Đang hội tụ linh khí…

JLPT180 · JLPT N3

Từ vựng JLPT N3: cách đọc, nghĩa và ví dụ

Tra cứu từ vựng JLPT N3 theo từng mục, có cách đọc, nghĩa tiếng Việt, nguồn học và ví dụ khi dữ liệu có sẵn. Xem nhanh danh sách trước khi chuyển sang flashcard để ôn lại.

Danh sách từ vựng

5.070 mục · tối đa 50 mục/trang · Trang 76/102

偶数

ぐうすう

Số chẵn

Hán Việt: Ngẫu

二(に)は偶数(ぐうすう)だ。

2 là số chẵn.

欠点

けってん

Khuyết điểm

Hán Việt: Khiếm

欠点(けってん)を直す(なおす)。

Sửa khuyết điểm.

決定

けってい

Quyết định

Hán Việt: Quyết Định

方針(ほうしん)を決定(けってい)する。

Quyết định phương châm.

欠席

けっせき

Vắng mặt

Hán Việt: Khiếm Tịch

授業(じゅうぎょう)を欠席(けっせき)する。

Vắng mặt ở giờ học.

決心

けっしん

Quyết tâm

Hán Việt: QUYẾT TÂM

留学(りゅうがく)の決心(けっしん)を固(かた)める。

Củng cố quyết tâm đi du học.

欠陥

けっかん

Khuyết điểm, lỗi

Hán Việt: KHIẾM HÃM

欠陥が見つかる。

Tìm thấy lỗi sản phẩm.

結局

けっきょく

Kết cục

Hán Việt: Kết Cục

結局(けっきょく)行かなかった(いかなかった)。

Kết cục là đã không đi.

下品

げひん

Thô tục

Hán Việt: Hạ Phẩm

下品(げひん)な言葉(ことば)。

Lời nói thô tục.

けた

Chữ số / Hàng

Hán Việt: Hành

桁(けた)が違う(ちがう)。

Khác biệt hoàn toàn (khác nhau cả chữ số).

削る

けずる

Gọt

Hán Việt: Tước

鉛筆(えんぴつ)を削る(けずる)。

Gọt bút chì.

下水

げすい

Nước thải

Hán Việt: Hạ Thuỷ

下水(げすい)道(どう)。

Đường ống nước thải.

下旬

げじゅん

Hạ tuần

Hán Việt: Hạ Tuần

今月(こんげつ)の下旬(げじゅん)。

Hạ tuần tháng này.

下車

げしゃ

Xuống xe, xuống tàu

Hán Việt: HẠ XA

次(つぎ)の駅(えき)で下車(げしゃ)する。

Xuống ở ga tiếp theo.

激励

げきれい

Khích lệ

Hán Việt: Kích

選手(せんしゅ)を激励(げきれい)する。

Khích lệ tuyển thủ.

劇場

げきじょう

Nhà hát

Hán Việt: Kịch Trường

劇場(げきじょう)に行く(いく)。

Đến nhà hát.

げき

Kịch

Hán Việt: Kịch

劇(げき)を見る(みる)。

Xem kịch.

外科

げか

Ngoại khoa

Hán Việt: Ngoại Khoa

外科(げか)病院(びょういん)。

Bệnh viện ngoại khoa.

Dưới

Hán Việt: Hạ

上下(じょうげ)。

Trên dưới.

訓練

くんれん

Huấn luyện

Hán Việt: Huấn Luyện

厳しい(きびしい)訓練(くんれん)。

Huấn luyện nghiêm khắc.

軍隊

ぐんたい

Quân đội

Hán Việt: Quân Đội

軍隊(ぐんたい)に所属(しょぞく)する。

Thuộc biên chế quân đội.

ぐん

Quân đội

Hán Việt: Quân

国(くに)の軍(ぐん)。

Quân đội của đất nước.

くん

Âm Kun / Lời dạy

Hán Việt: Huấn

訓読み(くんよみ)。

Cách đọc âm Kun.

加わる

くわわる

Gia tăng

Hán Việt: Gia

重(おも)みが加わる(くわわる)。

Sức nặng tăng lên.

詳しい

くわしい

Chi tiết

Hán Việt: Tường

詳細(しょうさい)に詳しい(くわしい)。

Tường tận chi tiết.

加える

くわえる

Thêm vào

Hán Việt: Gia

力(ちから)を加える(くわえる)。

Gia tăng sức lực (tác động lực).

苦労

くろう

Vất vả

Hán Việt: Khổ Lao

苦労(くろう)をかける。

Làm phiền (làm ai vất vả).

暮れ

くれ

Cuối năm / Chiều tối

Hán Việt: Mộ

年の(としの)暮れ(くれ)。

Dịp cuối năm.

苦しい

くるしい

Đau khổ, khó thở, khổ cực

Hán Việt: KHỔ

生活(せいかつ)が苦(くる)しい।

Cuộc sống khổ cực.

苦しむ

くるしむ

Đau khổ

Hán Việt: Khổ

病気(びょうき)に苦しむ(くるしむ)。

Đau khổ vì bệnh tật.

苦しみ

くるしみ

Nỗi đau

Hán Việt: Khổ

心の(こころの)苦しみ(くるしみ)。

Nỗi đau trong lòng.

狂う

くるう

Trục trặc / Điên

Hán Việt: Cuồng

予定(よてい)が狂う(くるう)。

Dự định bị trục trặc (sai lệch).

繰り返す

くりかえす

Lặp lại

Hán Việt: Sào Phản

練習(れんしゅう)を繰り返す(くりかえす)。

Lặp lại việc luyện tập.

暮らす

くらす

Sinh sống

Hán Việt: Mộ

家族(家族)と暮らす(くらす)。

Sống cùng gia đình.ID

暮らし

くらし

Cuộc sống

Hán Việt: Mộ

快適(かいてき)な暮らし(くらし)。

Cuộc sống thoải mái.

くらい

Khoảng / Vị thế

Hán Việt: Vị

一(いち)の位(くらい)。

Hàng đơn vị.

悔やむ

くやむ

Hối hận

Hán Việt: Hối

後悔(こうかい)しても悔やみ(くやみ)きれない。

Hối hận cũng không hết.

悔しい

くやしい

Đáng tiếc, hậm hực, cay cú

Hán Việt: HỐI

負(ま)けて悔(くや)しい।

Thua nên cay cú.

汲む

くむ

Múc / Hiểu cho

Hán Việt: Cấp

水(みず)を汲む(くむ)。

Múc nước.

組み立てる

くみたてる

Lắp ráp

Hán Việt: Tổ Lập

家具(かぐ)を組み立てる(くみたてる)。

Lắp ráp đồ nội thất.

組合

くみあい

Nghiệp đoàn

Hán Việt: Tổ Hợp

労働(ろうどう)組合(くみあい)。

Nghiệp đoàn lao động.

区別

くべつ

Phân biệt

Hán Việt: KHU BIỆT

公私(こうし)を区別(くべつ)する。

Phân biệt công và tư.

覆す

くつがえす

Lật ngược

Hán Việt: Phúc

決定(けってい)を覆す(くつがえす)。

Lật ngược quyết định.

くっつける

Dán vào

ポスター(ぽすたー)をくっつける。

Dán tấm áp phích vào.

くっつく

Dính chặt

ガム(がむ)がくっつく。

Kẹo cao su dính vào.

屈折

くっせつ

Khúc xạ

Hán Việt: Khuất Chiết

光(ひかり)の屈折(くっせつ)。

Sự khúc xạ của ánh sáng.

苦痛

くつう

Đau khổ

Hán Việt: Khổ Thống

苦痛(くつう)に耐える(たえる)。

Chịu đựng nỗi đau.

くちばし

Cái mỏ chim

Hán Việt: Chuỷ

鳥(とり)の嘴(くちばし)。

Cái mỏ của con chim.

口ずさむ

くちずさむ

Hát nghêu ngao

Hán Việt: Khẩu

鼻歌(はなうた)を口ずさむ(くちずさむ)。

Hát nghêu ngao (hát bằng mũi).

崩壊

ほうかい

Sụp đổ

Hán Việt: Băng

バブル(ばぶる)崩壊(ほうかい)。

Bong bóng (kinh tế) sụp đổ.

薬指

くすりゆび

Ngón áp út

Hán Việt: Dược Chỉ

左手(ひだりて)の薬指(くすりゆび)。

Ngón áp út tay trái.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
Cảm ơn TUNA ANH và Thong Huyen đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...