Đang hội tụ linh khí…

JLPT180 · JLPT N3

Từ vựng JLPT N3: cách đọc, nghĩa và ví dụ

Tra cứu từ vựng JLPT N3 theo từng mục, có cách đọc, nghĩa tiếng Việt, nguồn học và ví dụ khi dữ liệu có sẵn. Xem nhanh danh sách trước khi chuyển sang flashcard để ôn lại.

Danh sách từ vựng

5.070 mục · tối đa 50 mục/trang · Trang 90/102

親しい

したしい

Thân thiết

Hán Việt: Thân

親しい(したしい)友人(ゆうじん)と食事(しょくじ)をする。

Ăn cơm cùng bạn thân.

したがって

Vì vậy

雨(あめ)が降った(ふった)。したがって、中止(ちゅうし)だ。

Trời mưa. Vì vậy

事態

じたい

Tình hình (xấu)

Hán Việt: SỰ THÁI

緊急事態。

Tình trạng khẩn cấp.

思想

しそう

Tư tưởng

Hán Việt: Tư Tưởng

新しい(あたらしい)思想(しそう)を広める(ひろめる)。

Lan truyền tư tưởng mới.

事情

じじょう

Sự tình, hoàn cảnh

Hán Việt: SỰ TÌNH

家庭の事情。

Hoàn cảnh gia đình.

持参

じさん

Mang theo

Hán Việt: Trì

弁当(べんとう)を各自(かくじ)持参(じさん)してください。

Mỗi người hãy tự mang theo cơm hộp.

自然

しぜん

Tự nhiên

Hán Việt: Tự Nhiên

自然(しぜん)に囲まれて(かこまれて)暮らす(くらす)。

Sống bao quanh bởi tự nhiên.

施設

しせつ

Cơ sở vật chất

Hán Việt: THI THIẾT

公共施設。

Cơ sở công cộng.

自信

じしん

Tự tin

Hán Việt: Tự Tín

自信(じしん)を持って(もって)スピーチ(すぴーち)する。

Phát biểu một cách tự tin.

支持

しじ

Ủng hộ

Hán Việt: Chi Trì

多くの(おおくの)国民(こくみん)に支持(しじ)されている。

Được nhiều người dân ủng hộ.

時刻

じこく

Giờ giấc

Hán Việt: Thời Khắc

時刻(じこく)通り(どおり)に電車(でんしゃ)が到着(とうちゃく)した。

Tàu đã đến đúng giờ.

事項

じこう

Điều khoản / Sự mục

Hán Việt: Sự Hạng

重要(じゅうよう)事項(じこう)をメモ(めも)する。

Ghi chú các điều khoản quan trọng.

事件

じけん

Sự việc / Vụ án

Hán Việt: Sự Kiện

昨日(きのう)恐ろしい(おそろしい)事件(じけん)が起きた(おきた)。

Hôm qua đã xảy ra một vụ án đáng sợ.

資源

しげん

Tài nguyên

Hán Việt: Tư Nguyên

資源(しげん)を大切(たいせつ)にする。

Trân trọng tài nguyên.

刺激

しげき

Kích thích

Hán Việt: Thích Kích

脳(のう)を刺激(しげき)して活性化(かっせいか)させる。

Kích thích não bộ.

支給

しきゅう

Cung cấp / Cấp phát

Hán Việt: Chi Cấp

交通費(こうつうひ)が全額(ぜんがく)支給(しきゅう)される。

Được cấp phát toàn bộ phí đi lại.

酸素

さんそ

Oxy

Hán Việt: Toan Tố

酸素(さんそ)ボンベ(ぼんべ)を持って(もって)山(やま)に登る(のぼる)。

Mang bình oxy leo núi.

賛成

さんせい

Tán thành

Hán Việt: Tán Thành

その提案(ていあん)に賛成(さんせい)します。

Tôi tán thành đề án đó.

産業

さんぎょう

Công nghiệp

Hán Việt: Sản Nghiệp

この地域(ちいき)は観光(かんこう)産業(さんぎょう)が盛ん(さかん)だ。

Vùng này mạnh về công nghiệp du lịch.

参加

さんか

Tham gia

Hán Việt: Gia

会議(かいぎ)に参加(さんか)する。

Tham gia cuộc họp.

更なる

さらなる

Hơn nữa

Hán Việt: Càng

更なる(さらなる)発展(はってん)を期待(きたい)する。

Mong đợi sự phát triển hơn nữa.

左右

さゆう

Trái phải / Chi phối

Hán Việt: Tả Hữu

天気(てんき)に左右(さゆう)される仕事(しごと)。

Công việc bị chi phối bởi thời tiết.

様々

さまざま

Đa dạng

Hán Việt: Dạng

世の中(よのなか)には様々(さまざま)な人がいる。

Trong đời có nhiều kiểu người khác nhau.

錆びる

さびる

Bị gỉ sét

Hán Việt: Thương

雨(あめ)に濡れて(ぬれて)自転車(じてんしゃ)が錆びた(さびた)。

Xe đạp bị dính mưa nên bị gỉ.

早速

さっそく

Ngay lập tức

Hán Việt: Tảo Tốc

早速(さっそく)始めましょう(はじめましょう)。

Chúng ta hãy bắt đầu ngay lập tức nào.

殺菌

さっきん

Sát khuẩn

Hán Việt: Sát Khuẩn

手(て)を殺菌(さっきん)してから食事(しょくじ)をする。

Sát khuẩn tay rồi mới ăn cơm.

昨年度

さくねんど

Năm ngoái

Hán Việt: Tạc Niên Đạc

昨年度(さくねんど)の予算(よさん)を確認(かくにん)する。

Xác nhận ngân sách năm ngoái.

逆さ

さかさ

Ngược lại

Hán Việt: Nghịch

地図(ちず)を逆さ(さかさ)に持っていた(もっていた)。

Tôi đã cầm ngược bản đồ.

幸い

さいわい

May mắn

Hán Việt: Hạnh

大きな(おおきな)事故(じこ)だったが、幸い(さいわい)怪我(けが)はなかった。

Một vụ tai nạn lớn nhưng may mắn là không có thương vong.

材料

ざいりょう

Nguyên liệu / Tài liệu

Hán Việt: Tài Liệu

料理(りょうり)の材料(ざいりょう)を買い(かい)に行く(いく)。

Đi mua nguyên liệu nấu ăn.

才能

さいのう

Tài năng

Hán Việt: Tài Năng

彼(かれ)は才能(さいのう)に溢れて(あふれて)いる。

Anh ấy tràn đầy tài năng.

最低

さいてい

Thấp nhất / Tệ nhất

Hán Việt: Tối Đê

最低(さいてい)の成績(せいせき)。

Thành tích tệ nhất.

略す

りゃくす

Lược bớt

Hán Việt: Lược

自己(じこ)紹介(しょうかい)を略して(りゃくして)話す(はなす)。

Nói lược bớt phần tự giới thiệu.ID

呼びかける

よびかける

Kêu gọi

Hán Việt:

募金(ぼきん)を呼びかける(よびかける)。

Kêu gọi quyên góp tiền.

汚れる

よごれる

Bị bẩn

Hán Việt: Ô

服(ふく)が泥(どろ)で汚れた(よごれた)。

Quần áo bị bẩn do bùn.

盛り上がる

もりあがる

Hưng phấn

Hán Việt: Thình Thượng

パーティー(ぱーてぃー)が盛り上がって(もりあがって)きた。

Bữa tiệc đã trở nên sôi nổi rồi.

漏れる

もれる

Rò rỉ / Lọt ra

Hán Việt: Lậu

ガス(がす)が漏れて(もれて)いる。

Gas đang bị rò rỉ.

求める

もとめる

Yêu cầu / Tìm kiếm

Hán Việt: Cầu

高い(たかい)レベル(れべる)の技術(ぎじゅつ)を求める(もとめる)。

Yêu cầu kỹ thuật trình độ cao.

基づく

もとづく

Căn cứ vào

Hán Việt:

事実(じじつ)に基づいた(もとづいた)小説(しょうせつ)。

Tiểu thuyết căn cứ trên sự thật.

燃える

もえる

Cháy / Đam mê

Hán Việt: Nhiên

情熱(じょうねつ)に燃える(もえる)。

Bùng cháy nhiệt huyết.

目立つ

めだつ

Nổi bật

Hán Việt: Mục Lập

彼女(かのじょ)はどこにいても目立つ(めだつ)。

Cô ấy ở đâu cũng nổi bật.

目指す

めざす

Hướng tới

Hán Việt: Mục Chỉ

プロ(ぷろ)の歌手(かしゅ)を目指して(めざして)頑張る(がんばる)。

Cố gắng hướng tới việc trở thành ca sĩ chuyên nghiệp.

恵まれる

めぐまれる

Được ban cho

才能(さいのう)に恵まれて(めぐまれて)いる。

Được ban cho tài năng.

任せる

まかせる

Giao phó

Hán Việt: Nhiệm

この仕事(しごと)を君(きみ)に任せる(まかせる)。

Giao phó công việc này cho cậu.

誇る

ほこる

Tự hào

Hán Việt: Khoa

日本(にっぽん)の文化(ぶんか)を世界(せかい)に誇る(ほこる)。

Tự hào với thế giới về văn hóa Nhật Bản.

減る

へる

Giảm đi

Hán Việt: Giảm

体重(たいじゅう)が少し(すこし)減った(へった)。

Cân nặng đã giảm đi một chút.

震える

ふるえる

Run rẩy

Hán Việt: Chấn

寒さ(さむさ)で手(て)が震える(ふるえる)。

Tay run rẩy vì lạnh.

老ける

ふける

Già đi

Hán Việt: Lão

最近(さいしん)急に(きゅうに)老けた(ふけた)と言われる。

Dạo này hay bị nói là già đi đột ngột.

深まる

ふかまる

Sâu sắc thêm

Hán Việt: Thâm

秋(あき)が深まり(ふかまり)紅葉(こうよう)が綺麗(きれい)だ。

Mùa thu dần sâu sắc

広がる

ひろがる

Lan rộng

噂(うわさ)が町中に(まちじゅうに)広がった(ひろがった)。

Lời đồn đã lan rộng khắp thị trấn.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
Cảm ơn TUNA ANH và Thong Huyen đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...