Đang hội tụ linh khí…

JLPT180 · JLPT N3

Từ vựng JLPT N3: cách đọc, nghĩa và ví dụ

Tra cứu từ vựng JLPT N3 theo từng mục, có cách đọc, nghĩa tiếng Việt, nguồn học và ví dụ khi dữ liệu có sẵn. Xem nhanh danh sách trước khi chuyển sang flashcard để ôn lại.

Danh sách từ vựng

5.070 mục · tối đa 50 mục/trang · Trang 77/102

崩す

くずす

Làm sụp đổ / Đổi tiền

Hán Việt: Băng

千(せん)円(えん)札(さつ)を崩す(くずす)。

Đổi tờ nghìn Yên (lấy tiền lẻ).

崩れる

くずれる

Sụp đổ

Hán Việt: Băng

天候(てんこう)が崩れる(くずれる)。

Thời tiết xấu đi.

くず

Rác / Vụn

Hán Việt: Tiết

ゴミ(ごみ)屑(くず)。

Rác rưởi.

苦心

くしん

Khổ tâm / Công phu

Hán Việt: Khổ Tâm

苦心(くしん)の作(さく)。

Tác phẩm dày công (khổ tâm).

苦情

くじょう

Than phiền, phàn nàn

Hán Việt: KHỔ TÌNH

近所(きんじょ)から苦情(くじょう)が来(く)る。

Lời phàn nàn từ hàng xóm kéo đến.

区切る

くぎる

Chia đoạn

Hán Việt: Thiết

文章(ぶんしょう)を区切る(くぎる)。

Ngắt câu (chia đoạn).

くぎ

Cái đinh

Hán Việt: Đính

釘(くぎ)を抜く(ぬく)。

Nhổ đinh.

空中

くうちゅう

Không trung

Hán Việt: Khống Trúng

空中(くうちゅう)散歩(さんぽ)。

Đi dạo trên không trung.

空想

くうそう

Không tưởng

Hán Việt: Khống Tưởng

空想(くうそう)にふける。

Đắm chìm trong sự không tưởng.

食い止める

くいとめる

Ngăn chặn

Hán Việt: Tự Chỉ

流行(りゅうこう)を食い止める(くいとめる)。

Ngăn chặn dịch bệnh.

区域

くいき

Khu vực

Hán Việt: Vực

立ち入り(たちいり)禁止(きんし)区域(くいき)。

Khu vực cấm vào.

Khổ

Hán Việt: Khổ

苦(く)労(ろう)する。

Chịu khổ (vất vả).

Câu

Hán Việt: Câu

俳句(はいく)を詠む(よむ)。

Làm thơ Haiku (ngâm câu Haiku).

筋肉

きんにく

Cơ bắp

Hán Việt: Cân Nhục

筋肉(きんにく)を鍛える(きたえる)。

Rèn luyện cơ bắp.

金融

きんゆう

Tài chính

Hán Việt: Kim Dung

金融(きんゆう)機関(きかん)。

Cơ quan tài chính.

勤務

きんむ

Làm việc

Hán Việt: Cần Vụ

勤務(きんむ)中(ちゅう)。

Đang làm việc.

近辺

きんぺん

Vùng phụ cận

Hán Việt: Cận Biên

自宅(じたく)近辺(きんぺん)。

Vùng phụ cận nhà.

緊張

きんちょう

Căng thẳng

Hán Việt: Khẩn Trương

面接(めんせつ)で緊張(きんちょう)する。

Căng thẳng ở buổi phỏng vấn.

近代

きんだい

Cận đại

Hán Việt: Cận Đại

近代(きんだい)的(てき)な建物(たてもの)。

Tòa nhà hiện đại.

金属

きんぞく

Kim loại

Hán Việt: Kim

金属(きんぞく)製(せい)。

Làm bằng kim loại.

近視

きんし

Cận thị

Hán Việt: Cận Thị

近視(きんし)用(よう)の眼鏡(めがね)。

Kính cận.

均衡

きんこう

Cân bằng

Hán Việt: Quân Hành

均衡(きんこう)を保つ(たもつ)。

Giữ cân bằng.

近似

きんじ

Xấp xỉ

Hán Việt: Cận Tự

近似(きんじ)値(ち)。

Giá trị xấp xỉ.

禁止

きんし

Cấm

Hán Việt: Cấm Chỉ

立ち入り(たちいり)禁止(きんし)。

Cấm vào.

金庫

きんこ

Két sắt

Hán Việt: Kim Khố

金庫(きんこ)の鍵(かぎ)。

Chìa khóa két sắt.

金額

きんがく

Số tiền

Hán Việt: Kim Ngạch

多額(たがく)の金額(きんがく)。

Số tiền lớn.

きん

Cấm

Hán Việt: Cấm

禁(きん)を破る(やぶる)。

Phá bỏ lệnh cấm.

きん

Vàng / Tiền

Hán Việt: Kim

金(きん)メダル(めだる)。

Huy chương vàng.

議論

ぎろん

Thảo luận, bàn luận

Hán Việt: NGHỊ LUẬN

その問題(もんだい)について議論(ぎろん)する。

Thảo luận về vấn đề đó.

記録

きろく

Kỷ lục

Hán Việt: Ký Lục

記録(きろく)を更新(こうしん)する。

Phá kỷ lục.

切れ味

きれあじ

Độ sắc

Hán Việt: Thiết Vị

包丁(ほうちょう)の切れ味(きれあじ)。

Độ sắc của dao.

きり

Sương mù

Hán Việt: Vụ

霧(きり)の中(なか)を歩く(あるく)。

Đi trong sương mù.

嫌い

きらい

Ghét / Có thói xấu

Hán Việt: Hiềm

食べ(たべ)嫌い(ぎらい)。

Ghét ăn (dù chưa thử).

巨大

きょだい

Khổng lồ

Hán Việt: Cự Đại

巨大(きょだい)な像(ぞう)。

Bức tượng khổng lồ.

拒絶

きょぜつ

Cự tuyệt

Hán Việt: Cự Tuyệt

要求(ようきゅう)を拒絶(きょぜつ)する。

Cự tuyệt yêu cầu.

居住

きょじゅう

Cư trú

Hán Việt: Cớ Trú

居住(きょじゅう)者(しゃ)。

Người cư trú.

局限

きょくげん

Giới hạn

Hán Việt: Cục Hạn

被害(ひがい)を局限(きょくげん)する。

Giới hạn thiệt hại.

許可

きょか

Sự cho phép

Hán Việt: Hứa Khắc

許可(きょか)を得る(える)。

Được cho phép.

協力

きょうりょく

Hiệp lực, hợp tác

Hán Việt: HIỆP LỰC

協力をお願いする。

Yêu cầu sự hợp tác.

強力

きょうりょく

Mạnh mẽ

Hán Việt: Cưỡng Lực

強力(きょうりょく)な味方(みかた)。

Đồng minh mạnh mẽ.

業績

ぎょうせき

Thành tích kinh doanh

Hán Việt: Nghiệp Tích

業績(ぎょうせき)を伸ばす(のばす)。

Mở rộng thành tích kinh doanh.

行政

ぎょうせい

Hành chính

Hán Việt: Hạnh Chính

行政(ぎょうせい)サービス(さーびす)。

Dịch vụ hành chính.

強制

きょうせい

Cưỡng chế

Hán Việt: Cưỡng Chế

参加(参加)を強制(きょうせい)する。

Bắt buộc (cưỡng chế) tham gia.

恐縮

きょうしゅく

Thật ngại / Cảm kích

Hán Việt: Khủng Súc

恐縮(きょうしゅく)ですが。

Thật ngại quá

行事

ぎょうじ

Sự kiện, hội hè

Hán Việt: HÀNH SỰ

学校の行事。

Sự kiện của trường.

教訓

きょうくん

Bài học

Hán Việt: Giao Huấn

失敗(しっぱい)を教訓(きょうくん)にする。

Lấy thất bại làm bài học.

境遇

きょうぐう

Cảnh ngộ

Hán Việt: Cảnh Ngộ

不遇(ふぐう)な境遇(きょうぐう)。

Cảnh ngộ không may mắn.

共感

きょうかん

Đồng cảm

Hán Việt: Cộng Cảm

友人(ゆうじん)に共感(きょうかん)する。

Đồng cảm với người bạn.

競技

きょうぎ

Thi đấu

Hán Việt: Cạnh Kỹ

競技(きょうぎ)場(じょう)。

Sân vận động (nơi thi đấu).

急用

きゅうよう

Việc gấp

Hán Việt: Cấp Dụng

急用(きゅうよう)を思い出す(おもいだす)。

Nhớ ra có việc gấp.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
Cảm ơn TUNA ANH và Thong Huyen đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...