Trình bày
Hán Việt: Thuật
vocab · JLPT180 Nâng cao N3|tag:source_jlpt180_n3_advanced · jlpt180_n3_vocab:bag13|jlpt180_n3_order:024
意見(いけん)を述べる(のべる)。
Trình bày ý kiến.
Kéo dài ra
Hán Việt: Diên
vocab · Shinkanzen Tango N3|tag:source_shinkanzen_tango_n3 · shin_tango_n3:1509|shinkanzen_n3_order:1509
寿命(じゅみょう)が延びる(のびる)。
Tuổi thọ kéo dài ra.
Hy vọng
Hán Việt: Vọng
vocab · JLPT180 Nâng cao N3|tag:source_jlpt180_n3_advanced · jlpt180_n3_vocab:bag13|jlpt180_n3_order:025
平和(へいわ)を望む(のぞむ)。
Hy vọng hòa bình.
Năng suất
Hán Việt: Năng Suất
vocab · Shinkanzen Tango N3|tag:source_shinkanzen_tango_n3 · shin_tango_n3:0349|shinkanzen_n3_order:0349
仕事(しごと)の能率(のうりつ)を上げる(あげる)。
Nâng cao năng suất công việc.
Niên độ
Hán Việt: Niên Đạc
vocab · JLPT180 Nâng cao N3|tag:source_jlpt180_n3_advanced · jlpt180_n3_vocab:bag13|jlpt180_n3_order:026
今年(ことし)度の(どの)予算(よさん)。
Ngân sách niên độ này.
Nhắm tới
Hán Việt: Thư
vocab · JLPT180 Nâng cao N3|tag:source_jlpt180_n3_advanced · jlpt180_n3_vocab:bag13|jlpt180_n3_order:027
的(まと)を狙う(ねらう)。
Nhắm tới mục tiêu.
Dính / Kiên trì
Hán Việt: Niêm
vocab · JLPT180 Nâng cao N3|tag:source_jlpt180_n3_advanced · jlpt180_n3_vocab:bag13|jlpt180_n3_order:028
最後まで(さいごまで)粘る(ねばる)。
Kiên trì đến cùng.
Âm ấm / Nguội
vocab · JLPT180 Nâng cao N3|tag:source_jlpt180_n3_advanced · jlpt180_n3_vocab:bag13|jlpt180_n3_order:029
お湯(おゆ)が温い(ぬるい)。
Nước ấm (không đủ nóng).
Tuột ra / Rụng
vocab · JLPT180 Nâng cao N3|tag:source_jlpt180_n3_advanced · jlpt180_n3_vocab:bag13|jlpt180_n3_order:030
髪の毛(かみのけ)が抜ける(ぬける)。
Rụng tóc.
Nhổ / Rút
vocab · Shinkanzen Tango N3|tag:source_shinkanzen_tango_n3 · shin_tango_n3:1503|shinkanzen_n3_order:1503
雑草(ざっそう)を抜く(ぬく)。
Nhổ cỏ dại.
Có được
Hán Việt: Nhập Thủ
vocab · JLPT180 Nâng cao N3|tag:source_jlpt180_n3_advanced · jlpt180_n3_vocab:bag13|jlpt180_n3_order:031
チケット(ちけっと)を入手(にゅうしゅ)する。
Có được vé.
Nhập hàng
Hán Việt: Nhập Hạ
vocab · JLPT180 Nâng cao N3|tag:source_jlpt180_n3_advanced · jlpt180_n3_vocab:bag13|jlpt180_n3_order:032
新しい(あたらしい)商品(しょうひん)が入荷(にゅうか)した。
Hàng mới đã về.
Đóng gói hành lý
Hán Việt: Hạ Tạo
vocab · JLPT180 Nâng cao N3|tag:source_jlpt180_n3_advanced · jlpt180_n3_vocab:bag13|jlpt180_n3_order:033
旅行(りょこう)の荷造り(にづくり)。
Đóng gói hành lý đi du lịch.
Bắt chước
Hán Việt: Tự
vocab · JLPT180 Nâng cao N3|tag:source_jlpt180_n3_advanced · jlpt180_n3_vocab:bag13|jlpt180_n3_order:034
本物(ほんもの)に似せて(にせて)作る(つくる)。
Làm giống hệt đồ thật.
Ghét / Hận
Hán Việt: Tăng
vocab · Mimikara N3|tag:source_mimikara_n3 · mimi_vocab:u01|mimikara_n3_vocab:u01|mimi_order:163|mimikara_n3_order:163
不正(ふせい)を憎(にく)む。
Căm ghét sự bất công.
Ninh / Hầm
Hán Việt: Chử
vocab · JLPT180 Nâng cao N3|tag:source_jlpt180_n3_advanced · jlpt180_n3_vocab:bag13|jlpt180_n3_order:035
カレー(かれー)を煮込む(にこむ)。
Ninh cà ri.
Hợp
Hán Việt: Tự Hợp
vocab · Shinkanzen Tango N3|tag:source_shinkanzen_tango_n3 · shin_tango_n3:1499|shinkanzen_n3_order:1499
その服(ふく)が似合う(にあう)。
Bộ đồ đó rất hợp.
Làm cho quen
Hán Việt: Quán
vocab · JLPT180 Nâng cao N3|tag:source_jlpt180_n3_advanced · jlpt180_n3_vocab:bag12|jlpt180_n3_order:001
耳を(みみを)慣らす(ならす)。
Luyện tai (làm cho tai quen).
Sự phiền muộn
vocab · JLPT180 Nâng cao N3|tag:source_jlpt180_n3_advanced · jlpt180_n3_vocab:bag12|jlpt180_n3_order:002
悩み(なやみ)を打ち明ける(うちあける)。
Tâm sự nỗi phiền muộn.
Tiếp thu, hiểu ra
Hán Việt: NẠP ĐẮC
Danh từ · Mimikara N3|tag:source_mimikara_n3 · mimi_vocab:u09|mimikara_n3_vocab:u09|mimi_order:769|mimikara_n3_order:769
説明に納得する。
Hiểu và chấp nhận lời giải thích.
Bùn
Hán Việt: Nệ
vocab · Shinkanzen Tango N3|tag:source_shinkanzen_tango_n3 · shin_tango_n3:1034|shinkanzen_n3_order:1034
泥(どろ)だらけの靴(くつ)。
Đôi giày đầy bùn.
Nỗ lực
Hán Việt: NỖ LỰC
Danh từ · Mimikara N3|tag:source_mimikara_n3|Shinkanzen Tango N3|tag:source_shinkanzen_tango_n3 · mimi_vocab:u01|mimikara_n3_vocab:u01|mimi_order:164|mimikara_n3_order:164|shin_tango_n3:0336|shinkanzen_n3_order:0336
努力(どりょく)を重(かさ)ねる。
Nỗ lực không ngừng (chồng chất nỗ lực).
Thay thế
Hán Việt: Thủ Hoán
vocab · JLPT180 Nâng cao N3|tag:source_jlpt180_n3_advanced · jlpt180_n3_vocab:bag12|jlpt180_n3_order:003
古い(ふるい)ものと取り換える(とりかえる)。
Thay cái mới (đổi cái cũ lấy cái mới).
Áp dụng / Thu hoạch
Hán Việt: Thủ Nhập
vocab · JLPT180 Nâng cao N3|tag:source_jlpt180_n3_advanced · jlpt180_n3_vocab:bag12|jlpt180_n3_order:004
最新(さいしん)技術(ぎじゅつ)を取り入れる(とりいれる)。
Áp dụng kỹ thuật mới.
Tụng / Đưa ra (ý kiến)
Hán Việt: Xướng
vocab · JLPT180 Nâng cao N3|tag:source_jlpt180_n3_advanced · jlpt180_n3_vocab:bag12|jlpt180_n3_order:005
異議(いぎ)を唱える(となえる)。
Đưa ra phản đối.
Sẵn sàng, chỉnh chu
Hán Việt: CHỈNH
Động từ · Mimikara N3|tag:source_mimikara_n3 · mimi_vocab:u03|mimikara_n3_vocab:u03|mimi_order:352|mimikara_n3_order:352
準備(じゅんび)が整(ととの)う。
Chuẩn bị đã sẵn sàng.
Sách vở
Hán Việt: Đồ Thư
vocab · JLPT180 Nâng cao N3|tag:source_jlpt180_n3_advanced · jlpt180_n3_vocab:bag12|jlpt180_n3_order:006
図書(としょ)館(かん)を利用(りよう)する。
Sử dụng thư viện.
Mài / Vo (gạo)
Hán Việt: Nghiên
vocab · JLPT180 Nâng cao N3|tag:source_jlpt180_n3_advanced · jlpt180_n3_vocab:bag12|jlpt180_n3_order:007
Làm tan
Hán Việt: Dung
vocab · JLPT180 Nâng cao N3|tag:source_jlpt180_n3_advanced · jlpt180_n3_vocab:bag12|jlpt180_n3_order:008
バター(ばたー)を溶かす(とかす)。
Làm tan bơ.
Tuột ra / Giải xong
Hán Việt: Giải
vocab · JLPT180 Nâng cao N3|tag:source_jlpt180_n3_advanced · jlpt180_n3_vocab:bag12|jlpt180_n3_order:009
靴紐(くつひも)が解けた(とけた)。
Dây giày bị tuột.
Hỏi / Liên hệ
Hán Việt: Vấn Hợp
vocab · JLPT180 Nâng cao N3|tag:source_jlpt180_n3_advanced · jlpt180_n3_vocab:bag12|jlpt180_n3_order:010
詳細(しょうさい)を問い合わせる(といあわせる)。
Hỏi chi tiết.
Đính kèm
Hán Việt: Thiêm Phó
vocab · JLPT180 Nâng cao N3|tag:source_jlpt180_n3_advanced · jlpt180_n3_vocab:bag12|jlpt180_n3_order:011
ファイル(ふぁいる)を添付(てんぷ)する。
Đính kèm file.
Trưng bày
Hán Việt: Triển Thị
vocab · JLPT180 Nâng cao N3|tag:source_jlpt180_n3_advanced · jlpt180_n3_vocab:bag12|jlpt180_n3_order:012
作品(さくひん)を展示(てんじ)する。
Trưng bày tác phẩm.
Tin nhắn, lời nhắn
Hán Việt: TRUYỀN NGÔN
Danh từ · Mimikara N3|tag:source_mimikara_n3|Shinkanzen Tango N3|tag:source_shinkanzen_tango_n3 · mimi_vocab:u08|mimikara_n3_vocab:u08|mimi_order:692|mimikara_n3_order:692|shin_tango_n3:0324|shinkanzen_n3_order:0324
伝言(でんごん)を残す(のこす)。
Để lại lời nhắn.
Soi sáng
Hán Việt: Chiếu
vocab · JLPT180 Nâng cao N3|tag:source_jlpt180_n3_advanced · jlpt180_n3_vocab:bag12|jlpt180_n3_order:013
月(つき)が道を(みちを)照らす(てらす)。
Mặt trăng soi sáng con đường.
Áp dụng
Hán Việt: Thích Dụng
vocab · JLPT180 Nâng cao N3|tag:source_jlpt180_n3_advanced · jlpt180_n3_vocab:bag12|jlpt180_n3_order:014
新しい(あたらしい)ルール(るーる)を適用(てきよう)する。
Áp dụng luật mới.
Thích đáng
Hán Việt: Thích Thiết
vocab · JLPT180 Nâng cao N3|tag:source_jlpt180_n3_advanced · jlpt180_n3_vocab:bag12|jlpt180_n3_order:015
適切(てきせつ)なアドバイス(あどばいす)。
Lời khuyên thích đáng.
Lịch sự, cẩn thận
Hán Việt: ĐINH NINH
Tính từ na · Mimikara N3|tag:source_mimikara_n3 · mimi_vocab:u02|mimikara_n3_vocab:u02|mimi_order:263|mimikara_n3_order:263
丁寧(ていねい)に書(か)く。
Viết một cách cẩn thận.
Nhét vào, đóng gói
Hán Việt: CẬT
Động từ · Mimikara N3|tag:source_mimikara_n3|Shinkanzen Tango N3|tag:source_shinkanzen_tango_n3 · mimi_vocab:u08|mimikara_n3_vocab:u08|mimi_order:693|mimikara_n3_order:693|shin_tango_n3:1478|shinkanzen_n3_order:1478
カバン(かばん)に服(ふく)を詰(つ)める。
Nhét quần áo vào cặp.
Bị tắc
Hán Việt: Cật
vocab · JLPT180 Nâng cao N3|tag:source_jlpt180_n3_advanced · jlpt180_n3_vocab:bag12|jlpt180_n3_order:016
鼻(はな)が詰まって(つまって)いる。
Bị ngạt mũi.
Thông báo
Hán Việt: Cáo
vocab · JLPT180 Nâng cao N3|tag:source_jlpt180_n3_advanced · jlpt180_n3_vocab:bag12|jlpt180_n3_order:017
別れ(わかれ)を告げる(つげる)。
Nói lời chia tay.
Rót (rượu)
Hán Việt: Chú
vocab · JLPT180 Nâng cao N3|tag:source_jlpt180_n3_advanced · jlpt180_n3_vocab:bag12|jlpt180_n3_order:018
Đâm / Chống (gậy)
Hán Việt: Đột
vocab · JLPT180 Nâng cao N3|tag:source_jlpt180_n3_advanced · jlpt180_n3_vocab:bag12|jlpt180_n3_order:019
杖(つえ)を突いて(ついて)歩く(あるく)。
Chống gậy đi bộ.
Nắm bắt
vocab · JLPT180 Nâng cao N3|tag:source_jlpt180_n3_advanced · jlpt180_n3_vocab:bag12|jlpt180_n3_order:020
チャンス(ちゃんす)を掴む(つかむ)。
Nắm bắt cơ hội.
Thông dịch
Hán Việt: THÔNG DỊCH
Danh từ · Mimikara N3|tag:source_mimikara_n3|Shinkanzen Tango N3|tag:source_shinkanzen_tango_n3 · mimi_vocab:u08|mimikara_n3_vocab:u08|mimi_order:694|mimikara_n3_order:694|shin_tango_n3:0820|shinkanzen_n3_order:0820
Đi ngang qua
Hán Việt: Thông Qua
vocab · Shinkanzen Tango N3|tag:source_shinkanzen_tango_n3 · shin_tango_n3:0582|shinkanzen_n3_order:0582
駅(えき)を特急(とっきゅう)が通過(つうか)する。
Tàu tốc hành đi ngang qua ga.
Thông báo
Hán Việt: Thông Tri
vocab · Shinkanzen Tango N3|tag:source_shinkanzen_tango_n3 · shin_tango_n3:0304|shinkanzen_n3_order:0304
合格(ごうかく)の通知(つうち)が届いた(とどいた)。
Thông báo đỗ đã đến.
Thêm vào
Hán Việt: TRUY GIA
Danh từ · Mimikara N3|tag:source_mimikara_n3|Shinkanzen Tango N3|tag:source_shinkanzen_tango_n3 · mimi_vocab:u08|mimikara_n3_vocab:u08|mimi_order:695|mimikara_n3_order:695|shin_tango_n3:0301|shinkanzen_n3_order:0301
注文(ちゅうもん)を追加(ついか)する。
Gọi thêm món (thêm đơn hàng).
Rơi rụng
Hán Việt: Tán
vocab · Shinkanzen Tango N3|tag:source_shinkanzen_tango_n3 · shin_tango_n3:1468|shinkanzen_n3_order:1468
桜(さくら)の花(はな)が散る(ちる)。
Hoa anh đào rơi rụng.
Tác giả
Hán Việt: Trứ Giả
vocab · JLPT180 Nâng cao N3|tag:source_jlpt180_n3_advanced · jlpt180_n3_vocab:bag12|jlpt180_n3_order:021
この本の(ほんの)著者(ちょしゃ)は誰(だれ)ですか。
Tác giả cuốn sách này là ai?