Đang hội tụ linh khí…

JLPT180 · JLPT N3

Từ vựng JLPT N3: cách đọc, nghĩa và ví dụ

Tra cứu từ vựng JLPT N3 theo từng mục, có cách đọc, nghĩa tiếng Việt, nguồn học và ví dụ khi dữ liệu có sẵn. Xem nhanh danh sách trước khi chuyển sang flashcard để ôn lại.

Danh sách từ vựng

5.070 mục · tối đa 50 mục/trang · Trang 82/102

落とす

おとす

Làm rơi

Hán Việt: Lạc

財布(さいふ)を落とす(おとす)。

Làm rơi ví.

脅かす

おどかす

Đe dọa

Hán Việt: Hiếp

相手(あいて)を脅かす(おどかす)。

Đe dọa đối phương.

驚く

おどろく

Ngạc nhiên

Hán Việt: Kinh

変化(へんか)に驚く(おどろく)。

Ngạc nhiên trước thay đổi.

落第

らくだい

Thi trượt

Hán Việt: Lạc Đệ

試験(しけん)に落第(らくだい)する。

Thi trượt kỳ thi.

落ち着く

おちつく

Bình tĩnh

Hán Việt: Lạc

落ち着いて(おちついて)話す(はなす)。

Bình tĩnh nói chuyện.

教わる

おそわる

Được dạy

Hán Việt: Giao

先生(せんせい)に教わる(おそわる)。

Được thầy dạy.

惜しい

おしい

Tiếc nuối

Hán Việt: Tích

あと少し(すこし)で合格(ごうかく)だった。惜しい(おしい)!

Chỉ chút nữa là đỗ. Tiếc quá!

治める

おさめる

Cai trị

Hán Việt: Trị

国(くに)を治める(おさめる)。

Cai trị đất nước.

納める

おさめる

Nộp

Hán Việt: Nạp

税金(ぜいきん)を納める(おさめる)。

Nộp thuế.

収める

おさめる

Thu được

Hán Việt: Thâu

勝利(しょうり)を収める(おさめる)。

Thu được thắng lợi.

抑える

おさえる

Kiềm chế

Hán Việt: Ức

怒り(いかり)を抑える(おさえる)。

Kiềm chế cơn giận.

起こる

おこる

Xảy ra

Hán Việt: Khởi

事件(じけん)が起こる(おこる)。

Sự việc xảy ra.

怠る

おこたる

Lơ là

Hán Việt: Đãi

注意(ちゅうい)を怠る(おこたる)。

Lơ là việc chú ý.

怒る

おこる

Tức giận

Hán Việt: NỘ

子供(こども)を怒(おこ)る。

Mắng con (tức giận với con).

贈る

おくる

Tặng quà

Hán Việt: Tặng

プレゼント(ぷれぜんと)を贈る(おくる)。

Tặng món quà.

置く

おく

Đặt / Để

Hán Việt: Trí

机(つくえ)に置く(おく)。

Đặt lên bàn.

起きる

おきる

Thức dậy / Xảy ra

Hán Việt: Khởi

朝(あさ)早く(はやく)起きる(おきる)。

Thức dậy sớm.

補う

おぎなう

Bổ sung

Hán Việt: Bổ

欠点(けってん)を補う(おぎなう)。

Bù đắp khuyết điểm.

拝む

おがむ

Chắp tay

Hán Việt: Bái

仏(ほとけ)を拝む(おがむ)。

Chắp tay lạy Phật.

侵す

おかす

Xâm phạm

Hán Việt: Xâm

権利(けんり)を侵す(おかす)。

Xâm phạm quyền lợi.

犯す

おかす

Vi phạm

Hán Việt: Phạm

罪(つみ)を犯す(おかす)。

Phạm tội.

おか

Đồi

Hán Việt: Khâu

丘(おか)の上(うえ)の家(いえ)。

Ngôi nhà trên đồi.

大家

おおや

Chủ nhà

Hán Việt: Đại Gia

大家(おおや)さんに相談(そうだん)する。

Thảo luận với chủ nhà.

覆う

おおう

Bao phủ

Hán Việt: Phúc

雲(くも)が空(そら)を覆う(おおう)。

Mây bao phủ bầu trời.

大いに

おおいに

Rất nhiều

Hán Việt: Đại

大いに(おおいに)喜ぶ(よろこぶ)。

Vui mừng rất nhiều.

応用

おうよう

Ứng dụng

Hán Việt: Ưng Dụng

基礎(きそ)を応用(おうよう)する。

Ứng dụng căn bản.

欧米

おうべい

Âu Mỹ

Hán Việt: Mễ

欧米(おうべい)諸国(しょこく)。

Các nước Âu Mỹ.

往復

おうふく

Khứ hồi

Hán Việt: Vãng Phục

往復(おうふく)チケット(ちけっと)。

Vé khứ hồi.

応じる

おうじる

Đáp ứng

Hán Việt: Ưng

期待(きたい)に応じる(おうじる)。

Đáp ứng kỳ vọng.

王女

おうじょ

Công chúa

Hán Việt: Vượng Nhữ

王女(おうじょ)様(さま)。

Nàng công chúa.

黄金

おうごん

Vàng

Hán Việt: Kim

黄金(おうごん)の輝き(かがやき)。

Ánh sáng vàng óng.

おう

Vua

Hán Việt: Vượng

国の(くにの)王(おう)。

Vua của một nước.

追い付く

おいつく

Đuổi kịp

Hán Việt: Truy Phó

走って(はしって)追い付く(おいつく)。

Chạy bộ đuổi kịp.ID

追い越す

おいこす

Vượt qua

Hán Việt: Truy Việt

前の(まえの)車(くるま)を追い越す(おいこす)。

Vượt qua xe phía trước.

Kính ngữ

Hán Việt: Ngự

お名前(なまえ)。

Tên (kính ngữ).

遠慮

えんりょ

Khách sáo

Hán Việt: Viễn Lự

遠慮(えんりょ)しないで。

Đừng khách sáo.

延長

えんちょう

Kéo dài

Hán Việt: DIÊN TRƯỜNG

期限を延長する。

Kéo dài thời hạn.

遠足

えんそく

Dã ngoại

Hán Việt: Viễn Túc

学校(がっこう)の遠足(えんそく)。

Buổi dã ngoại của trường.

演奏

えんそう

Biểu diễn

Hán Việt: Diễn Tấu

バイオリン(ばいおりん)の演奏(えんそう)。

Biểu diễn đàn violin.

演出

えんしゅつ

Dàn dựng

Hán Việt: Diễn Xuất

舞台(ぶたい)の演出(えんしゅつ)。

Dàn dựng sân khấu.

演説

えんぜつ

Diễn thuyết

Hán Việt: Diễn Thuyết

広場(ひろば)で演説(えんぜつ)する。

Diễn thuyết ở quảng trường.

援助

えんじょ

Viện trợ

Hán Việt: Viện Trợ

資金(しきん)援助(えんじょ)。

Viện trợ vốn.

演劇

えんげき

Diễn kịch

Hán Việt: Diễn Kịch

演劇(えんげき)を見る(みる)。

Xem diễn kịch.

延期

えんき

Trì hoãn

Hán Việt: Diên Kỳ

出発(しゅっぱつ)を延期(えんき)する。

Trì hoãn khởi hành.

得る

える

Đạt được

Hán Việt: Đắc

利益(りえき)を得る(える)。

Đạt được lợi nhuận.

えさ

Mồi / Thức ăn gia súc

Hán Việt: Nhử

餌(えさ)をやる。

Cho ăn.

液体

えきたい

Thể lỏng

Hán Việt: Dịch

水(みず)は液体(えきたい)だ。

Nước là thể lỏng.

英雄

えいゆう

Anh hùng

Hán Việt: Anh Hùng

歴史(れきし)の英雄(えいゆう)。

Anh hùng lịch sử.

英文

えいぶん

Văn bản tiếng Anh

Hán Việt: Anh Văn

英文(えいぶん)を読む(よむ)。

Đọc văn bản tiếng Anh.

衛星

えいせい

Vệ tinh

Hán Việt: Vệ Tinh

人工(じんこう)衛星(えいせい)。

Vệ tinh nhân tạo.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
Cảm ơn TUNA ANH và Thong Huyen đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...