Đang hội tụ linh khí…

JLPT180 · JLPT N3

Từ vựng JLPT N3: cách đọc, nghĩa và ví dụ

Tra cứu từ vựng JLPT N3 theo từng mục, có cách đọc, nghĩa tiếng Việt, nguồn học và ví dụ khi dữ liệu có sẵn. Xem nhanh danh sách trước khi chuyển sang flashcard để ôn lại.

Danh sách từ vựng

5.070 mục · tối đa 50 mục/trang · Trang 83/102

営業

えいぎょう

Kinh doanh

Hán Việt: Doanh Nghiệp

営業(えいぎょう)中(ちゅう)。

Đang mở cửa kinh doanh.

影響

えいきょう

Ảnh hưởng

Hán Việt: ẢNH HƯỞNG

悪い影響を与える。

Gây ảnh hưởng xấu.

永遠

えいえん

Vĩnh viễn

Hán Việt: Vĩnh Viễn

永遠(えいえん)に続く(つづく)。

Kéo dài vĩnh viễn.

運用

うんよう

Vận dụng, sử dụng

Hán Việt: VẬN DỤNG

資金を運用する।

Vận dụng tiền vốn.

運営

うんえい

Vận hành, điều hành

Hán Việt: VẬN DOANH

組織を運営する।

Điều hành tổ chức.

うん

Vận may

Hán Việt: Vận

運(うん)が良い(よい)。

Vận may tốt.

上回る

うわまわる

Vượt mức

Hán Việt: Thượng Hồi

予想(よそう)を上回る(うわまわる)。

Vượt ngoài dự đoán.

売る

うる

Bán

店(みせ)で売る(うる)。

Bán ở cửa hàng.

恨む

うらむ

Hận

Hán Việt: Hận

人(ひと)を恨む(うらむ)。

Thù hận người khác.

占う

うらなう

Xem bói

Hán Việt: Chiếm

運勢(うんせい)を占う(うらなう)。

Xem bói vận mệnh.

敬う

うやまう

Kính trọng

Hán Việt: Kính

年長(ねんちょう)者を敬う(うやまう)。

Kính trọng người lớn tuổi.

奪う

うばう

Cướp đoạt

Hán Việt: Đoạt

目を(めを)奪う(うばう)美しさ(うつくしさ)。

Vẻ đẹp hút hồn (cướp đi ánh nhìn).

うなる

Rên rỉ, gầm gừ

痛(いた)くてうなる।

Rên rỉ vì đau.

うde

Cánh tay

Hán Việt: Oản

腕(うde)を磨く(みがく)。

Mài giũa tay nghề.

うつわ

Chậu / Khí chất

Hán Việt: Khí

器(うつわ)の大きい(おおきい)人(ひと)。

Người có khí chất rộng lượng.

写す

utsusu

ノート(のーと)に写す(utsusu)。

写る

うつる

Được chụp

写真(しゃしん)に写る(うつる)。

Được chụp trong ảnh.

討つ

うつ

Tiêu diệt

Hán Việt: Thảo

敵(てき)を討つ(うつ)。

Tiêu diệt quân địch.

撃つ

うつ

Bắn

Hán Việt: KÍCH

ピストル(ぴすとる)で撃(う)つ।

Bắn bằng súng lục.

打ち消す

うちけす

Bác bỏ

Hán Việt: Đả Tiêu

噂(うわさ)を打ち消す(うちけす)。

Bác bỏ lời đồn.

うち

Bên trong

家(うち)の内(うち)側(がわ)。

Phía bên trong nhà.

疑う

うたがう

Nghi ngờ

Hán Việt: Nghi

人(ひと)を疑う(うたがう)。

Nghi ngờ người khác.

歌う

うたう

Hát

Hán Việt: Ca

歌(うた)を歌う(うたう)。

Hát một bài hát.

うそ

Lời nói dối

嘘(うそ)をつく。

Nói dối.

薄める

うすめる

Làm loãng

Hán Việt: Bạc

水(みず)で薄める(うすめる)。

Làm loãng bằng nước.

失う

うしなう

Mất đi

Hán Việt: Thất

信用(しんよう)を失う(うしなう)。

Mất lòng tin.

うず

Vòng xoáy

Hán Việt: Oa

渦(うず)に巻き込まれる(まきこまれる)。

Bị cuốn vào vòng xoáy.

動かす

うごかす

Làm chuyển động

Hán Việt: Động

家具(かぐ)を動かす(うごかす)。

Di chuyển đồ nội thất.

受け持つ

うけもつ

Đảm nhận

Hán Việt: Thọ Trì

クラス(くらす)を受け持つ(うけもつ)。

Phụ trách lớp học.

受取

うけとり

Biên nhận

Hán Việt: Thọ Thủ

受取(うけとり)証(しょう)。

Biên lai nhận tiền.

浮かぶ

うかぶ

Nổi lên

Hán Việt: Phù

案(あん)が浮かぶ(うかぶ)。

Ý tưởng (phương án) hiện ra.

伺う

うかがう

Thăm hỏi (Khiêm nhường)

Hán Việt: Tứ

お宅(たく)に伺い(うかがい)ます。

Tôi sẽ đến thăm nhà ngài.

うお

Cá (từ cổ)

Hán Việt: Ngư

魚(うお)の目(め)。

Mắt cá.

植える

うえる

Trồng

Hán Việt: Thực

木(き)を植える(うえる)。

Trồng cây.

引力

いんりょく

Lực hấp dẫn

Hán Việt: Dẫn Lực

地球(ちきゅう)の引力(いんりょく)。

Lực hấp dẫn của trái đất.

引用

いんよう

Trích dẫn

Hán Việt: Dẫn Dụng

文献(ぶんけん)を引用(いんよう)する。

Trích dẫn tài liệu.

引退

いんたい

Giải nghệ

Hán Việt: Dẫn Thoái

プロ(ぷろ)を引退(いんたい)する。

Giải nghệ thi đấu chuyên nghiệp.

言わば

いわば

Có thể nói là

Hán Việt: Ngôn

彼(かれ)は言わば(いわば)天才(てんさい)だ。

Anh ấy có thể nói là một thiên tài.

祝う

いわう

Chúc mừng

Hán Việt: Chúc

誕生(たんじょう)日(び)を祝う(いわう)。

Chúc mừng sinh nhật.

いわ

Tảng đá

Hán Việt: Nham

大きな(おおきな)岩(いわ)。

Tảng đá lớn.

医療

いりょう

Y tế

Hán Việt: Liệu

医療(いりょう)施設(しせつ)。

Cơ sở y tế.

依頼

いらい

Nhờ vả

Hán Việt: Y

仕事(しごと)を依頼(いらい)する。

Nhờ vả (yêu cầu) công việc.

以来

いらい

Kể từ khi

Hán Việt:

卒業(そつぎょう)以来(いらい)。

Kể từ khi tốt nghiệp.

いや

Ghét

Hán Việt: Hiềm

嫌(いや)な予感(よかん)。

Dự cảm xấu.

イメージ

いめーじ

Hình ảnh

良い(よい)イメージ(いめーじ)。

Ấn tượng (hình ảnh) tốt.

意味

いみ

Ý nghĩa

Hán Việt: Ý Vị

言葉(ことば)の意味(いみ)を調べる(しらべる)。

Tra ý nghĩa của từ.

違法

いほう

Phạm pháp

Hán Việt: Vi Pháp

違法(いほう)な駐車(ちゅうしゃ)。

Đậu xe trái phép.

衣服

いふく

Quần áo

Hán Việt: Ý Phục

衣服(いふく)を整える(とととのえる)。

Chỉnh đốn quần áo.

居眠り

いねむり

Ngủ gật

Hán Việt: Cớ Miên

授業(じゅうぎょう)中(ちゅう)に居眠り(いねむり)する。

Ngủ gật trong giờ học.

営む

いとなむ

Kinh doanh

Hán Việt: Doanh

旅館(りょかん)を営む(いとなむ)。

Kinh doanh nhà trọ.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
Cảm ơn TUNA ANH và Thong Huyen đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...