Đang hội tụ linh khí…

JLPT180 · JLPT N3

Từ vựng JLPT N3: cách đọc, nghĩa và ví dụ

Tra cứu từ vựng JLPT N3 theo từng mục, có cách đọc, nghĩa tiếng Việt, nguồn học và ví dụ khi dữ liệu có sẵn. Xem nhanh danh sách trước khi chuyển sang flashcard để ôn lại.

Danh sách từ vựng

5.070 mục · tối đa 50 mục/trang · Trang 79/102

歓迎

かんげい

Hoan nghênh

Hán Việt: Hoan Nghênh

新入生(しんにゅうせい)を歓迎(かんげい)する。

Hoan nghênh học sinh mới.

感激

かんげき

Cảm kích

Hán Việt: Cảm Kích

親切(しんせつ)に感激(かんげき)する。

Cảm kích vì sự tử tế.

関係

かんけい

Quan hệ

Hán Việt: QUAN HỆ

仕事に関係がある。

Có liên quan đến công việc.

環境

かんきょう

Môi trường

Hán Việt: Hoàn Cảnh

自然(しぜん)環境(かんきょう)。

Môi trường tự nhiên.

観客

かんきゃく

Khán giả

Hán Việt: Quan Khách

多くの(おおくの)観客(かんきゃく)。

Nhiều khán giả.

感覚

かんかく

Cảm giác

Hán Việt: Cảm Giác

冷たい(つめたい)感覚(かんかく)。

Cảm giác lạnh.

考え

かんがえ

Suy nghĩ / Ý tưởng

Hán Việt: Khảo

自分の(じぶんの)考え(かんがえ)。

Suy nghĩ của riêng mình.

かん

Trực giác

Hán Việt: Khám

勘(かん)が良い(よい)。

Trực giác tốt.

かん

Cái lon

Hán Việt: Phữu

空き缶(あきかん)。

Lon trống.

代わる

かわる

Thay đổi / Đại diện

Hán Việt: Đại

先生(せんせい)に代わって(かわって)。

Thay mặt cho thầy giáo.

為替

かわせ

Hối đoái

Hán Việt: Vị Thế

外国(がいこく)為替(かわせ)。

Hối đoái ngoại tệ.

乾く

かわく

Bị khô

Hán Việt: Can

服(ふく)が乾く(かわく)。

Quần áo khô.

渇く

かわく

Khát (nước)

喉(のど)が渇いた(かわいた)。

Tôi bị khát nước.

乾かす

かわかす

Làm khô

Hán Việt: Can

手(て)を乾かす(かわかす)。

Làm khô tay.

可愛がる

かわいがる

Yêu thương

Hán Việt: Khắc Ái

後輩(こうはい)を可愛がる(かわいがる)。

Yêu thương (quan tâm) hậu bối.

かわ

Da / Vỏ (trái cây)

Hán Việt:

みかん(みかん)の皮(かわ)。

Vỏ quýt.

枯れる

かれる

Héo

Hán Việt: Khô

花(はな)が枯れる(かれる)。

Hoa héo.

軽い

かるい

Nhẹ

口(くち)が軽い(かるい)。

Hớt lẻo (miệng nhẹ).

刈る

かる

Cắt / Gặt

Hán Việt: Ngải

稲(いね)を刈る(かる)。

Gặt lúa.

借りる

かりる

Mượn

Hán Việt:

本(ほん)を借りる(かりる)。

Mượn sách.

空っぽ

からっぽ

Trống không

Hán Việt: Khống

中(なか)が空っぽ(からっぽ)。

Bên trong trống rỗng.

揶揄う

からかう

Trêu chọc

Hán Việt: Da Du

人(ひと)を揶揄っ(からかっ)てはいけない。

Không được trêu chọc người khác.

身体

からだ

Thân thể

Hán Việt: Thân

身体(からだ)を大切にする(たいせつにする)。

Trân trọng thân thể.

がら

Hoa văn / Họa tiết

Hán Việt: Bính

派手(はで)な柄(がら)。

Hoa văn sặc sỡ.

から

Trống rỗng

Hán Việt: Khống

空(から)の箱(はこ)。

Cái hộp trống rỗng.

から

Vỏ

Hán Việt: Xác

卵(たまご)の殻(から)。

Vỏ trứng.

歌謡

かよう

Bài hát / Ca dao

Hán Việt: Ca Dao

歌謡(かよう)曲(きょく)。

Ca khúc phổ thông.

通う

かよう

Đi lại (đều đặn)

Hán Việt: Thông

学校(がっこう)に通う(かよう)。

Đi học (đều đặn).

かもしれない

Có lẽ

雨(あめ)かもしれない。

Có lẽ là trời mưa.

科目

かもく

Môn học

Hán Việt: Khoa Mục

必修(ひっしゅう)科目(かもく)。

Môn học bắt buộc.

かみ

Thần linh

Hán Việt: Thần

神(かみ)に祈る(いのる)。

Cầu nguyện thần linh.

我慢

がまん

Chịu đựng

Hán Việt: Ngã Mạn

我慢(がまん)する。

Chịu đựng.

構う

かまう

Bận tâm

Hán Việt: Cấu

構わ(かまわ)ないでください。

Làm ơn đừng bận tâm.

被る

かぶる

Đội (mũ), dội (nước)

Hán Việt: BỊ

帽子(ぼうし)を被(かぶ)る।

Đội mũ.

過半数

かはんすう

Quá bán

Hán Việt: Qua Bán

過半数(かはんすう)の賛成(さんせい)。

Sự tán thành của đa số (quá bán).

可能

かのう

Khả năng

Hán Việt: Khắc Năng

可能(かのう)性(せい)。

Khả năng.

かなり

Khá là

かなり高い。

Khá là đắt.

必ずしも

かならずしも

Không hẳn là

Hán Việt: Tất

必ずしも(かならずしも)そうではない。

Không hẳn là như vậy.

悲しむ

かなしむ

Đau buồn

Hán Việt: Bi

別れ(わかれ)を悲しむ(かなしむ)。

Đau buồn khi chia ly.

仮名

かな

Chữ Kana

Hán Việt: Giả Danh

仮名(かな)をふる。

Viết chữ Kana.

過程

かてい

Quá trình

Hán Việt: Qua Trình

成長(せいちょう)の過程(かてい)。

Quá trình trưởng thành.

家庭

かてい

Gia đình

Hán Việt: GIA ĐÌNH

幸福(こうふく)な家庭(かてい)を築(きず)く。

Xây dựng một gia đình hạnh phúc.

課程

かてい

Khóa học

Hán Việt: Khoá Trình

修士(しゅうし)課程(かてい)。

Khóa học thạc sĩ.

仮定

かてい

Giả định

Hán Việt: Giả Định

仮定(かてい)の話(はなし)。

Câu chuyện giả định.

活力

かつりょく

Sinh lực

Hán Việt: Hoạt Lực

活力(かつりょく)にあふれる。

Tràn đầy sinh lực.

活用

かつよう

Vận dụng

Hán Việt: Hoạt Dụng

知識(ちしき)を活用(かつよう)する。

Vận dụng kiến thức.

かつて

Đã từng

かつて見た(みた)光景(こうけい)。

Quang cảnh đã từng thấy.

担ぐ

かつぐ

Khiêng

荷物(にもつ)を担ぐ(かつぐ)。

Khiêng hành lý.

活発

かっぱつ

Năng động

Hán Việt: Hoạt Phát

活発(かっぱつ)な子供(こども)。

Đứa trẻ năng động.

活気

かっき

Sôi nổi

Hán Việt: Hoạt Khí

活気(かっき)のある市場(いちば)。

Ngôi chợ sôi nổi.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
Cảm ơn TUNA ANH và Thong Huyen đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...