Hoan nghênh
Hán Việt: Hoan Nghênh
vocab · Shinkanzen Tango N3|tag:source_shinkanzen_tango_n3 · shin_tango_n3:0064|shinkanzen_n3_order:0064
新入生(しんにゅうせい)を歓迎(かんげい)する。
Hoan nghênh học sinh mới.
Cảm kích
Hán Việt: Cảm Kích
vocab · JLPT180 Nâng cao N3|tag:source_jlpt180_n3_advanced · jlpt180_n3_vocab:bag20|jlpt180_n3_order:017
親切(しんせつ)に感激(かんげき)する。
Cảm kích vì sự tử tế.
Quan hệ
Hán Việt: QUAN HỆ
Danh từ · Mimikara N3|tag:source_mimikara_n3 · mimi_vocab:u07|mimikara_n3_vocab:u07|mimi_order:633|mimikara_n3_order:633
仕事に関係がある。
Có liên quan đến công việc.
Môi trường
Hán Việt: Hoàn Cảnh
vocab · Shinkanzen Tango N3|tag:source_shinkanzen_tango_n3 · shin_tango_n3:1001|shinkanzen_n3_order:1001
自然(しぜん)環境(かんきょう)。
Môi trường tự nhiên.
Khán giả
Hán Việt: Quan Khách
vocab · Shinkanzen Tango N3|tag:source_shinkanzen_tango_n3 · shin_tango_n3:0718|shinkanzen_n3_order:0718
多くの(おおくの)観客(かんきゃく)。
Nhiều khán giả.
Cảm giác
Hán Việt: Cảm Giác
vocab · JLPT180 Nâng cao N3|tag:source_jlpt180_n3_advanced · jlpt180_n3_vocab:bag20|jlpt180_n3_order:018
冷たい(つめたい)感覚(かんかく)。
Cảm giác lạnh.
Suy nghĩ / Ý tưởng
Hán Việt: Khảo
vocab · JLPT180 Nâng cao N3|tag:source_jlpt180_n3_advanced · jlpt180_n3_vocab:bag20|jlpt180_n3_order:019
自分の(じぶんの)考え(かんがえ)。
Suy nghĩ của riêng mình.
Trực giác
Hán Việt: Khám
vocab · JLPT180 Nâng cao N3|tag:source_jlpt180_n3_advanced · jlpt180_n3_vocab:bag20|jlpt180_n3_order:020
勘(かん)が良い(よい)。
Trực giác tốt.
Cái lon
Hán Việt: Phữu
vocab · Shinkanzen Tango N3|tag:source_shinkanzen_tango_n3 · shin_tango_n3:1239|shinkanzen_n3_order:1239
Thay đổi / Đại diện
Hán Việt: Đại
vocab · Shinkanzen Tango N3|tag:source_shinkanzen_tango_n3 · shin_tango_n3:1390|shinkanzen_n3_order:1390
先生(せんせい)に代わって(かわって)。
Thay mặt cho thầy giáo.
Hối đoái
Hán Việt: Vị Thế
vocab · JLPT180 Nâng cao N3|tag:source_jlpt180_n3_advanced · jlpt180_n3_vocab:bag20|jlpt180_n3_order:021
外国(がいこく)為替(かわせ)。
Hối đoái ngoại tệ.
Bị khô
Hán Việt: Can
vocab · JLPT180 Nâng cao N3|tag:source_jlpt180_n3_advanced · jlpt180_n3_vocab:bag20|jlpt180_n3_order:022
服(ふく)が乾く(かわく)。
Quần áo khô.
Khát (nước)
vocab · JLPT180 Nâng cao N3|tag:source_jlpt180_n3_advanced · jlpt180_n3_vocab:bag20|jlpt180_n3_order:023
喉(のど)が渇いた(かわいた)。
Tôi bị khát nước.
Làm khô
Hán Việt: Can
vocab · Shinkanzen Tango N3|tag:source_shinkanzen_tango_n3 · shin_tango_n3:1389|shinkanzen_n3_order:1389
手(て)を乾かす(かわかす)。
Làm khô tay.
Yêu thương
Hán Việt: Khắc Ái
vocab · JLPT180 Nâng cao N3|tag:source_jlpt180_n3_advanced · jlpt180_n3_vocab:bag20|jlpt180_n3_order:024
後輩(こうはい)を可愛がる(かわいがる)。
Yêu thương (quan tâm) hậu bối.
Da / Vỏ (trái cây)
Hán Việt: Bì
vocab · Shinkanzen Tango N3|tag:source_shinkanzen_tango_n3 · shin_tango_n3:1000|shinkanzen_n3_order:1000
Héo
Hán Việt: Khô
vocab · Shinkanzen Tango N3|tag:source_shinkanzen_tango_n3 · shin_tango_n3:1387|shinkanzen_n3_order:1387
Nhẹ
vocab · JLPT180 Nâng cao N3|tag:source_jlpt180_n3_advanced · jlpt180_n3_vocab:bag20|jlpt180_n3_order:025
口(くち)が軽い(かるい)。
Hớt lẻo (miệng nhẹ).
Cắt / Gặt
Hán Việt: Ngải
vocab · JLPT180 Nâng cao N3|tag:source_jlpt180_n3_advanced · jlpt180_n3_vocab:bag20|jlpt180_n3_order:026
Mượn
Hán Việt: Tá
vocab · JLPT180 Nâng cao N3|tag:source_jlpt180_n3_advanced · jlpt180_n3_vocab:bag20|jlpt180_n3_order:027
本(ほん)を借りる(かりる)。
Mượn sách.
Trống không
Hán Việt: Khống
vocab · JLPT180 Nâng cao N3|tag:source_jlpt180_n3_advanced · jlpt180_n3_vocab:bag20|jlpt180_n3_order:028
中(なか)が空っぽ(からっぽ)。
Bên trong trống rỗng.
Trêu chọc
Hán Việt: Da Du
vocab · JLPT180 Nâng cao N3|tag:source_jlpt180_n3_advanced · jlpt180_n3_vocab:bag20|jlpt180_n3_order:029
人(ひと)を揶揄っ(からかっ)てはいけない。
Không được trêu chọc người khác.
Thân thể
Hán Việt: Thân
vocab · JLPT180 Nâng cao N3|tag:source_jlpt180_n3_advanced · jlpt180_n3_vocab:bag20|jlpt180_n3_order:030
身体(からだ)を大切にする(たいせつにする)。
Trân trọng thân thể.
Hoa văn / Họa tiết
Hán Việt: Bính
vocab · JLPT180 Nâng cao N3|tag:source_jlpt180_n3_advanced · jlpt180_n3_vocab:bag20|jlpt180_n3_order:031
派手(はで)な柄(がら)。
Hoa văn sặc sỡ.
Trống rỗng
Hán Việt: Khống
vocab · Shinkanzen Tango N3|tag:source_shinkanzen_tango_n3 · shin_tango_n3:0062|shinkanzen_n3_order:0062
空(から)の箱(はこ)。
Cái hộp trống rỗng.
Vỏ
Hán Việt: Xác
vocab · JLPT180 Nâng cao N3|tag:source_jlpt180_n3_advanced · jlpt180_n3_vocab:bag20|jlpt180_n3_order:032
Bài hát / Ca dao
Hán Việt: Ca Dao
vocab · JLPT180 Nâng cao N3|tag:source_jlpt180_n3_advanced · jlpt180_n3_vocab:bag20|jlpt180_n3_order:033
歌謡(かよう)曲(きょく)。
Ca khúc phổ thông.
Đi lại (đều đặn)
Hán Việt: Thông
vocab · Shinkanzen Tango N3|tag:source_shinkanzen_tango_n3 · shin_tango_n3:1386|shinkanzen_n3_order:1386
学校(がっこう)に通う(かよう)。
Đi học (đều đặn).
Có lẽ
vocab · JLPT180 Nâng cao N3|tag:source_jlpt180_n3_advanced · jlpt180_n3_vocab:bag19|jlpt180_n3_order:001
雨(あめ)かもしれない。
Có lẽ là trời mưa.
Môn học
Hán Việt: Khoa Mục
vocab · Shinkanzen Tango N3|tag:source_shinkanzen_tango_n3 · shin_tango_n3:0831|shinkanzen_n3_order:0831
必修(ひっしゅう)科目(かもく)。
Môn học bắt buộc.
Thần linh
Hán Việt: Thần
vocab · Shinkanzen Tango N3|tag:source_shinkanzen_tango_n3 · shin_tango_n3:0061|shinkanzen_n3_order:0061
神(かみ)に祈る(いのる)。
Cầu nguyện thần linh.
Chịu đựng
Hán Việt: Ngã Mạn
vocab · Shinkanzen Tango N3|tag:source_shinkanzen_tango_n3 · shin_tango_n3:0060|shinkanzen_n3_order:0060
Bận tâm
Hán Việt: Cấu
vocab · JLPT180 Nâng cao N3|tag:source_jlpt180_n3_advanced · jlpt180_n3_vocab:bag19|jlpt180_n3_order:002
構わ(かまわ)ないでください。
Làm ơn đừng bận tâm.
Đội (mũ), dội (nước)
Hán Việt: BỊ
Động từ · Mimikara N3|tag:source_mimikara_n3 · mimi_vocab:u04|mimikara_n3_vocab:u04|mimi_order:461|mimikara_n3_order:461
Quá bán
Hán Việt: Qua Bán
vocab · JLPT180 Nâng cao N3|tag:source_jlpt180_n3_advanced · jlpt180_n3_vocab:bag19|jlpt180_n3_order:003
過半数(かはんすう)の賛成(さんせい)。
Sự tán thành của đa số (quá bán).
Khả năng
Hán Việt: Khắc Năng
vocab · Shinkanzen Tango N3|tag:source_shinkanzen_tango_n3 · shin_tango_n3:1617|shinkanzen_n3_order:1617
Khá là
Trạng từ · Mimikara N3|tag:source_mimikara_n3|Shinkanzen Tango N3|tag:source_shinkanzen_tango_n3 · mimi_vocab:u12|mimikara_n3_vocab:u12|mimi_order:951|mimikara_n3_order:951|shin_tango_n3:1681|shinkanzen_n3_order:1681
Không hẳn là
Hán Việt: Tất
vocab · JLPT180 Nâng cao N3|tag:source_jlpt180_n3_advanced · jlpt180_n3_vocab:bag19|jlpt180_n3_order:004
必ずしも(かならずしも)そうではない。
Không hẳn là như vậy.
Đau buồn
Hán Việt: Bi
vocab · JLPT180 Nâng cao N3|tag:source_jlpt180_n3_advanced · jlpt180_n3_vocab:bag19|jlpt180_n3_order:005
別れ(わかれ)を悲しむ(かなしむ)。
Đau buồn khi chia ly.
Chữ Kana
Hán Việt: Giả Danh
vocab · JLPT180 Nâng cao N3|tag:source_jlpt180_n3_advanced · jlpt180_n3_vocab:bag19|jlpt180_n3_order:006
Quá trình
Hán Việt: Qua Trình
vocab · JLPT180 Nâng cao N3|tag:source_jlpt180_n3_advanced · jlpt180_n3_vocab:bag19|jlpt180_n3_order:007
成長(せいちょう)の過程(かてい)。
Quá trình trưởng thành.
Gia đình
Hán Việt: GIA ĐÌNH
Danh từ · Mimikara N3|tag:source_mimikara_n3 · mimi_vocab:u01|mimikara_n3_vocab:u01|mimi_order:162|mimikara_n3_order:162
幸福(こうふく)な家庭(かてい)を築(きず)く。
Xây dựng một gia đình hạnh phúc.
Khóa học
Hán Việt: Khoá Trình
vocab · JLPT180 Nâng cao N3|tag:source_jlpt180_n3_advanced · jlpt180_n3_vocab:bag19|jlpt180_n3_order:008
修士(しゅうし)課程(かてい)。
Khóa học thạc sĩ.
Giả định
Hán Việt: Giả Định
vocab · JLPT180 Nâng cao N3|tag:source_jlpt180_n3_advanced · jlpt180_n3_vocab:bag19|jlpt180_n3_order:009
仮定(かてい)の話(はなし)。
Câu chuyện giả định.
Sinh lực
Hán Việt: Hoạt Lực
vocab · JLPT180 Nâng cao N3|tag:source_jlpt180_n3_advanced · jlpt180_n3_vocab:bag19|jlpt180_n3_order:010
活力(かつりょく)にあふれる。
Tràn đầy sinh lực.
Vận dụng
Hán Việt: Hoạt Dụng
vocab · JLPT180 Nâng cao N3|tag:source_jlpt180_n3_advanced · jlpt180_n3_vocab:bag19|jlpt180_n3_order:011
知識(ちしき)を活用(かつよう)する。
Vận dụng kiến thức.
Đã từng
vocab · JLPT180 Nâng cao N3|tag:source_jlpt180_n3_advanced · jlpt180_n3_vocab:bag19|jlpt180_n3_order:012
かつて見た(みた)光景(こうけい)。
Quang cảnh đã từng thấy.
Khiêng
vocab · JLPT180 Nâng cao N3|tag:source_jlpt180_n3_advanced · jlpt180_n3_vocab:bag19|jlpt180_n3_order:013
荷物(にもつ)を担ぐ(かつぐ)。
Khiêng hành lý.
Năng động
Hán Việt: Hoạt Phát
vocab · JLPT180 Nâng cao N3|tag:source_jlpt180_n3_advanced · jlpt180_n3_vocab:bag19|jlpt180_n3_order:014
活発(かっぱつ)な子供(こども)。
Đứa trẻ năng động.
Sôi nổi
Hán Việt: Hoạt Khí
vocab · JLPT180 Nâng cao N3|tag:source_jlpt180_n3_advanced · jlpt180_n3_vocab:bag19|jlpt180_n3_order:015
活気(かっき)のある市場(いちば)。
Ngôi chợ sôi nổi.