Đang hội tụ linh khí…

JLPT180 · JLPT N3

Từ vựng JLPT N3: cách đọc, nghĩa và ví dụ

Tra cứu từ vựng JLPT N3 theo từng mục, có cách đọc, nghĩa tiếng Việt, nguồn học và ví dụ khi dữ liệu có sẵn. Xem nhanh danh sách trước khi chuyển sang flashcard để ôn lại.

Danh sách từ vựng

5.070 mục · tối đa 50 mục/trang · Trang 88/102

直接

ちょくせつ

Trực tiếp

Hán Việt: Trực Tiếp

本人(ほんにん)に直接(ちょくせつ)話す(はなす)。

Nói trực tiếp với chính chủ.

貯金

ちょきん

Tiết kiệm tiền

Hán Việt: Trữ Kim

将来(しょうらい)のために貯金(ちょきん)する。

Tiết kiệm tiền cho tương lai.

地方

ちほう

Địa phương

Hán Việt: Địa Phương

九州(きゅうしゅう)地方(ちほう)。

Vùng Kyushu.

知能

ちのう

Trí tuệ

Hán Việt: Tri Năng

知能(ちのう)指数(しすう)を測る(はかる)。

Đo chỉ số thông minh.

誕生

たんじょう

Ra đời

Hán Việt: ĐẢN SINH

新しい命の誕生。

Sự ra đời sinh linh mới.

短気

たんき

Nóng nảy

Hán Việt: ĐOẢN KHÍ

短気(たんき)な人(ひと)は損(そん)をする。

Người nóng nảy sẽ chịu thiệt.

断る

ことわる

Từ chối

誘い(さそい)を断る(ことわる)。

Từ chối lời mời.

足りる

たりる

Đủ

Hán Việt: TÚC

時間(じかん)が足(た)りない。

Không đủ thời gian.

頼る

たよる

Dựa dẫm / Nhờ vả

親(おや)に頼る(たよる)。

Dựa dẫm vào bố mẹ.

試す

ためす

Dùng thử / Thử nghiệm

Hán Việt: Thí

新しい(あたらしい)味(あじ)を試す(ためす)。

Thử hương vị mới.

溜める

ためる

Gom lại / Tích lại

Hán Việt: Lựu

お金(かね)を溜める(ためる)。

Tích tiền.

溜まる

たまる

Tích tụ

Hán Việt: Lựu

ストレス(すとれす)が溜まる(たまる)。

Stress tích tụ.

例え

たとえ

Dù cho

Hán Việt: Lệ

例え(たとえ)反対(はんたい)されてもやる。

Dù cho có bị phản đối thì vẫn làm.

立てる

たてる

Lập (kế hoạch) / Dựng

Hán Việt: Lập

計画(けいかく)を立てる(たてる)。

Lập kế hoạch.

建てる

たてる

Xây dựng

Hán Việt: Kiến

家(いえ)を建てる(たてる)。

Xây nhà.

妥協

だきょう

Thỏa hiệp

Hán Việt: Thoả Hiệp

条件(じょうけん)を妥協(だきょう)する。

Thỏa hiệp điều kiện.

例える

たとえる

So sánh / Ví von

Hán Việt: Lệ

人生(じんせい)を旅(たび)に例える(たとえる)。

Ví cuộc đời như một chuyến đi.

達成

たっせい

Đạt được

Hán Việt: Đạt Thành

夢(ゆめ)を達成(たっせい)する。

Đạt được ước mơ.

達する

たっする

Đạt đến

Hán Việt: Đạt

目標(もくひょう)に達した(たっした)。

Đã đạt đến mục tiêu.

畳む

たたむ

Gấp / Xếp

傘(かさ)を畳む(たたむ)。

Gấp ô lại.

叩く

たたく

Vỗ / Gõ

Hán Việt: Khấu

ドア(どあ)を叩く(たたく)。

Gõ cửa.

戦う

たたかう

Chiến đấu

病気(びょうき)と戦う(たたかう)。

Chiến đấu với bệnh tật.

尋ねる

たずねる

Hỏi

Hán Việt: Tầm

道(みち)を尋ねる(たずねる)。

Hỏi đường.

訪ねる

たずねる

Thăm hỏi

Hán Việt: Phỏng

友人(ゆうじん)の家(いえ)を訪ねる(たずねる)。

Đến thăm nhà bạn.

助ける

たすける

Giúp đỡ, cứu giúp

Hán Việt: TRỢ

困(こま)っている人(ひと)を助(たす)ける。

Giúp đỡ người gặp khó khăn.

多少

たしょう

Một chút / Ít nhiều

Hán Việt: Đa Thiếu

多少(たしょう)の誤差(ごさ)は許容(きょよう)する。

Chấp nhận sai số một chút.

確かめる

たしかめる

Xác nhận

Hán Việt: Xác

事実(じじつ)を確かめる(たしかめる)。

Xác nhận sự thật.

絶える

たえる

Dừng lại / Mất liên lạc

Hán Việt: Tuyệt

連絡(れんらく)が絶えて(たえて)しまった。

Đã bị mất liên lạc rồi.

台風

たいふう

Bão

Hán Việt: Đài Phong

台風(たいふう)が近づいて(ちかづいて)いる。

Bão đang tiến lại gần.

大統領

だいとうりょう

Tổng thống

Hán Việt: Đại Thống Lãnh

大統領(だいとうりょう)に選ばれる(えらばれる)。

Được bầu làm tổng thống.

態度

たいど

Thái độ

Hán Việt: Thái Đạc

まじめな態度(たいど)で受ける(うける)。

Tiếp nhận với thái độ nghiêm túc.

退場

たいじょう

Rời khỏi hội trường

Hán Việt: Thoái Trường

試合(しあい)に負けて(まけて)退場(たいじょう)する。

Thua trận và rời khỏi sân.

新鮮

しんせん

Tươi mới

Hán Việt: Tân Tiên

新鮮(しんせん)な魚(さかな)を買う(かう)。

Mua cá tươi mới.ID

深刻

しんこく

Nghiêm trọng

Hán Việt: Thâm Khắc

環境(かんきょう)問題(もんだい)が深刻(しんこく)になる。

Vấn đề môi trường trở nên nghiêm trọng.

信念

しんねん

Niềm tin

Hán Việt: Tín Niệm

強い(つよい)信念(しんねん)を持つ(もつ)。

Sở hữu một niềm tin mạnh mẽ.

審議

しんぎ

Thẩm nghị

Hán Việt: Thẩm Nghị

予算(よさん)案(あん)を審議(しんぎ)する。

Thảo luận kỹ dự thảo ngân sách.

侵入

しんにゅう

Xâm nhập

Hán Việt: Xâm Nhập

泥棒(どろぼう)が家(いえ)に侵入(しんにゅう)した。

Tên trộm đã xâm nhập vào nhà.

診断

しんだん

Chẩn đoán

Hán Việt: Chẩn

健康(けんこう)診断(しんだん)を受ける(うける)。

Nhận chẩn đoán sức khỏe.

慎重

しんちょう

Thận trọng

Hán Việt: THẬN TRỌNG

慎重(しんちょう)に行動(こうどう)する。

Hành động thận trọng.

湿気

しっけ

Độ ẩm

Hán Việt: Khí

この部屋(へや)は湿気(しっけ)が多い(おおい)。

Căn phòng này có nhiều hơi ẩm.

支度

したく

Chuẩn bị, sửa soạn

Hán Việt: CHI ĐỘ

出(で)かける支度(したく)をする。

Sửa soạn đồ để đi ra ngoài.

空く

あく

Trống, rảnh, hở

Hán Việt: KHÔNG

手(て)が空(あ)く。

Đang rảnh tay.

心理

しんり

Tâm lý

Hán Việt: TÂM LÝ

消費者(しょうひしゃ)の心理(しんり)を読(よ)む。

Nắm bắt tâm lý người tiêu dùng.

親友

しんゆう

Bạn thân

Hán Việt: Thân Hữu

親友(しんゆう)に相談(そうだん)する。

Thảo luận với bạn thân.

支払う

しはらう

Chi trả

Hán Việt: Chi

代金(だいきん)を支払う(しはらう)。

Trả tiền hàng.

自動

じどう

Tự động

Hán Việt: Tự Động

自動(じどう)販売機(はんばいき)。

Máy bán hàng tự động.

執筆

しっぴつ

Chấp bút

Hán Việt: Chấp Bút

原稿(げんこう)を執筆(しっぴつ)する。

Chấp bút bản thảo.

質疑

しつぎ

Chất vấn

Hán Việt: Chất Nghi

質疑(しつぎ)応答(おうとう)の時間(じかん)。

Thời gian hỏi đáp.

実力

じつりょく

Thực lực

Hán Việt: Lực

実力(じつりょく)を発揮(はっき)する。

Phát huy thực lực.

実用

じつよう

Thực dụng

Hán Việt: Dụng

実用(じつよう)的な道具(どうぐ)。

Dụng cụ mang tính thực dụng cao.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
Cảm ơn TUNA ANH và Thong Huyen đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...