Đang hội tụ linh khí…

JLPT180 · JLPT N3

Từ vựng JLPT N3: cách đọc, nghĩa và ví dụ

Tra cứu từ vựng JLPT N3 theo từng mục, có cách đọc, nghĩa tiếng Việt, nguồn học và ví dụ khi dữ liệu có sẵn. Xem nhanh danh sách trước khi chuyển sang flashcard để ôn lại.

Danh sách từ vựng

5.070 mục · tối đa 50 mục/trang · Trang 87/102

述べる

のべる

Trình bày

Hán Việt: Thuật

意見(いけん)を述べる(のべる)。

Trình bày ý kiến.

延びる

のびる

Kéo dài ra

Hán Việt: Diên

寿命(じゅみょう)が延びる(のびる)。

Tuổi thọ kéo dài ra.

望む

のぞむ

Hy vọng

Hán Việt: Vọng

平和(へいわ)を望む(のぞむ)。

Hy vọng hòa bình.

能率

のうりつ

Năng suất

Hán Việt: Năng Suất

仕事(しごと)の能率(のうりつ)を上げる(あげる)。

Nâng cao năng suất công việc.

年度

ねんど

Niên độ

Hán Việt: Niên Đạc

今年(ことし)度の(どの)予算(よさん)。

Ngân sách niên độ này.

狙う

ねらう

Nhắm tới

Hán Việt: Thư

的(まと)を狙う(ねらう)。

Nhắm tới mục tiêu.

粘る

ねばる

Dính / Kiên trì

Hán Việt: Niêm

最後まで(さいごまで)粘る(ねばる)。

Kiên trì đến cùng.

温い

ぬるい

Âm ấm / Nguội

お湯(おゆ)が温い(ぬるい)。

Nước ấm (không đủ nóng).

抜ける

ぬける

Tuột ra / Rụng

髪の毛(かみのけ)が抜ける(ぬける)。

Rụng tóc.

抜く

ぬく

Nhổ / Rút

雑草(ざっそう)を抜く(ぬく)。

Nhổ cỏ dại.

入手

にゅうしゅ

Có được

Hán Việt: Nhập Thủ

チケット(ちけっと)を入手(にゅうしゅ)する。

Có được vé.

入荷

にゅうか

Nhập hàng

Hán Việt: Nhập Hạ

新しい(あたらしい)商品(しょうひん)が入荷(にゅうか)した。

Hàng mới đã về.

荷造り

にづくり

Đóng gói hành lý

Hán Việt: Hạ Tạo

旅行(りょこう)の荷造り(にづくり)。

Đóng gói hành lý đi du lịch.

似せる

にせる

Bắt chước

Hán Việt: Tự

本物(ほんもの)に似せて(にせて)作る(つくる)。

Làm giống hệt đồ thật.

憎む

にくむ

Ghét / Hận

Hán Việt: Tăng

不正(ふせい)を憎(にく)む。

Căm ghét sự bất công.

煮込む

にこむ

Ninh / Hầm

Hán Việt: Chử

カレー(かれー)を煮込む(にこむ)。

Ninh cà ri.

似合う

にあう

Hợp

Hán Việt: Tự Hợp

その服(ふく)が似合う(にあう)。

Bộ đồ đó rất hợp.

慣らす

ならす

Làm cho quen

Hán Việt: Quán

耳を(みみを)慣らす(ならす)。

Luyện tai (làm cho tai quen).

悩み

なやみ

Sự phiền muộn

悩み(なやみ)を打ち明ける(うちあける)。

Tâm sự nỗi phiền muộn.

納得

なっとく

Tiếp thu, hiểu ra

Hán Việt: NẠP ĐẮC

説明に納得する。

Hiểu và chấp nhận lời giải thích.

どろ

Bùn

Hán Việt: Nệ

泥(どろ)だらけの靴(くつ)。

Đôi giày đầy bùn.

努力

どりょく

Nỗ lực

Hán Việt: NỖ LỰC

努力(どりょく)を重(かさ)ねる。

Nỗ lực không ngừng (chồng chất nỗ lực).

取り換える

とりかえる

Thay thế

Hán Việt: Thủ Hoán

古い(ふるい)ものと取り換える(とりかえる)。

Thay cái mới (đổi cái cũ lấy cái mới).

取り入れる

とりいれる

Áp dụng / Thu hoạch

Hán Việt: Thủ Nhập

最新(さいしん)技術(ぎじゅつ)を取り入れる(とりいれる)。

Áp dụng kỹ thuật mới.

唱える

となえる

Tụng / Đưa ra (ý kiến)

Hán Việt: Xướng

異議(いぎ)を唱える(となえる)。

Đưa ra phản đối.

整う

ととのう

Sẵn sàng, chỉnh chu

Hán Việt: CHỈNH

準備(じゅんび)が整(ととの)う。

Chuẩn bị đã sẵn sàng.

図書

としょ

Sách vở

Hán Việt: Đồ Thư

図書(としょ)館(かん)を利用(りよう)する。

Sử dụng thư viện.

研ぐ

とぐ

Mài / Vo (gạo)

Hán Việt: Nghiên

お米(おこめ)を研ぐ(とぐ)。

Vo gạo.

溶かす

とかす

Làm tan

Hán Việt: Dung

バター(ばたー)を溶かす(とかす)。

Làm tan bơ.

解ける

とける

Tuột ra / Giải xong

Hán Việt: Giải

靴紐(くつひも)が解けた(とけた)。

Dây giày bị tuột.

問い合わせ

といあわせ

Hỏi / Liên hệ

Hán Việt: Vấn Hợp

詳細(しょうさい)を問い合わせる(といあわせる)。

Hỏi chi tiết.

添付

てんぷ

Đính kèm

Hán Việt: Thiêm Phó

ファイル(ふぁいる)を添付(てんぷ)する。

Đính kèm file.

展示

てんじ

Trưng bày

Hán Việt: Triển Thị

作品(さくひん)を展示(てんじ)する。

Trưng bày tác phẩm.

伝言

でんごん

Tin nhắn, lời nhắn

Hán Việt: TRUYỀN NGÔN

伝言(でんごん)を残す(のこす)。

Để lại lời nhắn.

照らす

てらす

Soi sáng

Hán Việt: Chiếu

月(つき)が道を(みちを)照らす(てらす)。

Mặt trăng soi sáng con đường.

適用

てきよう

Áp dụng

Hán Việt: Thích Dụng

新しい(あたらしい)ルール(るーる)を適用(てきよう)する。

Áp dụng luật mới.

適切

てきせつ

Thích đáng

Hán Việt: Thích Thiết

適切(てきせつ)なアドバイス(あどばいす)。

Lời khuyên thích đáng.

丁寧

ていねい

Lịch sự, cẩn thận

Hán Việt: ĐINH NINH

丁寧(ていねい)に書(か)く。

Viết một cách cẩn thận.

詰める

つめる

Nhét vào, đóng gói

Hán Việt: CẬT

カバン(かばん)に服(ふく)を詰(つ)める。

Nhét quần áo vào cặp.

詰まる

つまる

Bị tắc

Hán Việt: Cật

鼻(はな)が詰まって(つまって)いる。

Bị ngạt mũi.

告げる

つげる

Thông báo

Hán Việt: Cáo

別れ(わかれ)を告げる(つげる)。

Nói lời chia tay.

注ぐ

つぐ

Rót (rượu)

Hán Việt: Chú

お酒(おさけ)を注ぐ(つぐ)。

Rót rượu.

突く

つく

Đâm / Chống (gậy)

Hán Việt: Đột

杖(つえ)を突いて(ついて)歩く(あるく)。

Chống gậy đi bộ.

掴む

つかむ

Nắm bắt

チャンス(ちゃんす)を掴む(つかむ)。

Nắm bắt cơ hội.

通訳

つうやく

Thông dịch

Hán Việt: THÔNG DỊCH

英語を通訳する।

Dịch tiếng Anh.

通過

つうか

Đi ngang qua

Hán Việt: Thông Qua

駅(えき)を特急(とっきゅう)が通過(つうか)する。

Tàu tốc hành đi ngang qua ga.

通知

つうち

Thông báo

Hán Việt: Thông Tri

合格(ごうかく)の通知(つうち)が届いた(とどいた)。

Thông báo đỗ đã đến.

追加

ついか

Thêm vào

Hán Việt: TRUY GIA

注文(ちゅうもん)を追加(ついか)する。

Gọi thêm món (thêm đơn hàng).

散る

ちる

Rơi rụng

Hán Việt: Tán

桜(さくら)の花(はな)が散る(ちる)。

Hoa anh đào rơi rụng.

著者

ちょしゃ

Tác giả

Hán Việt: Trứ Giả

この本の(ほんの)著者(ちょしゃ)は誰(だれ)ですか。

Tác giả cuốn sách này là ai?

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
Cảm ơn TUNA ANH và Thong Huyen đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...