Đang hội tụ linh khí…

JLPT180 · JLPT N3

Từ vựng JLPT N3: cách đọc, nghĩa và ví dụ

Tra cứu từ vựng JLPT N3 theo từng mục, có cách đọc, nghĩa tiếng Việt, nguồn học và ví dụ khi dữ liệu có sẵn. Xem nhanh danh sách trước khi chuyển sang flashcard để ôn lại.

Danh sách từ vựng

5.070 mục · tối đa 50 mục/trang · Trang 75/102

公衆

こうしゅう

Công chúng

Hán Việt: Công Chúng

公衆(こうしゅう)便所(べんじょ)。

Nhà vệ sinh công cộng.

校舎

こうしゃ

Khu nhà trường

Hán Việt: Hiệu Xá

古い(ふるい)校舎(こう舎)。

Khu nhà trường cũ.

格子

こうし

Song cửa

Hán Việt: Cách Tử

格子(こうし)窓(まど)。

Cửa sổ có song (ca-rô).

攻撃

こうげき

Tấn công

Hán Việt: Công Kích

激しい(はげしい)攻撃(こうげき)。

Tấn công mãnh liệt.

合計

ごうけい

Tổng cộng

Hán Việt: Hợp Kế

合計(ごうけい)でいくらですか。

Tổng cộng hết bao nhiêu?

光景

こうけい

Quang cảnh

Hán Việt: Quang Cảnh

美しい(うつくしい)光景(こうけい)。

Quang cảnh đẹp.

航空

こうくう

Hàng không

Hán Việt: Hàng Khống

航空(こうくう)便(びん)。

Đường hàng không.

好況

こうきょう

Hưng thịnh

Hán Việt: Hiếu Huống

好況(こうきょう)に沸く(わく)。

Hưng thịnh rực rỡ.

公共

こうきょう

Công cộng

Hán Việt: Công Cộng

公共(こうきょう)マナー(まなー)。

Phép lịch sự công cộng.

高級

こうきゅう

Cao cấp

Hán Việt: Cao Cấp

高級(こうきゅう)ホテル(ほてる)。

Khách sạn cao cấp.

講義

こうぎ

Giờ học

Hán Việt: Giảng Nghĩa

数学(すうがく)の講義(こうぎ)。

Giờ học toán.

交換

こうかん

Trao đổi

Hán Việt: GIAO HOÁN

プレゼント(ぷれぜんと)を交換(こうかん)する。

Trao đổi quà tặng.

高価

こうか

Đắt giá

Hán Việt: Cao Giá

高価(こうか)な品(しな)。

Món đồ đắt giá.

硬貨

こうか

Tiền xu

Hán Việt: Ngạnh Hoá

硬貨(こうか)を入れる(いれる)。

Bỏ tiền xu vào.

効果

こうか

Hiệu quả

Hán Việt: HIỆU QUẢ

薬の効果が出る。

Thuốc phát huy hiệu quả.

講演

こうえん

Bài giảng

Hán Việt: Giảng Diễn

大学(だいがく)での講演(こうえん)。

Bài giảng tại trường đại học.

公園

こうえん

Công viên

Hán Việt: Công Viên

公園(こうえん)を散歩(さんぽ)する。

Đi dạo công viên.

公一

こういち

Công bằng nhất

Hán Việt: Công Nhất

公一(こういち)な判断(はんだん)。

Phán quyết công bằng nhất.

光沢

こうたく

Độ bóng

Hán Việt: Quang

光沢(こうたく)のある布(ぬの)。

Loại vải có độ bóng.

幸運

こううん

Vận may

Hán Việt: Hạnh Vận

幸運(こううん)を祈る(いのる)。

Cầu chúc vận may.

光源

こうげん

Nguồn sáng

Hán Việt: Quang Nguyên

強い(つよい)光源(こうげん)。

Nguồn sáng mạnh.

権利

けんり

Quyền lợi

Hán Việt: QUYỀN LỢI

自分の権利を主張する。

Khẳng định quyền lợi cá nhân.

憲法

けんぽう

Hiến pháp

Hán Việt: Hiến Pháp

平和(へいわ)憲法(けんぽう)。

Hiến pháp hòa bình.

現場

げんば

Hiện trường

Hán Việt: Hiện Trường

事故(じこ)現場(げんば)。

Hiện trường tai nạn.

検討

けんとう

Xem xét

Hán Việt: Thảo

前向き(まえむき)に検討(けんとう)する。

Xem xét một cách tích cực.

限定

げんてい

Hạn định, giới hạn

Hán Việt: HẠN ĐỊNH

期間限定の商品。

Sản phẩm giới hạn thời gian.

建設

けんせつ

Xây dựng

Hán Việt: KIẾN THIẾT

道路を建設する。

Xây dựng con đường.

現身

げんしん

Hiện thân

Hán Việt: Hiện Thân

神の(かみの)現身(げんしん)。

Hiện thân của thần.

現状

げんじょう

Hiện trạng

Hán Việt: Hiện

現状(げんじょう)維持(いじ)。

Duy trì hiện trạng.

検証

けんしょう

Kiểm chứng

Hán Việt: Chứng

事実(じじつ)を検証(けんしょう)する。

Kiểm chứng sự thật.

研修

けんしゅう

Tu nghiệp / Tập huấn

Hán Việt: Nghiên Tu

新人(しんじん)研修(けんしゅう)。

Tập huấn nhân viên mới.

検索

けんさく

Tìm kiếm

Hán Việt: Sách

ネット(ねっと)検索(けんさく)。

Tìm kiếm trên mạng.

現在の

げんざいの

Hiện tại

Hán Việt: Hiện Tại

現在(げんざい)の住所(じゅうしょ)。

Địa chỉ hiện tại.

検査

けんさ

Kiểm tra

精密(せいみつ)検査(けんさ)。

Kiểm tra chi tiết (tỉ mỉ).

現行

げんこう

Hiện hành

Hán Việt: Hiện Hạnh

現行(げんこう)の制度(せいど)。

Chế độ hiện hành.

原稿

げんこう

Bản thảo

Hán Việt: Nguyên Cảo

原稿(げんこう)を書く(かく)。

Viết bản thảo.

謙虚

けんきょ

Khiêm tốn

Hán Việt: KHIÊM HƯ

自分(じぶん)の能力(のうりょく)を謙虚(けんきょ)に認(みと)める。

Khiêm tốn thừa nhận năng lực bản thân.

健康

けんこう

Sức khỏe

Hán Việt: Kiện Khang

健康(けんこう)第一(だいいち)。

Sức khỏe là số 1.

言語

げんご

Ngôn ngữ

Hán Việt: Ngôn Ngứ

共通(きょうつう)の言語(げんご)。

Ngôn ngữ chung.

原型

げんけい

Nguyên mẫu

Hán Việt: Nguyên Hình

原型(げんけい)を留める(とどめる)。

Giữ lại nguyên mẫu.

現金

げんきん

Tiền mặt

Hán Việt: Hiện Kim

現金(げんきん)のみ。

Chỉ tiền mặt.

限界

げんかい

Giới hạn (khả năng)

Hán Việt: HẠN GIỚI

体力の限界を感じる。

Cảm thấy giới hạn thể lực.

見解

けんかい

Cách nhìn

Hán Việt: Hiện Giải

専門(せんもん)家の(かの)見解(けんかい)。

Cách nhìn của chuyên gia.

険しい

けわしい

Hiểm trở

険しい(けわしい)道(みち)。

Con đường hiểm trở.

下報

げほう

Thông báo dưới

Hán Việt: Hạ Báo

下報(げほう)を待つ(まって)。

Đợi thông báo (của cấp dưới).

気配

けはい

Linh cảm / Có vẻ

Hán Việt: Khí Phối

秋(あき)の気配(けはい)。

Dấu hiệu mùa thu.

結末

けつまつ

Kết thúc

Hán Việt: Kết Mạt

映画(えいが)の結末(けつまつ)。

Kết thúc phim.

決断

けつだん

Quyết đoán

Hán Việt: Quyết

迅速(じんそく)な決断(けつだん)。

Quyết đoán nhanh chóng.

結論

けつろん

Kết luận

Hán Việt: KẾT LUẬN

結論(けつろん)が出る(でる)。

Có kết luận.

空腹

くうふく

Bụng đói

Hán Việt: Khống Phúc

空腹(くうふく)を覚える(おぼえる)。

Cảm thấy đói bụng.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
Cảm ơn TUNA ANH và Thong Huyen đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...