Kinh doanh
Hán Việt: Doanh Nghiệp
vocab · Shinkanzen Tango N3|tag:source_shinkanzen_tango_n3 · shin_tango_n3:0028|shinkanzen_n3_order:0028
営業(えいぎょう)中(ちゅう)。
Đang mở cửa kinh doanh.
Ảnh hưởng
Hán Việt: ẢNH HƯỞNG
Danh từ · Mimikara N3|tag:source_mimikara_n3|Shinkanzen Tango N3|tag:source_shinkanzen_tango_n3 · mimi_vocab:u09|mimikara_n3_vocab:u09|mimi_order:762|mimikara_n3_order:762|shin_tango_n3:0027|shinkanzen_n3_order:0027
悪い影響を与える。
Gây ảnh hưởng xấu.
Vĩnh viễn
Hán Việt: Vĩnh Viễn
vocab · JLPT180 Nâng cao N3|tag:source_jlpt180_n3_advanced · jlpt180_n3_vocab:bag16|jlpt180_n3_order:008
永遠(えいえん)に続く(つづく)。
Kéo dài vĩnh viễn.
Vận dụng, sử dụng
Hán Việt: VẬN DỤNG
Danh từ · Mimikara N3|tag:source_mimikara_n3 · mimi_vocab:u10|mimikara_n3_vocab:u10|mimi_order:836|mimikara_n3_order:836
資金を運用する।
Vận dụng tiền vốn.
Vận hành, điều hành
Hán Việt: VẬN DOANH
Danh từ · Mimikara N3|tag:source_mimikara_n3 · mimi_vocab:u10|mimikara_n3_vocab:u10|mimi_order:837|mimikara_n3_order:837
組織を運営する।
Điều hành tổ chức.
Vận may
Hán Việt: Vận
vocab · JLPT180 Nâng cao N3|tag:source_jlpt180_n3_advanced · jlpt180_n3_vocab:bag16|jlpt180_n3_order:009
運(うん)が良い(よい)。
Vận may tốt.
Vượt mức
Hán Việt: Thượng Hồi
vocab · JLPT180 Nâng cao N3|tag:source_jlpt180_n3_advanced · jlpt180_n3_vocab:bag16|jlpt180_n3_order:010
予想(よそう)を上回る(うわまわる)。
Vượt ngoài dự đoán.
Bán
vocab · JLPT180 Nâng cao N3|tag:source_jlpt180_n3_advanced · jlpt180_n3_vocab:bag16|jlpt180_n3_order:011
店(みせ)で売る(うる)。
Bán ở cửa hàng.
Hận
Hán Việt: Hận
vocab · JLPT180 Nâng cao N3|tag:source_jlpt180_n3_advanced · jlpt180_n3_vocab:bag16|jlpt180_n3_order:012
人(ひと)を恨む(うらむ)。
Thù hận người khác.
Xem bói
Hán Việt: Chiếm
vocab · JLPT180 Nâng cao N3|tag:source_jlpt180_n3_advanced · jlpt180_n3_vocab:bag16|jlpt180_n3_order:013
運勢(うんせい)を占う(うらなう)。
Xem bói vận mệnh.
Kính trọng
Hán Việt: Kính
vocab · JLPT180 Nâng cao N3|tag:source_jlpt180_n3_advanced · jlpt180_n3_vocab:bag16|jlpt180_n3_order:014
年長(ねんちょう)者を敬う(うやまう)。
Kính trọng người lớn tuổi.
Cướp đoạt
Hán Việt: Đoạt
vocab · JLPT180 Nâng cao N3|tag:source_jlpt180_n3_advanced · jlpt180_n3_vocab:bag16|jlpt180_n3_order:015
目を(めを)奪う(うばう)美しさ(うつくしさ)。
Vẻ đẹp hút hồn (cướp đi ánh nhìn).
Rên rỉ, gầm gừ
Động từ · Mimikara N3|tag:source_mimikara_n3 · mimi_vocab:u04|mimikara_n3_vocab:u04|mimi_order:463|mimikara_n3_order:463
痛(いた)くてうなる।
Rên rỉ vì đau.
Cánh tay
Hán Việt: Oản
vocab · JLPT180 Nâng cao N3|tag:source_jlpt180_n3_advanced · jlpt180_n3_vocab:bag16|jlpt180_n3_order:016
腕(うde)を磨く(みがく)。
Mài giũa tay nghề.
Chậu / Khí chất
Hán Việt: Khí
vocab · JLPT180 Nâng cao N3|tag:source_jlpt180_n3_advanced · jlpt180_n3_vocab:bag16|jlpt180_n3_order:017
器(うつわ)の大きい(おおきい)人(ひと)。
Người có khí chất rộng lượng.
vocab · JLPT180 Nâng cao N3|tag:source_jlpt180_n3_advanced · jlpt180_n3_vocab:bag16|jlpt180_n3_order:018
Được chụp
vocab · Shinkanzen Tango N3|tag:source_shinkanzen_tango_n3 · shin_tango_n3:1354|shinkanzen_n3_order:1354
写真(しゃしん)に写る(うつる)。
Được chụp trong ảnh.
Tiêu diệt
Hán Việt: Thảo
vocab · JLPT180 Nâng cao N3|tag:source_jlpt180_n3_advanced · jlpt180_n3_vocab:bag16|jlpt180_n3_order:019
敵(てき)を討つ(うつ)。
Tiêu diệt quân địch.
Bắn
Hán Việt: KÍCH
Động từ · Mimikara N3|tag:source_mimikara_n3 · mimi_vocab:u04|mimikara_n3_vocab:u04|mimi_order:464|mimikara_n3_order:464
ピストル(ぴすとる)で撃(う)つ।
Bắn bằng súng lục.
Bác bỏ
Hán Việt: Đả Tiêu
vocab · JLPT180 Nâng cao N3|tag:source_jlpt180_n3_advanced · jlpt180_n3_vocab:bag16|jlpt180_n3_order:020
噂(うわさ)を打ち消す(うちけす)。
Bác bỏ lời đồn.
Bên trong
vocab · JLPT180 Nâng cao N3|tag:source_jlpt180_n3_advanced · jlpt180_n3_vocab:bag16|jlpt180_n3_order:021
家(うち)の内(うち)側(がわ)。
Phía bên trong nhà.
Nghi ngờ
Hán Việt: Nghi
vocab · JLPT180 Nâng cao N3|tag:source_jlpt180_n3_advanced · jlpt180_n3_vocab:bag16|jlpt180_n3_order:022
人(ひと)を疑う(うたがう)。
Nghi ngờ người khác.
Hát
Hán Việt: Ca
vocab · JLPT180 Nâng cao N3|tag:source_jlpt180_n3_advanced · jlpt180_n3_vocab:bag16|jlpt180_n3_order:023
歌(うた)を歌う(うたう)。
Hát một bài hát.
Lời nói dối
vocab · JLPT180 Nâng cao N3|tag:source_jlpt180_n3_advanced · jlpt180_n3_vocab:bag16|jlpt180_n3_order:024
Làm loãng
Hán Việt: Bạc
vocab · JLPT180 Nâng cao N3|tag:source_jlpt180_n3_advanced · jlpt180_n3_vocab:bag16|jlpt180_n3_order:025
水(みず)で薄める(うすめる)。
Làm loãng bằng nước.
Mất đi
Hán Việt: Thất
vocab · JLPT180 Nâng cao N3|tag:source_jlpt180_n3_advanced · jlpt180_n3_vocab:bag16|jlpt180_n3_order:026
信用(しんよう)を失う(うしなう)。
Mất lòng tin.
Vòng xoáy
Hán Việt: Oa
vocab · JLPT180 Nâng cao N3|tag:source_jlpt180_n3_advanced · jlpt180_n3_vocab:bag16|jlpt180_n3_order:027
渦(うず)に巻き込まれる(まきこまれる)。
Bị cuốn vào vòng xoáy.
Làm chuyển động
Hán Việt: Động
vocab · Shinkanzen Tango N3|tag:source_shinkanzen_tango_n3 · shin_tango_n3:1352|shinkanzen_n3_order:1352
家具(かぐ)を動かす(うごかす)。
Di chuyển đồ nội thất.
Đảm nhận
Hán Việt: Thọ Trì
vocab · JLPT180 Nâng cao N3|tag:source_jlpt180_n3_advanced · jlpt180_n3_vocab:bag16|jlpt180_n3_order:028
クラス(くらす)を受け持つ(うけもつ)。
Phụ trách lớp học.
Biên nhận
Hán Việt: Thọ Thủ
vocab · JLPT180 Nâng cao N3|tag:source_jlpt180_n3_advanced · jlpt180_n3_vocab:bag16|jlpt180_n3_order:029
受取(うけとり)証(しょう)。
Biên lai nhận tiền.
Nổi lên
Hán Việt: Phù
vocab · JLPT180 Nâng cao N3|tag:source_jlpt180_n3_advanced · jlpt180_n3_vocab:bag16|jlpt180_n3_order:030
案(あん)が浮かぶ(うかぶ)。
Ý tưởng (phương án) hiện ra.
Thăm hỏi (Khiêm nhường)
Hán Việt: Tứ
vocab · JLPT180 Nâng cao N3|tag:source_jlpt180_n3_advanced · jlpt180_n3_vocab:bag16|jlpt180_n3_order:031
お宅(たく)に伺い(うかがい)ます。
Tôi sẽ đến thăm nhà ngài.
Cá (từ cổ)
Hán Việt: Ngư
vocab · JLPT180 Nâng cao N3|tag:source_jlpt180_n3_advanced · jlpt180_n3_vocab:bag16|jlpt180_n3_order:032
Trồng
Hán Việt: Thực
vocab · Shinkanzen Tango N3|tag:source_shinkanzen_tango_n3 · shin_tango_n3:1347|shinkanzen_n3_order:1347
Lực hấp dẫn
Hán Việt: Dẫn Lực
vocab · JLPT180 Nâng cao N3|tag:source_jlpt180_n3_advanced · jlpt180_n3_vocab:bag16|jlpt180_n3_order:033
地球(ちきゅう)の引力(いんりょく)。
Lực hấp dẫn của trái đất.
Trích dẫn
Hán Việt: Dẫn Dụng
vocab · JLPT180 Nâng cao N3|tag:source_jlpt180_n3_advanced · jlpt180_n3_vocab:bag16|jlpt180_n3_order:034
文献(ぶんけん)を引用(いんよう)する。
Trích dẫn tài liệu.
Giải nghệ
Hán Việt: Dẫn Thoái
vocab · JLPT180 Nâng cao N3|tag:source_jlpt180_n3_advanced · jlpt180_n3_vocab:bag16|jlpt180_n3_order:035
プロ(ぷろ)を引退(いんたい)する。
Giải nghệ thi đấu chuyên nghiệp.
Có thể nói là
Hán Việt: Ngôn
vocab · JLPT180 Nâng cao N3|tag:source_jlpt180_n3_advanced · jlpt180_n3_vocab:bag16|jlpt180_n3_order:036
彼(かれ)は言わば(いわば)天才(てんさい)だ。
Anh ấy có thể nói là một thiên tài.
Chúc mừng
Hán Việt: Chúc
vocab · Shinkanzen Tango N3|tag:source_shinkanzen_tango_n3 · shin_tango_n3:1346|shinkanzen_n3_order:1346
誕生(たんじょう)日(び)を祝う(いわう)。
Chúc mừng sinh nhật.
Tảng đá
Hán Việt: Nham
vocab · Shinkanzen Tango N3|tag:source_shinkanzen_tango_n3 · shin_tango_n3:0987|shinkanzen_n3_order:0987
大きな(おおきな)岩(いわ)。
Tảng đá lớn.
Y tế
Hán Việt: Liệu
vocab · JLPT180 Nâng cao N3|tag:source_jlpt180_n3_advanced · jlpt180_n3_vocab:bag16|jlpt180_n3_order:037
医療(いりょう)施設(しせつ)。
Cơ sở y tế.
Nhờ vả
Hán Việt: Y
vocab · JLPT180 Nâng cao N3|tag:source_jlpt180_n3_advanced · jlpt180_n3_vocab:bag16|jlpt180_n3_order:038
仕事(しごと)を依頼(いらい)する。
Nhờ vả (yêu cầu) công việc.
Kể từ khi
Hán Việt: Dĩ
vocab · JLPT180 Nâng cao N3|tag:source_jlpt180_n3_advanced · jlpt180_n3_vocab:bag16|jlpt180_n3_order:039
卒業(そつぎょう)以来(いらい)。
Kể từ khi tốt nghiệp.
Ghét
Hán Việt: Hiềm
vocab · JLPT180 Nâng cao N3|tag:source_jlpt180_n3_advanced · jlpt180_n3_vocab:bag16|jlpt180_n3_order:040
嫌(いや)な予感(よかん)。
Dự cảm xấu.
Hình ảnh
vocab · JLPT180 Nâng cao N3|tag:source_jlpt180_n3_advanced · jlpt180_n3_vocab:bag16|jlpt180_n3_order:041
良い(よい)イメージ(いめーじ)。
Ấn tượng (hình ảnh) tốt.
Ý nghĩa
Hán Việt: Ý Vị
vocab · JLPT180 Nâng cao N3|tag:source_jlpt180_n3_advanced · jlpt180_n3_vocab:bag15|jlpt180_n3_order:001
言葉(ことば)の意味(いみ)を調べる(しらべる)。
Tra ý nghĩa của từ.
Phạm pháp
Hán Việt: Vi Pháp
vocab · JLPT180 Nâng cao N3|tag:source_jlpt180_n3_advanced · jlpt180_n3_vocab:bag15|jlpt180_n3_order:002
違法(いほう)な駐車(ちゅうしゃ)。
Đậu xe trái phép.
Quần áo
Hán Việt: Ý Phục
vocab · JLPT180 Nâng cao N3|tag:source_jlpt180_n3_advanced · jlpt180_n3_vocab:bag15|jlpt180_n3_order:003
衣服(いふく)を整える(とととのえる)。
Chỉnh đốn quần áo.
Ngủ gật
Hán Việt: Cớ Miên
vocab · Shinkanzen Tango N3|tag:source_shinkanzen_tango_n3 · shin_tango_n3:0622|shinkanzen_n3_order:0622
授業(じゅうぎょう)中(ちゅう)に居眠り(いねむり)する。
Ngủ gật trong giờ học.
Kinh doanh
Hán Việt: Doanh
vocab · JLPT180 Nâng cao N3|tag:source_jlpt180_n3_advanced · jlpt180_n3_vocab:bag15|jlpt180_n3_order:004
旅館(りょかん)を営む(いとなむ)。
Kinh doanh nhà trọ.