Hán Việt: Công Nhất
vocab · JLPT180 Nâng cao N3|tag:source_jlpt180_n3_advanced · jlpt180_n3_vocab:bag23|jlpt180_n3_order:015
公一(こういち)な判断(はんだん)。
Phán quyết công bằng nhất.
Độ bóng
Hán Việt: Quang
vocab · JLPT180 Nâng cao N3|tag:source_jlpt180_n3_advanced · jlpt180_n3_vocab:bag23|jlpt180_n3_order:016
光沢(こうたく)のある布(ぬの)。
Loại vải có độ bóng.
Vận may
Hán Việt: Hạnh Vận
vocab · JLPT180 Nâng cao N3|tag:source_jlpt180_n3_advanced · jlpt180_n3_vocab:bag23|jlpt180_n3_order:017
幸運(こううん)を祈る(いのる)。
Cầu chúc vận may.
Nguồn sáng
Hán Việt: Quang Nguyên
vocab · JLPT180 Nâng cao N3|tag:source_jlpt180_n3_advanced · jlpt180_n3_vocab:bag23|jlpt180_n3_order:018
強い(つよい)光源(こうげん)。
Nguồn sáng mạnh.
Quyền lợi
Hán Việt: QUYỀN LỢI
Danh từ · Mimikara N3|tag:source_mimikara_n3|Shinkanzen Tango N3|tag:source_shinkanzen_tango_n3 · mimi_vocab:u07|mimikara_n3_vocab:u07|mimi_order:629|mimikara_n3_order:629|shin_tango_n3:0131|shinkanzen_n3_order:0131
自分の権利を主張する。
Khẳng định quyền lợi cá nhân.
Hiến pháp
Hán Việt: Hiến Pháp
vocab · Shinkanzen Tango N3|tag:source_shinkanzen_tango_n3 · shin_tango_n3:0130|shinkanzen_n3_order:0130
平和(へいわ)憲法(けんぽう)。
Hiến pháp hòa bình.
Hiện trường
Hán Việt: Hiện Trường
vocab · JLPT180 Nâng cao N3|tag:source_jlpt180_n3_advanced · jlpt180_n3_vocab:bag23|jlpt180_n3_order:019
事故(じこ)現場(げんば)。
Hiện trường tai nạn.
Xem xét
Hán Việt: Thảo
vocab · JLPT180 Nâng cao N3|tag:source_jlpt180_n3_advanced · jlpt180_n3_vocab:bag23|jlpt180_n3_order:020
前向き(まえむき)に検討(けんとう)する。
Xem xét một cách tích cực.
Hạn định, giới hạn
Hán Việt: HẠN ĐỊNH
Danh từ · Mimikara N3|tag:source_mimikara_n3 · mimi_vocab:u09|mimikara_n3_vocab:u09|mimi_order:757|mimikara_n3_order:757
期間限定の商品。
Sản phẩm giới hạn thời gian.
Xây dựng
Hán Việt: KIẾN THIẾT
Danh từ · Mimikara N3|tag:source_mimikara_n3|Shinkanzen Tango N3|tag:source_shinkanzen_tango_n3 · mimi_vocab:u07|mimikara_n3_vocab:u07|mimi_order:630|mimikara_n3_order:630|shin_tango_n3:0128|shinkanzen_n3_order:0128
道路を建設する。
Xây dựng con đường.
Hiện thân
Hán Việt: Hiện Thân
vocab · JLPT180 Nâng cao N3|tag:source_jlpt180_n3_advanced · jlpt180_n3_vocab:bag23|jlpt180_n3_order:021
神の(かみの)現身(げんしん)。
Hiện thân của thần.
Hiện trạng
Hán Việt: Hiện
vocab · JLPT180 Nâng cao N3|tag:source_jlpt180_n3_advanced · jlpt180_n3_vocab:bag23|jlpt180_n3_order:022
現状(げんじょう)維持(いじ)。
Duy trì hiện trạng.
Kiểm chứng
Hán Việt: Chứng
vocab · JLPT180 Nâng cao N3|tag:source_jlpt180_n3_advanced · jlpt180_n3_vocab:bag23|jlpt180_n3_order:023
事実(じじつ)を検証(けんしょう)する。
Kiểm chứng sự thật.
Tu nghiệp / Tập huấn
Hán Việt: Nghiên Tu
vocab · Shinkanzen Tango N3|tag:source_shinkanzen_tango_n3 · shin_tango_n3:0127|shinkanzen_n3_order:0127
新人(しんじん)研修(けんしゅう)。
Tập huấn nhân viên mới.
Tìm kiếm
Hán Việt: Sách
vocab · JLPT180 Nâng cao N3|tag:source_jlpt180_n3_advanced · jlpt180_n3_vocab:bag23|jlpt180_n3_order:024
ネット(ねっと)検索(けんさく)。
Tìm kiếm trên mạng.
Hiện tại
Hán Việt: Hiện Tại
vocab · JLPT180 Nâng cao N3|tag:source_jlpt180_n3_advanced · jlpt180_n3_vocab:bag23|jlpt180_n3_order:025
現在(げんざい)の住所(じゅうしょ)。
Địa chỉ hiện tại.
Kiểm tra
vocab · Shinkanzen Tango N3|tag:source_shinkanzen_tango_n3 · shin_tango_n3:0641|shinkanzen_n3_order:0641
精密(せいみつ)検査(けんさ)。
Kiểm tra chi tiết (tỉ mỉ).
Hiện hành
Hán Việt: Hiện Hạnh
vocab · JLPT180 Nâng cao N3|tag:source_jlpt180_n3_advanced · jlpt180_n3_vocab:bag23|jlpt180_n3_order:026
現行(げんこう)の制度(せいど)。
Chế độ hiện hành.
Bản thảo
Hán Việt: Nguyên Cảo
vocab · JLPT180 Nâng cao N3|tag:source_jlpt180_n3_advanced · jlpt180_n3_vocab:bag23|jlpt180_n3_order:027
原稿(げんこう)を書く(かく)。
Viết bản thảo.
Khiêm tốn
Hán Việt: KHIÊM HƯ
Tính từ na · Mimikara N3|tag:source_mimikara_n3 · mimi_vocab:u02|mimikara_n3_vocab:u02|mimi_order:261|mimikara_n3_order:261
自分(じぶん)の能力(のうりょく)を謙虚(けんきょ)に認(みと)める。
Khiêm tốn thừa nhận năng lực bản thân.
Sức khỏe
Hán Việt: Kiện Khang
vocab · Shinkanzen Tango N3|tag:source_shinkanzen_tango_n3 · shin_tango_n3:0640|shinkanzen_n3_order:0640
健康(けんこう)第一(だいいち)。
Sức khỏe là số 1.
Ngôn ngữ
Hán Việt: Ngôn Ngứ
vocab · JLPT180 Nâng cao N3|tag:source_jlpt180_n3_advanced · jlpt180_n3_vocab:bag23|jlpt180_n3_order:028
共通(きょうつう)の言語(げんご)。
Ngôn ngữ chung.
Nguyên mẫu
Hán Việt: Nguyên Hình
vocab · JLPT180 Nâng cao N3|tag:source_jlpt180_n3_advanced · jlpt180_n3_vocab:bag23|jlpt180_n3_order:029
原型(げんけい)を留める(とどめる)。
Giữ lại nguyên mẫu.
Tiền mặt
Hán Việt: Hiện Kim
vocab · Shinkanzen Tango N3|tag:source_shinkanzen_tango_n3 · shin_tango_n3:0945|shinkanzen_n3_order:0945
Giới hạn (khả năng)
Hán Việt: HẠN GIỚI
Danh từ · Mimikara N3|tag:source_mimikara_n3 · mimi_vocab:u10|mimikara_n3_vocab:u10|mimi_order:830|mimikara_n3_order:830
体力の限界を感じる。
Cảm thấy giới hạn thể lực.
Cách nhìn
Hán Việt: Hiện Giải
vocab · JLPT180 Nâng cao N3|tag:source_jlpt180_n3_advanced · jlpt180_n3_vocab:bag23|jlpt180_n3_order:030
専門(せんもん)家の(かの)見解(けんかい)。
Cách nhìn của chuyên gia.
Hiểm trở
vocab · JLPT180 Nâng cao N3|tag:source_jlpt180_n3_advanced · jlpt180_n3_vocab:bag23|jlpt180_n3_order:031
険しい(けわしい)道(みち)。
Con đường hiểm trở.
Thông báo dưới
Hán Việt: Hạ Báo
vocab · JLPT180 Nâng cao N3|tag:source_jlpt180_n3_advanced · jlpt180_n3_vocab:bag23|jlpt180_n3_order:032
下報(げほう)を待つ(まって)。
Đợi thông báo (của cấp dưới).
Linh cảm / Có vẻ
Hán Việt: Khí Phối
vocab · JLPT180 Nâng cao N3|tag:source_jlpt180_n3_advanced · jlpt180_n3_vocab:bag23|jlpt180_n3_order:033
秋(あき)の気配(けはい)。
Dấu hiệu mùa thu.
Kết thúc
Hán Việt: Kết Mạt
vocab · JLPT180 Nâng cao N3|tag:source_jlpt180_n3_advanced · jlpt180_n3_vocab:bag23|jlpt180_n3_order:034
映画(えいが)の結末(けつまつ)。
Kết thúc phim.
Quyết đoán
Hán Việt: Quyết
vocab · JLPT180 Nâng cao N3|tag:source_jlpt180_n3_advanced · jlpt180_n3_vocab:bag23|jlpt180_n3_order:035
迅速(じんそく)な決断(けつだん)。
Quyết đoán nhanh chóng.
Kết luận
Hán Việt: KẾT LUẬN
Danh từ · Mimikara N3|tag:source_mimikara_n3|Shinkanzen Tango N3|tag:source_shinkanzen_tango_n3 · mimi_vocab:u08|mimikara_n3_vocab:u08|mimi_order:688|mimikara_n3_order:688|shin_tango_n3:0124|shinkanzen_n3_order:0124
結論(けつろん)が出る(でる)。
Có kết luận.
Bụng đói
Hán Việt: Khống Phúc
vocab · JLPT180 Nâng cao N3|tag:source_jlpt180_n3_advanced · jlpt180_n3_vocab:bag23|jlpt180_n3_order:036
空腹(くうふく)を覚える(おぼえる)。
Cảm thấy đói bụng.