Đang hội tụ linh khí…

JLPT180 · JLPT N3

Từ vựng JLPT N3: cách đọc, nghĩa và ví dụ

Tra cứu từ vựng JLPT N3 theo từng mục, có cách đọc, nghĩa tiếng Việt, nguồn học và ví dụ khi dữ liệu có sẵn. Xem nhanh danh sách trước khi chuyển sang flashcard để ôn lại.

Danh sách từ vựng

5.070 mục · tối đa 50 mục/trang · Trang 74/102

混乱

こんらん

Hỗn loạn

Hán Việt: HỖN LOẠN

頭が混乱する。

Đầu óc rối bời.

こな

Bột

Hán Việt: Phấn

パン(ぱん)の粉(こな)。

Bột bánh mì.

好都合

こうつごう

Tiện lợi / Thuận lợi

Hán Việt: Hiếu Đô Hợp

それは好都合(こうつごう)だ。

Điều đó thật thuận lợi.

孤独

こどく

Cô độc

Hán Việt:

孤独(こどく)を楽しむ(たのしむ)。

Tận hưởng sự cô độc.

言伝

ことづて

Lời nhắn

Hán Việt: Ngôn

母(はは)からの言伝(ことづて)。

Lời nhắn từ mẹ.

小遣い

こづかい

Tiền tiêu vặt

Hán Việt: Tiểu Khiển

お小遣い(おこづかい)をもらう。

Nhận tiền tiêu vặt.

ご馳走

ごちそう

Chiêu đãi

Hán Việt: Trì Tẩu

昨夜(さくや)はご馳走(ごちそう)だった。

Đêm qua đã được ăn một bữa chiêu đãi.

固体

こたい

Thể rắn

Hán Việt: Cố

氷(こおり)は固体(こたい)だ。

Băng là thể rắn.

誤差

ごさ

Sai số

Hán Việt: Ngộ Si

わずかな誤差(ごさ)。

Sai số nhỏ.

合流

ごうりゅう

Hợp lưu / Hội quân

Hán Việt: Hợp Lưu

高速(こうそく)で合流(ごうりゅう)する。

Nhập làn trên đường cao tốc.

豪華

ごうか

Hào nhoáng / Xa xỉ

Hán Việt: Hào Hoa

豪華(ごうか)な食事(しょくじ)。

Bữa ăn xa xỉ.

強引

ごういん

Cưỡng ép, miễn cưỡng

Hán Việt: CƯỜNG DẪN

強引(ごういん)に誘(さそ)う。

Mời mọc một cách cưỡng ép.

憲法

けんぽう

Hiến pháp

Hán Việt: Hiến Pháp

日本(にっぽん)国(こく)憲法(けんぽう)。

Hiến pháp nước Nhật.

現場

げんば

Hiện trường

Hán Việt: Hiện Trường

工事(こうじ)現場(げんば)。

Công trường xây dựng (hiện trường).

研修

けんしゅう

Tập huấn

Hán Việt: Nghiên Tu

海外(かいがい)研修(けんしゅう)。

Tập huấn ở nước ngoài.

気配

けはい

Linh cảm / Có vẻ

Hán Việt: Khí Phối

秋(あき)の気配(けはい)。

Có vẻ (linh cảm) mùa thu đã đến.

結局

けっきょく

Kết cục

Hán Việt: Kết Cục

色々(いろいろ)考えた(かんがえた)が、結局(けっきょく)行かない(いかない)。

Suy nghĩ nhiều rồi nhưng kết cục là không đi.

激増

げきぞう

Tăng đột biến

Hán Việt: Kích Tăng

観光(かんこう)客(きゃく)が激増(げきぞう)した。

Khách du lịch tăng đột biến.

継続

けいぞく

Kế tục, tiếp tục

Hán Việt: KẾ TỤC

研究を継続する。

Tiếp tục nghiên cứu.

掲示

けいじ

Thông báo

Hán Việt: Thị

掲示(けいじ)板(ばん)。

Bảng thông báo.

経過

けいか

Quá trình / Trôi qua

Hán Việt: Kinh Qua

時間(じかん)の経過(けいか)。

Sự trôi qua của thời gian.

訓練

くんれん

Huấn luyện

Hán Việt: Huấn Luyện

火災(かさい)訓練(くんれん)。

Huấn luyện hỏa hoạn.

偶然

ぐうぜん

Tình cờ

Hán Việt: Ngẫu Nhiên

駅(えき)で偶然(ぐうぜん)会った(あった)。

Tình cờ gặp ở nhà ga.

空間

くうかん

Không gian

Hán Việt: Khống Gián

リラックス(りらっくす)できる空間(くうかん)。

Một không gian có thể thư giãn.

漁業

ぎょぎょう

Ngư nghiệp

Hán Việt: Ngư Nghiệp

この町(まち)は漁業(ぎょぎょう)で有名だ。

Thị trấn này nổi tiếng về ngư nghiệp.

強烈

きょうれつ

Mạnh mẽ / Quyết liệt

Hán Việt: Cưỡng Liệt

強烈(きょうれつ)な印象(いんしょう)。

Ấn tượng mạnh mẽ.

行事

ぎょうじ

Sự kiện

Hán Việt: Hạnh Sự

学校(がっこう)の行事(ぎょうじ)。

Sự kiện của trường.

きっかけ

Cơ hội / Động cơ

アニメ(あにめ)がきっかけで日本(にっぽん)に来た(きた)。

Anime là động cơ khiến tôi đến Nhật.

基礎

きそ

Cơ sở, nền tảng

Hán Việt: CƠ SỞ

学問の基礎。

Nền tảng của học vấn.

築く

きずく

Xây dựng

Hán Việt: Trúc

信頼(しんらい)を築く(きずく)。

Xây dựng lòng tin.

奇数

きすう

Số lẻ

Hán Việt: Kỳ

一(いち)は奇数(きすう)だ。

1 là số lẻ.

基準

きじゅん

Tiêu chuẩn, căn cứ

Hán Việt: CƠ CHUẨN

合否の基準。

Tiêu chuẩn đỗ trượt.

高度

こうど

Độ cao / Trình độ cao

Hán Việt: Cao Đạc

高度(こうど)1万(いちまん)メートル(めーとる)。

Độ cao 1 vạn mét.ID

肯定

こうてい

Khẳng định

Hán Việt: KHẲNG ĐỊNH

意見を肯定する。

Khẳng định (tán thành) ý kiến.

校正

こうせい

Hiệu đính

Hán Việt: Hiệu Chính

原稿(げんこう)の校正(こうせい)。

Hiệu đính bản thảo.

交通

こうつう

Giao thông

Hán Việt: GIAO THÔNG

交通(こうつう)機関(きかん)を利用(りよう)する。

Sử dụng phương tiện giao thông.

耕地

こうち

Đất canh tác

Hán Việt: Canh Địa

耕地(こうち)を耕す(たがやす)。

Cày xới đất canh tác.

交代

こうたい

Thay ca, đổi người

Hán Việt: GIAO ĐẠI

運転を交代する。

Thay ca lái xe.

構造

こうぞう

Cấu trúc, cơ cấu

Hán Việt: CẤU TẠO

建物の構造。

Cấu trúc tòa nhà.

高層

こうそう

Cao tầng

Hán Việt: Cao Tầng

高層(こうそう)マンション(まんしょん)。

Chung cư cao tầng.

光線

こうせん

Tia sáng

Hán Việt: Quang Tuyến

光線(こうせん)を浴びる(あびる)。

Đón tia sáng (ánh sáng).

功績

こうせき

Công tích

Hán Việt: Công Tích

輝かしい(かがかしい)功績(こうせき)。

Công tích rạng rỡ.

公正

こうせい

Công bằng

Hán Việt: Công Chính

公正(こうせい)な判断(はんだん)。

Phán quyết công bằng.

構成

こうせい

Cấu thành

Hán Việt: Cấu Thành

家族(かぞく)構成(こうせい)。

Cấu thành gia đình.

降水

こうすい

Lượng mưa

Hán Việt: Hàng Thuỷ

降水(こうすい)量(りょう)。

Lượng mưa.

幸運

こううん

May mắn

Hán Việt: Hạnh Vận

幸運(こううん)なことに。

Thật may mắn là...

向上

こうじょう

Nâng cao

Hán Việt: Hướng Thượng

品質(ひんしつ)向上(こうじょう)。

Nâng cao chất lượng.

口述

こうじゅつ

Truyền miệng

Hán Việt: Khẩu Thuật

口述(こうじゅつ)試験(しけん)。

Kỳ thi vấn đáp.

高尚

こうしょう

Cao thượng / Quý phái

Hán Việt: Cao Thượng

高尚(こうしょう)な趣味(しゅみ)。

Sở thích quý phái.

交渉

こうしょう

Đàm phán

Hán Việt: Giao

条件(じょうけん)の交渉(こうしょう)。

Đàm phán điều kiện.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
Cảm ơn TUNA ANH và Thong Huyen đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...