Đang hội tụ linh khí…

JLPT180 · JLPT N3

Từ vựng JLPT N3: cách đọc, nghĩa và ví dụ

Tra cứu từ vựng JLPT N3 theo từng mục, có cách đọc, nghĩa tiếng Việt, nguồn học và ví dụ khi dữ liệu có sẵn. Xem nhanh danh sách trước khi chuyển sang flashcard để ôn lại.

Danh sách từ vựng

5.070 mục · tối đa 50 mục/trang · Trang 92/102

凍える

こごえる

Lạnh cóng

Hán Việt: Đông

寒さ(さむさ)で手(て)が凍える(こごえる)。

Tay lạnh cóng vì rét.

焦げる

こげる

Bị cháy, khê

Hán Việt: TIÊU

料理(りょうり)が焦(こ)げる。

Món ăn bị cháy.

越える

こえる

Vượt qua (địa hình)

Hán Việt: VIỆT

山(やま)を越(こ)える。

Vượt qua núi.

凍る

こおる

Đông cứng / Đóng băng

Hán Việt: Đông

道(みち)が凍って(こおって)滑り(すべり)やすい。

Đường bị đóng băng nên dễ trơn trượt.

蹴る

ける

Đá

Hán Việt: Xúc

ボール(ぼーる)を強く(つよく)蹴る(ける)。

Đá mạnh vào quả bóng.

削る

けずる

Gọt / Cắt giảm

Hán Việt: Tước

予算(よさん)を削る(けずる)。

Cắt giảm ngân sách.

加える

くわえる

Thêm vào

Hán Việt: Gia

砂糖(さとう)を少し(すこし)加える(くわえる)。

Thêm một chút đường vào.

悔やむ

くやむ

Hối hận / Tiếc nuối

Hán Việt: Hối

今更(いまさら)悔やんでも(くやんでも)遅い(おそい)。

Đến giờ mới hối hận thì đã muộn.

狂う

くるう

Trục trặc / Điên khùng

Hán Việt: Cuồng

計画(けいかく)が狂って(くるって)しまった。

Kế hoạch đã bị trục trặc.

苦しむ

くるしむ

Đau khổ

Hán Việt: Khổ

病気(びょうき)に苦しむ(くるしむ)。

Đau khổ vì bệnh tật.

比べる

くらべる

So sánh

Hán Việt: Bi

去年(きょねん)に比べて(くらべて)物価(ぶっか)が上がった(あがった)。

So với năm ngoái thì vật giá đã tăng.

暮らす

くらす

Sinh sống

Hán Việt: Mộ

家族(かぞく)と幸せ(しあわせ)に暮らす(くらす)。

Sống hạnh phúc cùng gia đình.

組み立てる

くみたてる

Lắp ráp

Hán Việt: Tổ Lập

家具(かぐ)を組み立てる(くみたてる)。

Lắp ráp đồ nội thất.

配る

くばる

Phân phát

Hán Việt: PHỐI

プリント(ぷりんと)を配(くば)る।

Phát bản in.

崩れる

くずれる

Sụp đổ / Tan vỡ

Hán Việt: Băng

大雨(おおあめ)で山(やま)が崩れた(くずれた)。

Mưa lớn làm núi bị sạt lở.

区切る

くぎる

Chia cắt, phân chia

Hán Việt: KHU THIẾT

文章(ぶんしょう)を区切(くぎ)る。

Ngắt đoạn văn.

気に入る

きにいる

Yêu thích

Hán Việt: Khí Nhập

このデザイン(でざいん)が気に入った(きにいった)。

Tôi thích thiết kế này.

気付く

きづく

Nhận ra

Hán Việt: Khí Phó

間違い(まちがい)に気付いた(きづいた)。

Tôi đã nhận ra sai sót.

記録

きろく

Kỷ lục, ghi chép

Hán Việt: KÝ LỤC

記録を更新する。

Cập nhật kỷ lục mới.

切れる

きれる

Cắt đứt / Hết hạn

Hán Việt: Thiết

賞味(しょうみ)期限(きげん)が切れている(きれている)。

Đã hết hạn sử dụng.

鍛える

きたえる

Rèn luyện

Hán Việt: Đoán

体(からだ)を鍛える(きたえる)ためにジム(じむ)に通う(かよう)。

Đi tập gym để rèn luyện thân thể.

期待

きたい

Kỳ vọng, mong đợi

Hán Việt: KỲ VỌNG

親の期待に応える。

Đáp ứng kỳ vọng của bố mẹ.

傷つく

きずつく

Bị tổn thương

Hán Việt: Thương

彼女(かのじょ)の言葉(ことば)に傷ついた(きずついた)。

Tôi đã bị tổn thương bởi lời nói của cô ấy.

築く

きずく

Xây dựng

Hán Việt: Trúc

信頼(しんらい)関係(かんけい)を築く(きずく)。

Xây dựng mối quan hệ tin cậy.

競う

きそう

Cạnh tranh / Thi đua

Hán Việt: Cạnh

技術(ぎじゅつ)を競い合う(きそいあう)。

Thi đua kỹ thuật với nhau.

刻む

きざむ

Thái nhỏ / Khắc ghi

Hán Việt: Khắc

野菜(やさい)を細かく(こまかく)刻む(きざむ)。

Thái nhỏ rau củ.

可愛がる

かわいがる

Yêu thương / Cưng chiều

Hán Việt: Khắc Ái

祖父母(そふぼ)は孫(まご)を可愛がって(かわいがって)いる。

Ông bà rất yêu thương cháu.

枯れる

かれる

Héo / Khô cạn

Hán Việt: Khô

水(みず)をやらなかったので花(はな)が枯れた(かれた)。

Vì không tưới nước nên hoa đã héo.

代わる

かわる

Thay thế, thế chỗ

Hán Việt: ĐẠI

病気(びょうき)の父(ちち)に代(か)わって出席(しゅっせき)する。

Tham dự thay cho người cha bị bệnh.

悲しむ

かなしむ

Đau buồn

Hán Việt: BI

友(とも)の死(し)を悲(かな)しむ。

Đau buồn vì cái chết của người bạn.

担ぐ

かつぐ

Khiêng / Vác

大きな(おおきな)荷物(にもつ)を肩(かた)に担ぐ(かつぐ)。

Vác hành lý lớn trên vai.

語る

かたる

Kể chuyện

Hán Việt: Ngứ

昔(むかし)の話(はなし)を語る(かたる)。

Kể chuyện ngày xưa.

傾く

かたむく

Nghiêng về

Hán Việt: Khuynh

日(ひ)が西(にし)に傾く(かたむく)。

Mặt trời nghiêng về phía Tây.ID

固まる

かたまる

Đông cứng lại

Hán Việt: Cố

ゼリー(ぜりー)が固まる(かたまる)。

Thạch đông lại.

かず

Số lượng

数(かず)を数える(かぞえる)。

Đếm số lượng.

飾る

かざる

Trang trí

Hán Việt: Sức

部屋(へや)に花(はな)を飾る(かざる)。

Trang trí hoa trong phòng.

稼ぐ

かせぐ

Kiếm tiền

Hán Việt: Giá

学費(がくひ)を稼ぐ(かせぐ)。

Kiếm tiền đóng học phí.

囲む

かこむ

Vây quanh, bao quanh

Hán Việt: VI

先生(せんせい)を囲(かこ)んで座(すわ)る。

Ngồi vây quanh thầy giáo.

加工

かこう

Gia công

Hán Việt: Gia Công

食品(しょくひん)を加工(かこう)する。

Gia công thực phẩm.

欠ける

かける

Thiếu / Mẻ

Hán Việt: Khiếm

コップ(こっぷ)が欠けて(かけて)いる。

Cái cốc bị mẻ.

限る

かぎる

Giới hạn / Là nhất

Hán Việt: Hạn

今日(きょう)に限って(にかぎって)。

Chỉ riêng ngày hôm nay.

輝く

かがやく

Tỏa sáng, lấp lánh

Hán Việt: HUY

星(ほし)が輝(かがや)いている।

Ngôi sao đang tỏa sáng.

化学

かがく

Hóa học

Hán Việt: Hoá

化学(かがく)の実験(じっけん)。

Thí nghiệm hóa học.

価格

かかく

Giá cả

Hán Việt: Giá Cách

価格(かかく)が上がる(あがる)。

Giá cả tăng lên.

温度

おんど

Nhiệt độ

Hán Việt: Đạc

温度(おんど)を測る(はかる)。

Đo nhiệt độ.

温帯

おんたい

Ôn đới

Hán Việt: Đới

日本(にっぽん)は温帯(おんたい)に属する(ぞくする)。

Nhật Bản thuộc vùng ôn đới.

おん

Ơn nghĩa

Hán Việt: Ân

恩(おん)を返(かえ)す。

Báo ân, đền ơn.

及ぼす

およぼす

Gây ra (ảnh hưởng)

Hán Việt: Cập

悪影響(あくえいきょう)を及ぼす(およぼす)。

Gây ra ảnh hưởng xấu.

思いつく

おもいつく

Nghĩ ra

Hán Việt:

いい考え(かんがえ)を思いついた(おもいついた)。

Tôi vừa nghĩ ra một ý tưởng hay.

思い込む

おもいこむ

Tin rằng / Đinh ninh

Hán Việt:

彼(かれ)が犯人(はんにん)だと思い込んでいた(おもいこんでいた)。

Tôi đã đinh ninh anh ta là thủ phạm.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
Cảm ơn TUNA ANH và Thong Huyen đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...