Đang hội tụ linh khí…

JLPT180 · JLPT N3

Từ vựng JLPT N3: cách đọc, nghĩa và ví dụ

Tra cứu từ vựng JLPT N3 theo từng mục, có cách đọc, nghĩa tiếng Việt, nguồn học và ví dụ khi dữ liệu có sẵn. Xem nhanh danh sách trước khi chuyển sang flashcard để ôn lại.

Danh sách từ vựng

5.070 mục · tối đa 50 mục/trang · Trang 81/102

回答

かいとう

Giải đáp, trả lời

Hán Việt: HỒI ĐÁP

アンケート(あんけーと)に回答(かいとう)する。

Trả lời khảo sát.

解答

かいとう

Giải đáp

Hán Việt: Giải Đáp

問題(もんだい)の解答(かいとう)を配(くば)る。

Phát đáp án của câu hỏi.

回転

かいてん

Xoay vòng

Hán Việt: Hồi Chuyển

回転(かいてん)寿司(ずし)。

Sushi băng chuyền (xoay vòng).

開通

かいつう

Khai thông

Hán Việt: Khai Thông

道路(どうろ)が開通(かいつう)する。

Con đường được khai thông.

改善

かいぜん

Cải thiện

Hán Việt: Cải Thiện

状況(じょうきょう)を改善(かいぜん)する。

Cải thiện tình hình.

解説

かいせつ

Giải thích

Hán Việt: Giải Thuyết

ニュース(にゅーす)の解説(かいせつ)。

Giải thích tin tức.

改正

かいせい

Sửa đổi

Hán Việt: Cải Chính

法律(ほうりつ)を改正(かいせい)する。

Sửa đổi luật.

解除

かいじょ

Hủy bỏ

Hán Việt: Giải Trừ

契約(けいやく)の解除(かいじょ)。

Hủy bỏ hợp đồng.

外出

がいしゅつ

Ra ngoài

Hán Việt: Ngoại Xuất

外出(がいしゅつ)禁止(きんし)。

Cấm ra ngoài.

解釈

かいしゃく

Giải thích

Hán Việt: Giải

憲法(けんぽう)の解釈(かいしゃく)。

Giải thích hiến pháp.

開始

かいし

Bắt đầu

Hán Việt: Khai Thuỷ

試合(しあい)開始(かいし)。

Trận đấu bắt đầu.

外交

がいこう

Ngoại giao

Hán Việt: Ngoại Giao

外交(がいこう)官(かん)。

Nhà ngoại giao.

解決

かいけつ

Giải quyết

Hán Việt: GIẢI QUYẾT

トラブルを解決する。

Giải quyết rắc rối.

会計

かいけい

Kế toán

Hán Việt: Kế

お会計(かいけい)をお願いします(おねがいします)。

Vui lòng tính tiền giúp tôi.

会議

かいぎ

Cuộc họp

Hán Việt: Nghị

会議(かいぎ)中(ちゅう)。

Đang họp.

海岸

かいがん

Bờ biển

Hán Việt: Hải Ngạn

海岸(かいがん)を散歩(さんぽ)する。

Đi dạo bờ biển.

改革

かいかく

Cải cách

Hán Việt: Cải Cách

組織(そしき)の改革(かいかく)。

Cải cách tổ chức.

かい

Con sò

Hán Việt: Bối

貝(かい)を食べる(たべる)。

Ăn sò.

かい

Lần

Hán Việt: Hồi

もう一(いっ)回(かい)。

Thêm một lần nữa.

かい

Tầng

Hán Việt: Giai

3階(がい)。

Tầng 3.

Con muỗi

Hán Việt: Văn

蚊(か)に刺される(さされる)。

Bị muỗi đốt.

Hóa

Hán Việt: Hoá

映画(えいが)化(か)。

Chuyển thể thành phim.

おんな

Phụ nữ

Hán Việt: Nhữ

女(おんな)の人(ひと)。

Người phụ nữ.

温度

おんど

Nhiệt độ

Hán Việt: Đạc

温度(おんど)を下げる(さげる)。

Hạ nhiệt độ.

御中

おんちゅう

Kính gửi

Hán Việt: Ngự Trúng

ABC株式会社(かぶしきがいしゃ)御中(おんちゅう)。

Kính gửi công ty ABC.

温帯

おんたい

Ôn đới

Hán Việt: Đới

温帯(おんたい)の気候(きこう)。

Khí hậu ôn đới.

音声

おんせい

Âm thanh

Hán Việt: Âm

音声(おんせい)ガイド(がいど)。

Hướng dẫn bằng âm thanh.

温室

おんしつ

Nhà kính

Hán Việt: Thất

温室(おんしつ)で育てる(そだてる)。

Nuôi trồng trong nhà kính.

おん

Ơn nghĩa

Hán Việt: Ân

恩(おん)を忘れない(わすれない)。

Không quên ơn nghĩa.

卸す

おろす

Bán sỉ

Hán Việt:

商品(しょうひん)を卸す(おろす)。

Bán sỉ sản phẩm.

おれ

Tao / Tôi (thô)

Hán Việt: Yêm

俺(おれ)の家(いえ)に来い(こい)。

Đến nhà tao đi.

折る

おる

Bẻ

Hán Việt: Chiết

枝(えだ)を折る(おる)。

Bẻ cành cây.

織物

おりもの

Đồ dệt

Hán Việt: Chức Vật

伝統(でんとう)的な織物(おりもの)。

Đồ dệt truyền thống.

及ぼす

およぼす

Gây ra

Hán Việt: Cập

影響(えいきょう)を及ぼす(およぼす)。

Gây ra ảnh hưởng.

重なる

かさなる

Chồng chất

Hán Việt: Trọng

不幸(ふこう)が重なる(かさなる)。

Bất hạnh chồng chất.

おもちゃ

Đồ chơi

子供(こども)におもちゃを買う(かう)。

Mua đồ chơi cho trẻ.

思いつく

おもいつく

Nghĩ ra

Hán Việt:

いい案(あん)を思いつく(おもいつく)。

Nghĩ ra phương án hay.

思い込む

おもいこむ

Tin rằng

Hán Việt:

嘘(うそ)を本当(ほんとう)だと思い込む(おもいこむ)。

Tin rằng lời nói dối là thật.

おめでたい

Đáng chúc mừng

おめでたいニュース(にゅーす)。

Tin vui đáng chúc mừng.

おまけ

Quà tặng

おまけを付ける(つける)。

Kèm theo quà tặng.

覚え

おぼえ

Ghi nhớ

Hán Việt: Giác

身(み)に覚え(おぼえ)がない。

Tôi không nhớ gì cả.

おびやかす

Đe dọa (hòa bình)

平和(へいわ)をおびやかす。

Đe dọa hòa bình.

おびただしい

Rất nhiều

おびただしい数の(かずの)人(ひと)。

Số lượng người cực nhiều.

おびえる

Sợ hãi

恐怖(きょうふ)におびえる。

Khiếp sợ.

おび

Thắt lưng

Hán Việt: Đới

帯(おび)を締める(しめる)。

Thắt dây đai.

おに

Con quỷ

Hán Việt: Quỷ

鬼(おに)のような人(ひと)。

Người dữ như quỷ.

お馴染み

おなじみ

Quen thuộc

Hán Việt: Tuần Nhiễm

お馴染み(おなじみ)の顔(かお)。

Gương mặt quen thuộc.

脅す

おどす

Đe dọa (tống tiền)

Hán Việt: Hiếp

ナイフ(ないふ)で脅す(おどす)。

Dùng dao đe dọa.

衰える

おとろえる

Yếu đi

Hán Việt: Suy

体力(たいりょく)が衰える(おとろえる)。

Thể lực bị sa sút.

訪れる

おとずれる

Ghé thăm

Hán Việt: Phỏng

平和(へいわ)な街(まち)を訪れる(おとずれる)。

Ghé thăm thành phố hòa bình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
Cảm ơn TUNA ANH và Thong Huyen đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...