Đang hội tụ linh khí…

JLPT180 · JLPT N3

Từ vựng JLPT N3: cách đọc, nghĩa và ví dụ

Tra cứu từ vựng JLPT N3 theo từng mục, có cách đọc, nghĩa tiếng Việt, nguồn học và ví dụ khi dữ liệu có sẵn. Xem nhanh danh sách trước khi chuyển sang flashcard để ôn lại.

Danh sách từ vựng

5.070 mục · tối đa 50 mục/trang · Trang 85/102

豊かな

ゆたかな

Phong phú

Hán Việt: Lễ

豊かな(ゆたかな)心(こころ)。

Tâm hồn phong phú.

輸送

ゆそう

Vận chuyển

Hán Việt: Thâu Tống

トラック(とらっく)で輸送(ゆそう)する。

Vận chuyển bằng xe tải.

優先

ゆうせん

Ưu tiên

Hán Việt: Ưu Tiên

歩行者(ほこうしゃ)を優先(ゆうせん)する。

Ưu tiên người đi bộ.

友好

ゆうこう

Hữu nghị

Hán Việt: Hữu Hiếu

友好(ゆうこう)関係(かんけい)。

Quan hệ hữu nghị.

柔らかい

やわらかい

Mềm mại

Hán Việt: Nhu

柔らかい(やわらかい)パン(ぱん)。

Bánh mì mềm.

やる気

やるき

Động lực

Hán Việt: Khí

やる気(やるき)がある。

Có động lực.

やや

Một chút

やや難しい(むずかしい)。

Hơi khó một chút.

止む

やむ

Dừng / Tạnh

Hán Việt: Chỉ

雨(あめ)が止む(やむ)。

Mưa tạnh.

屋根

やね

Mái nhà

Hán Việt: Ốc Căn

屋根(やね)の修理(しゅうり)。

Sửa mái nhà.

休める

やすめる

Nghỉ ngơi

Hán Việt: Hưu

体(からだ)を休める(やすめる)。

Cho cơ thể nghỉ ngơi.

養う

やしなう

Nuôi dưỡng

Hán Việt: Dưỡng

家族(かぞく)を養う(やしなう)。

Nuôi nấng gia đình.

役割

やくわり

Vai trò

Hán Việt: DỊCH CÁT

自分の役割を果たす。

Hoàn thành vai trò của mình.

文句

もんく

Lời phàn nàn

Hán Việt: Văn Câu

文句(もんく)を言う(いう)。

Than phiền.

戻る

もどる

Quay lại

元の(もとの)場所(ばしょ)に戻る(もどる)。

Quay lại vị trí cũ.

目的

もくてき

Mục đích

Hán Việt: Mục Đích

学習(がくしゅう)の目的(もくてき)。

Mục đích học tập.

燃える

もえる

Cháy / Đam mê

Hán Việt: Nhiên

火(ひ)が燃える(もえる)。

Lửa cháy.

面倒

めんどう

Phiền phức

Hán Việt: Diện Đáo

面倒(めんどう)な手続き(てつづき)。

Thủ tục phiền phức.

恵まれる

めぐまれる

Được ban cho

才能(さいのう)に恵まれる(めぐまれる)。

Được ban cho tài năng.

目立つ

めだつ

Nổi bật

Hán Việt: Mục Lập

赤い(あかい)服(ふく)は目立つ(めだつ)。

Quần áo đỏ thì nổi bật.

目指す

めざす

Hướng tới

Hán Việt: Mục Chỉ

ゴール(ごーる)を目指す(めざす)。

Hướng tới đích.

迷惑

めいわく

Làm phiền

Hán Việt: Mê Hoặc

迷惑(meiwaku)をかける。

Gây phiền phức.

命令

めいれい

Mệnh lệnh

Hán Việt: Mệnh Lệnh

命令(めいれい)に従う(したがう)。

Tuân theo mệnh lệnh.

夢中

むちゅう

Say mê

Hán Việt: Mộng Trúng

ゲーム(げーむ)に夢中(むちゅう)だ。

Say mê chơi game.

無料

むりょう

Miễn phí

Hán Việt: Mô Liệu

無料(むりょう)配布(はいふ)。

Phát miễn phí.

結ぶ

むすぶ

Buộc / Kết nối

Hán Việt: Kết

契約(けいやく)を結ぶ(むすぶ)。

Ký kết hợp đồng.

矛盾

むじゅん

Mâu thuẫn

Hán Việt: Mâu Thuẫn

話(はなし)が矛盾(むじゅん)している。

Câu chuyện mâu thuẫn.

無視

むし

Phớt lờ, coi thường

Hán Việt: VÔ THỊ

信号を無視する。

Vượt đèn đỏ (phớt lờ tín hiệu).

向かう

むかう

Hướng về phía

Hán Việt: HƯỚNG

駅(えき)に向(む)かう。

Hướng về phía nhà ga.

診る

みる

Khám bệnh

Hán Việt: Chẩn

医者(いしゃ)に診て(みて)もらう。

Được bác sĩ khám bệnh.

認める

みとめる

Thừa nhận

Hán Việt: Nhận

非(ひ)を認める(みとめる)。

Thừa nhận sai trái.

見事

みごと

Tuyệt vời

Hán Việt: Hiện Sự

見事(みごと)な演技(えんぎ)。

Màn trình diễn tuyệt vời.

見送る

みおくる

Tiễn

Hán Việt: Hiện Tống

友達(ともだち)を駅(えき)で見送る(みおくる)。

Tiễn bạn ở ga.

味方

みかた

Đồng minh / Phe mình

Hán Việt: Vị Phương

彼(かれ)は君(きみ)の味方(みかた)だ。

Anh ấy là đồng minh của cậu.

満足

まんぞく

Thỏa mãn

Hán Việt: Túc

結果(けっか)に満足(まんぞく)する。

Thỏa mãn với kết quả.

丸い

まるい

Tròn

Hán Việt: Hoàn

丸い(まるい)窓(まど)。

Cửa sổ tròn.

迷う

まよう

Phân vân / Lạc đường

Hán Việt:

道(みち)に迷う(まよう)。

Lạc đường.

守る

まもる

Bảo vệ / Tuân thủ

Hán Việt: Thủ

約束(やくそく)を守る(まもる)。

Giữ lời hứa.

招く

まねく

Mời / Gây ra

Hán Việt: Chiêu

友人(ゆうじん)を招く(まねく)。

Mời bạn.

まつり

Lễ hội

Hán Việt: TẾ

地元の祭。

Lễ hội địa phương.

待ち合わせ

まちあわせ

Hẹn gặp

Hán Việt: Đãi Hợp

駅(えき)で待ち合わせ(まちあわせ)をする。

Hẹn gặp ở nhà ga.

間違い

まちがい

Nhầm lẫn

Hán Việt: Gián Vi

間違い(まちがい)を探す(さがす)。

Tìm lỗi sai.

混ざる

まざる

Trộn lẫn

Hán Việt: Hỗn

油(あぶら)と水(みず)は混ざら(まざら)ない。

Dầu và nước không hòa tan.

任せる

まかせる

Giao phó

Hán Việt: Nhiệm

彼(かれ)に任せる(まかせる)。

Giao cho anh ta.

参る

まいる

Đến / Đi (Khiêm nhường)

ただいま参り(まいり)ました。

Tôi đã đến ngay đây rồi ạ.

翻訳

ほんやく

Biên dịch

Hán Việt: Phiên

英語(えいご)を日本語(にほんご)に翻訳(ほんやく)する。

Dịch tiếng Anh sang tiếng Nhật.

歩道

ほどう

Vỉa hè

Hán Việt: Bộ Đạo

歩道(ほどう)を歩く(あるく)。

Đi bộ trên vỉa hè.

保存

ほぞん

Bảo tồn, lưu trữ

Hán Việt: BẢO TỒN

データを保存する。

Lưu trữ dữ liệu.

募集

ぼしゅう

Tuyển dụng

Hán Việt: Mộ Tập

社員(しゃいん)を募集(ぼしゅう)する。

Tuyển nhân viên.

保護

ほご

Bảo hộ, bảo vệ

Hán Việt: BẢO HỘ

野生(やせい)動物(どうぶつ)を保護(ほご)する。

Bảo vệ động vật hoang dã.

豊富

ほうふ

Phong phú

Hán Việt: Lễ Phú

知識(ちしき)が豊富(ほうふ)だ。

Kiến thức phong phú.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
Cảm ơn TUNA ANH và Thong Huyen đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...