Làm sụp đổ / Đổi tiền
Hán Việt: Băng
vocab · JLPT180 Nâng cao N3|tag:source_jlpt180_n3_advanced · jlpt180_n3_vocab:bag22|jlpt180_n3_order:028
千(せん)円(えん)札(さつ)を崩す(くずす)。
Đổi tờ nghìn Yên (lấy tiền lẻ).
Sụp đổ
Hán Việt: Băng
vocab · Shinkanzen Tango N3|tag:source_shinkanzen_tango_n3 · shin_tango_n3:1399|shinkanzen_n3_order:1399
天候(てんこう)が崩れる(くずれる)。
Thời tiết xấu đi.
Rác / Vụn
Hán Việt: Tiết
vocab · JLPT180 Nâng cao N3|tag:source_jlpt180_n3_advanced · jlpt180_n3_vocab:bag22|jlpt180_n3_order:029
Khổ tâm / Công phu
Hán Việt: Khổ Tâm
vocab · JLPT180 Nâng cao N3|tag:source_jlpt180_n3_advanced · jlpt180_n3_vocab:bag22|jlpt180_n3_order:030
苦心(くしん)の作(さく)。
Tác phẩm dày công (khổ tâm).
Than phiền, phàn nàn
Hán Việt: KHỔ TÌNH
Danh từ · Mimikara N3|tag:source_mimikara_n3 · mimi_vocab:u01|mimikara_n3_vocab:u01|mimi_order:159|mimikara_n3_order:159
近所(きんじょ)から苦情(くじょう)が来(く)る。
Lời phàn nàn từ hàng xóm kéo đến.
Chia đoạn
Hán Việt: Thiết
vocab · JLPT180 Nâng cao N3|tag:source_jlpt180_n3_advanced · jlpt180_n3_vocab:bag22|jlpt180_n3_order:031
文章(ぶんしょう)を区切る(くぎる)。
Ngắt câu (chia đoạn).
Cái đinh
Hán Việt: Đính
vocab · JLPT180 Nâng cao N3|tag:source_jlpt180_n3_advanced · jlpt180_n3_vocab:bag22|jlpt180_n3_order:032
Không trung
Hán Việt: Khống Trúng
vocab · JLPT180 Nâng cao N3|tag:source_jlpt180_n3_advanced · jlpt180_n3_vocab:bag22|jlpt180_n3_order:033
空中(くうちゅう)散歩(さんぽ)。
Đi dạo trên không trung.
Không tưởng
Hán Việt: Khống Tưởng
vocab · JLPT180 Nâng cao N3|tag:source_jlpt180_n3_advanced · jlpt180_n3_vocab:bag22|jlpt180_n3_order:034
空想(くうそう)にふける。
Đắm chìm trong sự không tưởng.
Ngăn chặn
Hán Việt: Tự Chỉ
vocab · JLPT180 Nâng cao N3|tag:source_jlpt180_n3_advanced · jlpt180_n3_vocab:bag22|jlpt180_n3_order:035
流行(りゅうこう)を食い止める(くいとめる)。
Ngăn chặn dịch bệnh.
Khu vực
Hán Việt: Vực
vocab · JLPT180 Nâng cao N3|tag:source_jlpt180_n3_advanced · jlpt180_n3_vocab:bag22|jlpt180_n3_order:036
立ち入り(たちいり)禁止(きんし)区域(くいき)。
Khu vực cấm vào.
Khổ
Hán Việt: Khổ
vocab · JLPT180 Nâng cao N3|tag:source_jlpt180_n3_advanced · jlpt180_n3_vocab:bag22|jlpt180_n3_order:037
苦(く)労(ろう)する。
Chịu khổ (vất vả).
Câu
Hán Việt: Câu
vocab · JLPT180 Nâng cao N3|tag:source_jlpt180_n3_advanced · jlpt180_n3_vocab:bag22|jlpt180_n3_order:038
俳句(はいく)を詠む(よむ)。
Làm thơ Haiku (ngâm câu Haiku).
Cơ bắp
Hán Việt: Cân Nhục
vocab · JLPT180 Nâng cao N3|tag:source_jlpt180_n3_advanced · jlpt180_n3_vocab:bag21|jlpt180_n3_order:001
筋肉(きんにく)を鍛える(きたえる)。
Rèn luyện cơ bắp.
Tài chính
Hán Việt: Kim Dung
vocab · JLPT180 Nâng cao N3|tag:source_jlpt180_n3_advanced · jlpt180_n3_vocab:bag21|jlpt180_n3_order:002
金融(きんゆう)機関(きかん)。
Cơ quan tài chính.
Làm việc
Hán Việt: Cần Vụ
vocab · JLPT180 Nâng cao N3|tag:source_jlpt180_n3_advanced · jlpt180_n3_vocab:bag21|jlpt180_n3_order:003
勤務(きんむ)中(ちゅう)。
Đang làm việc.
Vùng phụ cận
Hán Việt: Cận Biên
vocab · JLPT180 Nâng cao N3|tag:source_jlpt180_n3_advanced · jlpt180_n3_vocab:bag21|jlpt180_n3_order:004
自宅(じたく)近辺(きんぺん)。
Vùng phụ cận nhà.
Căng thẳng
Hán Việt: Khẩn Trương
vocab · Shinkanzen Tango N3|tag:source_shinkanzen_tango_n3 · shin_tango_n3:0108|shinkanzen_n3_order:0108
面接(めんせつ)で緊張(きんちょう)する。
Căng thẳng ở buổi phỏng vấn.
Cận đại
Hán Việt: Cận Đại
vocab · JLPT180 Nâng cao N3|tag:source_jlpt180_n3_advanced · jlpt180_n3_vocab:bag21|jlpt180_n3_order:005
近代(きんだい)的(てき)な建物(たてもの)。
Tòa nhà hiện đại.
Kim loại
Hán Việt: Kim
vocab · Shinkanzen Tango N3|tag:source_shinkanzen_tango_n3 · shin_tango_n3:0107|shinkanzen_n3_order:0107
金属(きんぞく)製(せい)。
Làm bằng kim loại.
Cận thị
Hán Việt: Cận Thị
vocab · Shinkanzen Tango N3|tag:source_shinkanzen_tango_n3 · shin_tango_n3:0106|shinkanzen_n3_order:0106
近視(きんし)用(よう)の眼鏡(めがね)。
Kính cận.
Cân bằng
Hán Việt: Quân Hành
vocab · JLPT180 Nâng cao N3|tag:source_jlpt180_n3_advanced · jlpt180_n3_vocab:bag21|jlpt180_n3_order:006
均衡(きんこう)を保つ(たもつ)。
Giữ cân bằng.
Xấp xỉ
Hán Việt: Cận Tự
vocab · JLPT180 Nâng cao N3|tag:source_jlpt180_n3_advanced · jlpt180_n3_vocab:bag21|jlpt180_n3_order:007
近似(きんじ)値(ち)。
Giá trị xấp xỉ.
Cấm
Hán Việt: Cấm Chỉ
vocab · Shinkanzen Tango N3|tag:source_shinkanzen_tango_n3 · shin_tango_n3:0635|shinkanzen_n3_order:0635
立ち入り(たちいり)禁止(きんし)。
Cấm vào.
Két sắt
Hán Việt: Kim Khố
vocab · Shinkanzen Tango N3|tag:source_shinkanzen_tango_n3 · shin_tango_n3:0105|shinkanzen_n3_order:0105
金庫(きんこ)の鍵(かぎ)。
Chìa khóa két sắt.
Số tiền
Hán Việt: Kim Ngạch
vocab · Shinkanzen Tango N3|tag:source_shinkanzen_tango_n3 · shin_tango_n3:0941|shinkanzen_n3_order:0941
多額(たがく)の金額(きんがく)。
Số tiền lớn.
Cấm
Hán Việt: Cấm
vocab · JLPT180 Nâng cao N3|tag:source_jlpt180_n3_advanced · jlpt180_n3_vocab:bag21|jlpt180_n3_order:008
禁(きん)を破る(やぶる)。
Phá bỏ lệnh cấm.
Vàng / Tiền
Hán Việt: Kim
vocab · Shinkanzen Tango N3|tag:source_shinkanzen_tango_n3 · shin_tango_n3:0103|shinkanzen_n3_order:0103
金(きん)メダル(めだる)。
Huy chương vàng.
Thảo luận, bàn luận
Hán Việt: NGHỊ LUẬN
Danh từ · Mimikara N3|tag:source_mimikara_n3 · mimi_vocab:u01|mimikara_n3_vocab:u01|mimi_order:160|mimikara_n3_order:160
その問題(もんだい)について議論(ぎろん)する。
Thảo luận về vấn đề đó.
Kỷ lục
Hán Việt: Ký Lục
vocab · Shinkanzen Tango N3|tag:source_shinkanzen_tango_n3 · shin_tango_n3:0102|shinkanzen_n3_order:0102
記録(きろく)を更新(こうしん)する。
Phá kỷ lục.
Độ sắc
Hán Việt: Thiết Vị
vocab · JLPT180 Nâng cao N3|tag:source_jlpt180_n3_advanced · jlpt180_n3_vocab:bag21|jlpt180_n3_order:009
包丁(ほうちょう)の切れ味(きれあじ)。
Độ sắc của dao.
Sương mù
Hán Việt: Vụ
vocab · JLPT180 Nâng cao N3|tag:source_jlpt180_n3_advanced · jlpt180_n3_vocab:bag21|jlpt180_n3_order:010
霧(きり)の中(なか)を歩く(あるく)。
Đi trong sương mù.
Ghét / Có thói xấu
Hán Việt: Hiềm
vocab · JLPT180 Nâng cao N3|tag:source_jlpt180_n3_advanced · jlpt180_n3_vocab:bag21|jlpt180_n3_order:011
食べ(たべ)嫌い(ぎらい)。
Ghét ăn (dù chưa thử).
Khổng lồ
Hán Việt: Cự Đại
vocab · JLPT180 Nâng cao N3|tag:source_jlpt180_n3_advanced · jlpt180_n3_vocab:bag21|jlpt180_n3_order:012
巨大(きょだい)な像(ぞう)。
Bức tượng khổng lồ.
Cự tuyệt
Hán Việt: Cự Tuyệt
vocab · JLPT180 Nâng cao N3|tag:source_jlpt180_n3_advanced · jlpt180_n3_vocab:bag21|jlpt180_n3_order:013
要求(ようきゅう)を拒絶(きょぜつ)する。
Cự tuyệt yêu cầu.
Cư trú
Hán Việt: Cớ Trú
vocab · JLPT180 Nâng cao N3|tag:source_jlpt180_n3_advanced · jlpt180_n3_vocab:bag21|jlpt180_n3_order:014
居住(きょじゅう)者(しゃ)。
Người cư trú.
Giới hạn
Hán Việt: Cục Hạn
vocab · JLPT180 Nâng cao N3|tag:source_jlpt180_n3_advanced · jlpt180_n3_vocab:bag21|jlpt180_n3_order:015
被害(ひがい)を局限(きょくげん)する。
Giới hạn thiệt hại.
Sự cho phép
Hán Việt: Hứa Khắc
vocab · Shinkanzen Tango N3|tag:source_shinkanzen_tango_n3 · shin_tango_n3:0099|shinkanzen_n3_order:0099
許可(きょか)を得る(える)。
Được cho phép.
Hiệp lực, hợp tác
Hán Việt: HIỆP LỰC
Danh từ · Mimikara N3|tag:source_mimikara_n3|Shinkanzen Tango N3|tag:source_shinkanzen_tango_n3 · mimi_vocab:u10|mimikara_n3_vocab:u10|mimi_order:832|mimikara_n3_order:832|shin_tango_n3:0097|shinkanzen_n3_order:0097
協力をお願いする。
Yêu cầu sự hợp tác.
Mạnh mẽ
Hán Việt: Cưỡng Lực
vocab · JLPT180 Nâng cao N3|tag:source_jlpt180_n3_advanced · jlpt180_n3_vocab:bag21|jlpt180_n3_order:016
強力(きょうりょく)な味方(みかた)。
Đồng minh mạnh mẽ.
Thành tích kinh doanh
Hán Việt: Nghiệp Tích
vocab · JLPT180 Nâng cao N3|tag:source_jlpt180_n3_advanced · jlpt180_n3_vocab:bag21|jlpt180_n3_order:017
業績(ぎょうせき)を伸ばす(のばす)。
Mở rộng thành tích kinh doanh.
Hành chính
Hán Việt: Hạnh Chính
vocab · JLPT180 Nâng cao N3|tag:source_jlpt180_n3_advanced · jlpt180_n3_vocab:bag21|jlpt180_n3_order:018
行政(ぎょうせい)サービス(さーびす)。
Dịch vụ hành chính.
Cưỡng chế
Hán Việt: Cưỡng Chế
vocab · JLPT180 Nâng cao N3|tag:source_jlpt180_n3_advanced · jlpt180_n3_vocab:bag21|jlpt180_n3_order:019
参加(参加)を強制(きょうせい)する。
Bắt buộc (cưỡng chế) tham gia.
Thật ngại / Cảm kích
Hán Việt: Khủng Súc
vocab · JLPT180 Nâng cao N3|tag:source_jlpt180_n3_advanced · jlpt180_n3_vocab:bag21|jlpt180_n3_order:020
恐縮(きょうしゅく)ですが。
Thật ngại quá
Sự kiện, hội hè
Hán Việt: HÀNH SỰ
Danh từ · Mimikara N3|tag:source_mimikara_n3|Shinkanzen Tango N3|tag:source_shinkanzen_tango_n3 · mimi_vocab:u10|mimikara_n3_vocab:u10|mimi_order:833|mimikara_n3_order:833|shin_tango_n3:0094|shinkanzen_n3_order:0094
学校の行事。
Sự kiện của trường.
Bài học
Hán Việt: Giao Huấn
vocab · JLPT180 Nâng cao N3|tag:source_jlpt180_n3_advanced · jlpt180_n3_vocab:bag21|jlpt180_n3_order:021
失敗(しっぱい)を教訓(きょうくん)にする。
Lấy thất bại làm bài học.
Cảnh ngộ
Hán Việt: Cảnh Ngộ
vocab · JLPT180 Nâng cao N3|tag:source_jlpt180_n3_advanced · jlpt180_n3_vocab:bag21|jlpt180_n3_order:022
不遇(ふぐう)な境遇(きょうぐう)。
Cảnh ngộ không may mắn.
Đồng cảm
Hán Việt: Cộng Cảm
vocab · JLPT180 Nâng cao N3|tag:source_jlpt180_n3_advanced · jlpt180_n3_vocab:bag21|jlpt180_n3_order:023
友人(ゆうじん)に共感(きょうかん)する。
Đồng cảm với người bạn.
Thi đấu
Hán Việt: Cạnh Kỹ
vocab · JLPT180 Nâng cao N3|tag:source_jlpt180_n3_advanced · jlpt180_n3_vocab:bag21|jlpt180_n3_order:024
競技(きょうぎ)場(じょう)。
Sân vận động (nơi thi đấu).
Việc gấp
Hán Việt: Cấp Dụng
vocab · Shinkanzen Tango N3|tag:source_shinkanzen_tango_n3 · shin_tango_n3:0093|shinkanzen_n3_order:0093
急用(きゅうよう)を思い出す(おもいだす)。
Nhớ ra có việc gấp.